wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 40415.3 (12/6/22)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
2.
2. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm.
b)
B. Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A,B đúng.
3.
3. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
d)
D. Đánh giá rủi ro.
4.
4. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt nếu bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác). Khi đó, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm nếu hợp đồng bảo hiểm đó là:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. B, C đúng
5.
5. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
6.
6. Theo quy định của Pháp luật, đối tượng nào sau đây không phải trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Doanh nghiệp tái bảo hiểm
7.
7. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 có Giá Trị Hoàn Lại không?
a)
A. Có Giá Trị Hoàn Lại
b)
B. Không có Giá Trị Hoàn Lại
c)
C. Cả hai ý trên đều chưa chính xác
8.
8. Đại lý bảo hiểm được đối tượng nào sau đây ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định pháp luật:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
9.
9. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
10.
10. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
11.
11. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
b)
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
12.
12. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
13.
13. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
14.
14. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm trọn đời
15.
15. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
16.
16. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 770 Triệu đồng
b)
B. 550 Triệu đồng
c)
C. 660 Triệu đồng
d)
D. 600 Triệu đồng
17.
17. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
18.
18. Theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thực hiện không?
a)
A. Không
b)
B. Có
19.
19. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm:
a)
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
20.
20. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
b)
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
c)
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
d)
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
21.
21. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn.
b)
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
22.
22. Chọn phương án đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. A, C đúng
23.
23. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng
24.
24. Theo qui định của Pháp luật, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm được thực hiện trong những trường hợp nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể
c)
C. Theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
25.
25. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
a)
A. 60% số tiền bảo hiểm
b)
B. 30% số tiền bảo hiểm
c)
C. 40% số tiền bảo hiểm
d)
D. 50% số tiền bảo hiểm
26.
26. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Chi trả 50% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
b)
B. Chi trả 100% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Chi trả 100% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH nàysẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
d)
D. Chi trả 50% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chấp nhận chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối đã được chi trả.
27.
27. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý.
c)
C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
d)
D. A, C đúng.
28.
28. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em 1,5 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
a)
A. 40%
b)
B. 20%
c)
C. 60%
d)
D. 80%
29.
29. Tại năm hợp đồng thứ 8, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
30.
30. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
31.
31. Tại năm hợp đồng thứ 10, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
32.
32. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký quĩ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng
33.
33. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
34.
34. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm được phân loại theo:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ; Bảo hiểm phi nhân thọ; bảo hiểm sức khỏe
b)
B. Các nghiệp vụ bảo hiểm khác (ngoài bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe) do chính phủ quy định
c)
C. Cả A và B
35.
35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
36.
36. Theo điều khoản Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng sẽ được miễn đóng phí trong trường hợp :
a)
A. NĐBH phải thực hiện Phẫu Thuật Phục Hồi.
b)
B. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Sớm. .
c)
C. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
d)
D. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Chi Phí Lớn.
37.
37. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
38.
38. Anh A tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Số tiền tối đa mà anh A có thể nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
a)
A. 600 triệu đồng
b)
B. 900 triệu đồng
c)
C. 300 triệu đồng
39.
39. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
c)
C. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
40.
40. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm là:
a)
A. 5%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 10%