wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 18154.3 (12/6/2020)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
D. A và B đúng
2.
2. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng Hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thông báo của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A và B
3.
3. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
4.
4. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
5.
5. Quyền lợi bảo tức tri ân của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu tất cả các khoản phí bảo hiểm đến hạn đã được đóng đầy đủ trong suốt thời hạn đóng phí của hợp đồng
b)
B. Chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng của năm cuối cùng của thời hạn đóng phí
c)
C. Nếu tuổi của NĐBH < 65 tuổi tại năm cuối cùng của thời hạn đóng phí, chi trả thêm bảo tức tri ân vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng cho đến khi NĐBH đạt 65 tuổi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
6.
6. Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Chỉ chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm tài sản.
b)
B. Phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Không phải bồi thường cho người được bảo hiểm.
7.
7. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
8.
8. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.
b)
B. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
d)
D. Giám định tổn thất.
9.
9. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
10.
10. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định.
a)
A. 4%
b)
B. 3%
c)
C. 5%
d)
D. 2%
11.
11. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm:
a)
A. Chia sẻ rủi ro
b)
B. Giảm gánh nặng cho xã hội
c)
C. Bình ổn cuộc sống
d)
D. Cả A, B, C
12.
12. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
13.
13. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây:
a)
A. Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
14.
14. Theo quy định của Pháp luật, đáp án nào đúng khi nói về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm cho bất kỳ người nào
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển nhượng
c)
C. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
15.
15. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
16.
16. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
17.
17. Theo quy định của Pháp luật, nội dung nào dưới đây là hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm:
a)
A. Cung cấp thông tin về loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Tư vấn cho bên bên mua bảo hiểm trong việc đánh giá rủ ro, lựa chọn loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, biểu phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Đàm phán, thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm; Thực hiện các công việc khác có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C.
18.
18. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản.
b)
B. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm con người, hợp đồng bảo hiểm tài sản, hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
c)
C. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
19.
19. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Cả A,B đúng
20.
20. Anh G tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi trợ cấp nằm viện theo SPBT này của của anh G?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp nằm viện 300 ngàn đồng/ngày. Thanh toán tối đa 300 ngày/năm HĐ.
b)
B. Quyền lợi trợ cấp nằm viện tại Khoa chăm sóc đặc biệt 300 ngàn đồng/ngày.
c)
C. Tổng số ngày được thanh toán theo quyền lợi trợ cấp nằm viện và quyền lợi trợ cấp nằm viện tại Khoa chăm sóc đặc biệt tối đa là 1000 ngày cho toàn thời hạn hợp đồng.
d)
D. Nếu anh G nằm viện tại các trung tâm y tế cấp quận/huyện hoặc các bệnh viện không trực thuộc sự quản lý của Bộ Y Tế, xem xét thanh toán tối đa 50 ngày/lần nằm viện.
21.
21. Quyền lợi tử vong của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng chưa phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 200% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
b)
B. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng đã phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
c)
C. Nếu Công ty đã ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
d)
D. Cả ba đáp án trên, tùy từng trường hợp
22.
22. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
23.
23. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
b)
B. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
24.
24. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
25.
25. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D. A, B, C đúng.
26.
26. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
27.
27. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
28.
28. Cháu F tham gia QLBH tăng cường “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, cháu F bị tử vong vì tai nạn khi đang là hành khách có mua vé trên xe buýt, lúc đó cháu F tròn 2 tuổi. Số tiền Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này là:
a)
A. 360 triệu đồng
b)
B. 180 triệu đồng
c)
C. 600 triệu đồng
d)
D. 300 triệu đồng
29.
29. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
30.
30. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 10%
b)
B. 7%
c)
C. 5%
d)
D. 15%
31.
31. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
32.
32. Theo quy định của Pháp luật, vốn được cấp của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài là:
a)
A. Số vốn do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cấp cho chi nhánh tại Việt Nam.
b)
B. Số vốn do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam cấp cho chi nhánh tại nước ngoài.
c)
C. A, B đúng.
33.
33. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
34.
34. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
35.
35. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
b)
B. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
c)
C. Được hưởng hoa hồng đại lý
d)
D. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
36.
36. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng.
c)
C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, B, C đúng.
37.
37. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm xe cơ giới
b)
B. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
c)
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nông nghiệp
38.
38. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
39.
39. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Cả A, B đúng
40.
40. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu NĐBH còn sống và chưa nhận quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm và quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa đã thanh toán, nếu có
c)
C. Phiếu tiền mặt an nhàn sẽ được dùng để cấn trừ các khoản nợ (nếu có) của hợp đồng, phần còn lại (nếu có) sẽ được Công ty chi trả cho BMBH hoặc để lại Công ty hưởng lãi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng