wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 - 20853 032021

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 300 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
2.
2. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm, cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Đơn bảo hiểm.
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
3.
3. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng Hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng.
b)
B. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng và doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng đó.
c)
C. A, B sai.
4.
4. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. B,C đúng
5.
5. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C. Thông qua giao dịch điện tử
d)
D. A, B, C đúng
6.
6. Trong trường hợp NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 tử vong và Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập vượt quá thời điểm này, Manulife sẽ:
a)
A. Không cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
b)
B. Cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
7.
7. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
8.
8. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. 20%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 25%
9.
9. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán, giải thể mà không thỏa thuận được việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển giao, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt và thực hiện theo sự phán xử của Tòa án.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển giao, hợp đồng bảo hiểm coi như vô hiệu.
c)
C. Bộ Tài chính chỉ định doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao.
10.
10. Theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thực hiện không?
a)
A. Có
b)
B. Không
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng Hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thông báo của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A và B
12.
12. Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định:
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm
13.
13. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 có Giá Trị Hoàn Lại không?
a)
A. Có Giá Trị Hoàn Lại
b)
B. Không có Giá Trị Hoàn Lại
c)
C. Cả hai ý trên đều chưa chính xác
14.
14. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em dưới 1 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
a)
A. 10%
b)
B. 30%
c)
C. 20%
d)
D. 40%
15.
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
16.
16. Theo quy định của Pháp luật, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện hoạt động nào sau đây:
a)
A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài.
b)
B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.
c)
C. Nghiên cứu thị trường.
d)
D. A, B, C đúng.
17.
17. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 660 Triệu đồng
b)
B. 550 Triệu đồng
c)
C. 600 Triệu đồng
d)
D. 770 Triệu đồng
18.
18. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:
a)
A. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
b)
B. Ký thay khách hàng.
c)
C. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
d)
D. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quĩ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
19.
19. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
20.
20. Chọn phương án đúng khi nói về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
b)
B. Đại lý bảo hiểm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A,B đúng
21.
21. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
22.
22. Khách hàng tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng của khách hàng sẽ chấm dứt khi nào?
a)
A. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối được chi trả
b)
B. Khi quyền lợi ung thư giai đoạn sớm được chi trả
c)
C. Khi 100% số tiền bảo hiểm được chi trả
d)
D. Khi khách hàng tử vong hoặc hết thời hạn hợp đồng
23.
23. Hoạt động đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A và B
24.
24. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
25.
25. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
c)
C. Thu xếp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
26.
26. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
27.
27. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 2 bệnh ung thư giai đoạn sớm thuộc phạm vi bảo hiểm, được chẩn đoán trong cùng 1 ngày. Tổng quyền lợi ung thư giai đoạn sớm khách hàng nhận được là:
a)
A. 600 triệu đồng
b)
B. 800 triệu đồng
c)
C. 480 triệu đồng
d)
D. 920 triệu đồng
28.
28. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
29.
29. Chọn đáp án sai:
a)
A. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
30.
30. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
a)
A. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
c)
C. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
d)
D. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
31.
31. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 25% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
a)
A. Năm hợp đồng thứ 7
b)
B. Năm hợp đồng thứ 6
c)
C. Năm hợp đồng thứ 8
d)
D. Năm hợp đồng thứ 5
32.
32. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây không đúng:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên mua bảo hiểm do hoạt động môi giới bảo hiểm gây ra.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm. Hoa hồng môi giới bảo hiểm được tính trong phí bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho hoạt động môi giới bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động ở Việt Nam.
33.
33. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. Đại lý bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm
34.
34. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 50% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
a)
A. Năm hợp đồng thứ 8
b)
B. Năm hợp đồng thứ 10
c)
C. Năm hợp đồng thứ 7
d)
D. Năm hợp đồng thứ 9
35.
35. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
d)
D. A,B,C đúng
36.
36. Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên, nhưng không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và bên mua bảo hiểm:
a)
A. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
b)
B. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Nhận giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
37.
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác với nhau trong các hoạt động:
a)
A. Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm.
b)
B. Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất.
c)
C. Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
D. Cả A, B, C.
38.
38. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, thời hạn tối đa để con của Người Được Bảo Hiểm hoặc người giám hộ hợp pháp của con của Người Được Bảo Hiểm gửi yêu cầu và hoàn thành hồ sơ yêu cầu Manulife cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH là:
a)
A. 90 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
b)
B. 60 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. 30 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
d)
D. 07 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
39.
39. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Chi trả 50% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chấp nhận chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối đã được chi trả.
b)
B. Chi trả 50% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Chi trả 100% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH nàysẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
d)
D. Chi trả 100% STBH khi NĐBH được chẩn đoán Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối thuộc danh sách bệnh Ung Thư Chi Phí Lớn. QLBH này sẽ chấm dứt ngay sau khi Manulife chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
40.
40. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
c)
C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm