WorksheetsĐỀ 1 , 15/3/2019
Total questions: 38
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
1. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
2.
2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
3.
3. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức.
4.
4. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
5.
6. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 18 tuổi
b)
B. 01 tháng tuổi
c)
C. 58 tuổi
d)
D. 01 tuổi
6.
7. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
7.
8. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
8.
9. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 200 tỷ đồng Việt Nam
9.
10. Phát biểu nào sau đây là đúng về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 20 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
b)
B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng mà không cần phải thông báo cho khách hàng.
c)
C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 3 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết chung và trong hạn mức tối đa đã được quy định tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo và thỏa thuận với bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 15 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
10.
11. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
11.
12. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
b)
B. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
c)
C. Được hưởng hoa hồng đại lý
d)
D. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
12.
13. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
13.
14. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Công ty TNHH môi giới bảo hiểm.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
14.
15. Đặc điểm nổi trội của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn là:
a)
A. Đóng phí 12 năm hoặc 15 năm hoặc 20 năm, bảo hiểm đến tuổi 99.
b)
B. Bao gồm các quyền lợi: trợ cấp mai táng, tử vong, bệnh lý nghiêm trọng, tiền mặt đặc biệt, bảo tức (không cam kết), đáo hạn.
c)
C. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bao gồm: BLNT giai đoạn sớm, BLNT giai đoạn giữa, BLNT giai đoạn cuối, BLNT bổ sung.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
15.
16. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý.
b)
B. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
c)
C. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
16.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
17.
18. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
18.
19. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:
a)
A. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
b)
B. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quĩ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. Ký thay khách hàng.
19.
20. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn sẽ KHÔNG được thanh toán nếu sự kiện bảo hiểm có liên quan trực tiếp đến:
a)
A. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự của NĐBH, BMBH hoặc Người thụ hưởng.
b)
B. Tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương, cho dù NĐBH có bị mất trí hay không.
c)
C. Các bệnh có sẵn, ngoại trừ những trường hợp đã được kê khai và được sự chấp thuận của Công ty. Nổ hoặc phóng xạ từ vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học và nguyên tử, nhiễm độc phóng xạ từ việc cài đặt hạt nhân và nguyên tử
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
20.
21. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
b)
B. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
21.
22. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
22.
23. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
23.
24. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ sống đến đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu_____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm
24.
25. Chọn phương án sai:
a)
A. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
25.
26. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
26.
27. Chọn đáp án đúng về quyền lợi Bảo tức định kỳ của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn:
a)
A. Được cam kết chi trả lần đầu tiên vào ngày kỷ niệm hợp đồng thứ nhất, sau khi phí bảo hiểm năm đầu tiên của hợp đồng đã được đóng.
b)
B. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào năm hợp đồng thứ hai sau khi kỳ phí bảo hiểm đầu tiên của năm hợp đồng thứ hai đã được đóng.
c)
C. Là quyền lợi cam kết chi trả hàng năm.
d)
D. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng đầu tiên sau khi phí bảo hiểm năm thứ nhất của hợp đồng đã được đóng.
27.
28. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
28.
29. Chọn phương án sai về khái niệm sau:
a)
A. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
b)
B. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
c)
C. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
29.
30. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về điều khoản loại trừ của SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” ?
a)
A. NĐBH tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương cho dù NĐBH có bị mất trí hay không.
b)
B. Các hành vi phạm tội của NĐBH, BMBH hoặc của Người thụ hưởng.
c)
C. NĐBH tự ý sử dụng bất kỳ loại thuốc kích thích, ma túy, các chất có cồn, chất gây nghiện, chất độc hoặc thuốc không theo chỉ định của bác sĩ.
d)
D. A, B, C đều đúng.
30.
31. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
b)
B. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian miễn truy xét
31.
32. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây :
a)
A. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm
32.
33. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
33.
34. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây phải lập quĩ dự trữ bắt buộc:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
34.
35. Theo Pháp luật bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về:
a)
A. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
b)
B. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.
d)
D. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
35.
36. Tỷ lệ hoa hồng tối đa của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
b)
B. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
c)
C. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
d)
D. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
36.
37. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
a)
A. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
b)
B. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
c)
C. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
37.
38. Với bảo tức được chi trả của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn, BMBH có thể:
a)
A. Nhận bằng tiền mặt.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm
c)
C. Để lại Công ty và hưởng lãi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
38.
39. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến trước.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
100 %
