wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ITL 2019 - CSKH 2

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Nhân viên không được sử dụng loại giày nào sau đây?
a)
Giày thể thao màu đen bít mũi bít gót
b)
Giày búp bê màu đen bít mũi bít gót, đế bệt
c)
Giày lười màu đen
d)
Giày thể thao màu trắng, đế cao 2cm
2.
Nhân viên nữ được sử dụng loại giày nào sau đây?
a)
Giày búp bê màu đen bít mũi, bít gót, đế cao 3cm
b)
Giày da đen bít mũi, bít gót, đế cao trên 5cm
c)
Giày bệt màu xanh dương bít mũi, bít gót
d)
Giày thể thao màu trắng, đế cao 2cm
3.
Những vật dụng nào được khuyến khích để trong tạp dề?
a)
Bút, Sổ ghi chép, Điện thoại di động, Khăn lau nhỏ
b)
Kéo bấm bịt đầu, Dao loại nhỏ, Khăn lau nhỏ
c)
Bút, Sổ ghi chép, Kéo bấm bịt đầu, Khăn lau nhỏ
d)
Bút, Sổ ghi chép, Máy tính cầm tay, Điện thoại di động
4.
Nhân viên không được sử dụng loại trang sức, phụ kiện nào sau đây?
a)
Vòng tay
b)
Khuyên tai dây xích
c)
Đồng hồ
d)
Nhẫn
5.
Mô tả nào sau đây là đúng tiêu chuẩn đeo bộ đàm?
a)
Đeo ở cạp quần hông bên phải, kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng
b)
Đeo ở cạp quần hông bên trái, kẹp dây vào nút áo đầu tiên từ trên xuống gọn gàng
c)
Đeo ở cạp quần hông bên trái, luồn dây vào bên trong tạp dề gọn gàng
d)
Đeo ở cạp quần hông bên phải, luồn dây vào trong tạp dề, kẹp dây vào mép phải tạp dề
6.
Đối với nhân viên nữ tóc ngắn, mô tả nào sau đây là đúng tiêu chuẩn về tóc?
a)
Tóc ngắn ngang vai; vén tóc để lộ tai, trán
b)
Tóc ngắn ngang tai; vén tóc để lộ tai, trán
c)
Tóc ngắn ngang vai; che tai
d)
Tóc ngắn không quá vai 5cm; vén tóc để lộ tai, trán
7.
Mô tả nào sau đây về bàn tay là sai trong tiêu chuẩn tư thế đứng?
a)
Hai tay để phía trước, bàn tay thuận đặt trên lòng bàn tay còn lại
b)
Hai tay để phía trước, bàn tay thuận nắm hờ cổ tay kia
c)
Hay tay để sau lưng để giữ dáng lưng thẳng
d)
Hai tay buông dọc chỉ quần, bàn tay nắm hờ
8.
Hành động nào sau đây nhân viên không được làm khi chào khách hàng?
a)
Nhìn thẳng vào mắt khách hàng
b)
Dừng việc đang làm để chào khách hàng
c)
Chào nhỏ, biểu cảm nghiêm trọng
d)
Cười tươi
9.
Hành động nào sau đây nhân viên được làm khi đi lại trong cửa hàng?
a)
Chạy
b)
Di chuyển nhanh
c)
Lê chân
d)
Đút tay vào túi quần
10.
Mô tả nào sau đây đúng tiêu chuẩn tác phong khi chỉ dẫn cho khách hàng?
a)
Một tay để sau lưng; tay còn lại chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới
b)
Một tay để ngang bụng; ngón tay của tay còn lại chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới
c)
Một tay để sau lưng; ngón tay của tay còn lại chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới, cánh tay thẳng
d)
Một tay để ngang bụng; tay còn lại chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới, cánh tay thẳng, ngón tay khép hờ
11.
Động tác nào sau đây không được làm khi chỉ dẫn cho khách hàng?
a)
Một tay để ngang rốn
b)
Khép hờ 4 ngón tay khi chỉ hướng
c)
Giữ thẳng cánh tay khi chỉ hướng
d)
Tay cầm đồ đạc/vật dụng để chỉ hướng
12.
Khi 2 nhân viên cần giao tiếp nội bộ nhưng đang ở khoảng cách xa nhau hoặc ở trên tầng - dưới tầng, đâu là cách làm chưa phù hợp và sai tiêu chuẩn?
a)
Giao tiếp qua bộ đàm
b)
Gọi bằng âm lượng to đảm bảo người còn lại nghe được thông tin
c)
Nhanh chóng di chuyển đến tận nơi, giao tiếp bằng âm lượng vừa phải
d)
Nhanh chóng nhờ nhân viên ở gần nhất chuyển lời
13.
Điều nào sau đây là đúng tiêu chuẩn giao tiếp qua bộ đàm?
a)
Sử dụng loa ngoài
b)
Trao đổi thông tin doanh số qua đàm
c)
Nói ngắn gọn
d)
Nhiều nhân viên cùng nói đàm
14.
Câu chào nào sau đây là đúng tiêu chuẩn khi thấy khách hàng mới vào cửa hàng?
a)
A-ri-ga-tô
b)
I-ta-đa ki-mát-sư
c)
I-rát-sai-ma-sê
d)
Ko-ni-chi-wa
15.
Câu chào nào sau đây là đúng tiêu chuẩn khi tạm biệt khách hàng?
a)
A-ri-ga-tô
b)
I-ta-đa ki-mát-sư
c)
I-rát-sai-ma-sê
d)
Ko-ni-chi-wa
16.
Khi giao tiếp với khách hàng cần lưu ý điều gì?
a)
Luôn tươi cười
b)
Luôn giao tiếp ánh mắt với khách hàng
c)
Giọng nói rõ ràng, vừa đủ nghe
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
17.
Khi thấy khách hàng cách cửa bao xa thì nên mở cửa?
a)
0.5 - 1m
b)
0.7 - 1m
c)
1m - 1.5m
d)
Trền 1m
18.
Trường hợp nào cửa hàng không cần có nhân viên trực cửa?
a)
Vị trí trực cửa không quan trọng, quan trọng phải trưng bày và hỗ trợ cho khách hàng
b)
Toàn bộ nhân viên đang tiếp khách hàng khác
c)
Ca làm việc chỉ sắp xếp được ít hơn 3 người
d)
Theo yêu cầu của Quản lý kinh doanh
19.
Lý do nên đề nghị khách hàng cất đồ vào tủ đồ?
a)
Khách hàng "rảnh tay" để lựa chọn đồ
b)
Để đảm bảo an toàn hàng hóa tại cửa hàng
20.
Câu nói đúng khi hướng dẫn khách hàng gửi đồ?
a)
Dạ, chị gửi đồ ở đây giúp em
b)
Dạ, em mời chị gửi đồ ở đây ạ
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
21.
Cần lưu ý khách hàng điều khi khi gửi đồ?
a)
Khách hàng mang theo đồ giá trị
b)
Khách hàng nên gửi chìa khóa ở quầy thu ngân
c)
Khách hàng nên gửi ở tủ trên cao hoặc dưới thấp
d)
Không có đáp án nào
22.
Cần chủ động hỗ trợ khách hàng khi nào?
a)
Khi khách hàng đang thể hiện gặp khó khăn (nhìn/ tìm/ lăn tăn...)
b)
Khi không có CSKH khác đang hỗ trợ
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
23.
Cần nói câu cảm ơn khi nào?
a)
Khi khách hàng đồng ý hỗ trợ
b)
Khi khách hàng không cần hỗ trợ
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
24.
Câu đề nghị đúng khi đề nghị hỗ trợ khách hàng?
a)
Dạ, chị muốn em giúp gì không?
b)
Dạ, em có thể giúp gì chị không?
c)
Dạ, chị cần em giúp chị không?
d)
Dạ, chị có cần em hỗ trợ gì không ạ?
25.
Lưu ý không làm điều gì khi đưa sản phẩm cho khách hàng?
a)
Đưa bằng hai tay
b)
Sản phẩm được bỏ ra khỏi túi đựng (sản phẩm thời trang)
c)
Đưa nhiều sản phẩm cùng lúc để khách hàng đỡ mất công
d)
Sản phẩm được đưa thuận chiều để khách hàng dễ nhìn, dễ đọc
26.
Cần làm gì khi thấy khách hàng cầm nhiều đồ?
a)
Đề nghị khách hàng chủ động cầm đồ ra quầy thu ngân
b)
Đề nghị được mang đồ khách hàng chọn ra quầy thu ngân
c)
Để khách hàng được tự lựa chọn cách xử lý theo nhu cầu của khách hàng
d)
Cả ba đáp án đều không đúng
27.
Cần làm gì khi thấy khách hàng chưa có giỏ thử đồ?
a)
Chủ động đưa giỏ đồ/ túi mua sắm bằng hai tay cho khách hàng
b)
Để khách hàng tiếp tục chọn, khi nào thấy khách hàng cầm nhiều đồ thì tiến tới hỗ trợ
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
28.
Phòng thử đồ có phải là khu vực quan trọng cần hỗ trợ khách hàng không?
a)
Không, vì lúc thay đồ khách hàng cần không gian riêng để chốt sản phẩm phù hợp hay không
b)
Không, nên tập trung khu vực trưng bày để khách hàng tiện xem mẫu
c)
Có vì khách hàng sẽ được hỗ trợ lấy size, lấy màu và được tư vấn kịp thời
d)
Có vì khách hàng thử thì sẽ mua hàng
29.
Khi khách hàng lựa chọn được sản phẩm thời trang cần làm gì?
a)
Mời khách hàng thử đồ
b)
Chỉ dẫn khu vực thử đồ cho khách hàng
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
30.
Nhân viên phải đảm bảo điều gì sau khi khách hàng thử đồ xong?
a)
Kiểm soát 100% móc, sản phẩm được đưa ra khỏi phòng thử, trả lại phòng thử theo đúng tiêu chuẩn
b)
Kiểm soát 100% móc, hàng hóa nguyên trạng không bị lỗi/ hỏng trong quá trình khách hàng thử
c)
Đảm bảo hàng hóa được nguyên trạng, báo ngay với quản lý cửa hàng khi thây khách hàng làm hỏng sản phẩm
d)
Xử lý sau khi không còn khách hàng khác thử đồ