wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÙNG-2

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh về lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Độ che phủ rừng lớn, chỉ đứng sau Tây Nguyên.
b)
B. Rừng giàu chỉ còn tập trung chủ yếu ở vùng biên giới Việt - Lào
c)
C. Hàng loạt lâm trường chăm lo khai thác đi đôi với tu bổ và bảo vệ rừng.
d)
D. Trong rừng có nhiều loại gỗ quý, nhiều lâm sản, chim, thú có giá trị.
2.
Câu 2. Ý nghĩa nào sau đây không phải của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Điều hòa chế độ nước các sông
b)
B. Bảo vệ tài nguyên đất.
c)
C. Khai thác thế mạnh của tài nguyên rừng.
d)
D. Tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.
3.
Câu 3. Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
a)
A. chống xói mòn, rửa trôi đất
b)
B. chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
c)
C. điều hòa nguồn nước ngầm.
d)
D. hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.
4.
Câu 4. Nguồn lợi thủy sản ở nhiều nơi trong vùng Bắc Trung Bộ có quy cơ giảm nguy cơ rõ rệt chủ yếu do
a)
A. môi trường ven biển đang bị ô nhiễm.
b)
B. không có các bãi cá, bãi tôm quy mô lớn.
c)
C. vùng biển thường xuyên xảy ra thiên tại
d)
. D. tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.
5.
Câu 5. Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Có một số khoáng sản trữ lượng lớn.
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
c)
C. Có nguồn nguyên liệu từ nông lâm nghiệp.
d)
D. Có điều kiện thuận lợi về kỹ thuật và vốn.
6.
Câu 6. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ chủ yếu thuận lợi cho phát triển
a)
A. cây lúa nước
b)
B. cây công nghiệp lâu năm.
c)
C. cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. các loại cây rau đậu.
7.
Câu 7. Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
a)
A. Hà Tĩnh.
b)
B. Thừa Thiên - Huế.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Thanh Hóa.
8.
Câu 8. Đâu không phải là ý nghĩa của vấn đề hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Góp phần tạo ra cơ cấu ngành.
b)
B. Phát huy các thế mạnh sẵn có cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. Tác động đến sự phân bố sản xuất theo hướng Đông - Tây.
d)
D. Tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
9.
Câu 9. Ngành công nghiệp nào sau đây được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Điện lực
b)
B. Luyện kim
c)
C. Chế biến lương thực thực phẩm.
d)
D. Khai thác khoáng sản
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng với thế mạnh vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Trồng lúa thâm canh.
b)
B. Trồng cây lương thực
c)
C. Chăn nuôi đại gia súc
d)
D. Trồng cây hằng năm.
11.
Câu 11. Điều kiện nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?
a)
A. Cửa ngõ thông ra biển để mở rộng giao lưu với các nước
b)
B. Giáp với đồng bằng sông Hồng, có nguồn lao động và thị trường.
c)
C. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
d)
D. Có cơ sở vật chất kỹ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp.
12.
Câu 12. Việc hình thành một số vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào
a)
A. Tài nguyên khí hậu.
b)
B. thị trường tiêu thụ.
c)
C. công nghiệp chế biến.
d)
D. tài nguyên đất.
13.
Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng, có nguồn lao động và thị trường lớn.
b)
B. Là vùng có sơ sở vật chất kĩ thuật tốt, phục vụ cho công nghiệp.
c)
C. Là cửa ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu với các nước
d)
D. Vùng có thế mạnh để hình thành cơ cấu kinh tế nông -lâm-ngư nghiệp.
14.
Câu 14. Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.
b)
B. cung cấp nhiều lâm sản có giá trị
c)
C. hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột
d)
D. bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.
15.
Câu 15. Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
a)
A. mở rộng giao thương với nước bạn Lào.
b)
B. mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia.
c)
C. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam.
d)
D. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây.
16.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
17.
Câu 17. Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
b)
B. hình thành một mạng lưới đô thị mới.
c)
C. tăng cường giao thương với các nước
d)
D. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển
18.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Thanh Hóa.
b)
B. Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi tập trung đông dân cư nhất vùng.
c)
C. Mật độ dân số ở khu vực biên giới phía Tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.
d)
D. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía Đông và vùng núi biên giới phía Tây.
19.
Câu 20. Để tăng cường giao lưu kinh tế, văn hóa và thu hút khách du lịch quốc tế thì Bắc Trung Bộ cần phải
a)
A. nâng cấp các cảng biển hiện có.
b)
B. xây dựng các khu kinh tế cửa khâu.
c)
C. xây dựng các khu kinh tế ven biển.
d)
D. nâng cấp các sân bay trong vùng.
20.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 4, tỉnh nào ở vùng Bắc Trung Bộ không có vườn quốc gia?
a)
A. Thanh Hóa
b)
B. Nghệ An
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Thừa Thiên-Huế.
21.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. thương mại.
b)
B. dịch vụ.
c)
C. công nghiệp và xây dựng
d)
D. nông, lâm, thủy sản.
22.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Thanh Hóa.
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Vinh
23.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, các vườn quốc gia thuộc Bắc Trung Bộ là
a)
A. Cúc Phương, Vũ Quang, Phong Nha - Kẻ Bàng.
b)
B. Vũ Quang, Ba Bể, Cúc Phương.
c)
C. Bạch Mã, Bến En, Cúc Phương.
d)
D. Pù Mát, Bến En, Vũ Quang.
24.
Câu 25. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vũng Áng
b)
B. Vân Đồn
c)
C. Đông Nam Nghệ An
d)
D. Nghi Sơn
25.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. sông Cả.
b)
B. sông Chu.
c)
C. sông Gianh
d)
D. sông Bến Hải.