wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap chuong 1 - NLKT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

2.

Đối tượng của kế toán là:

a)

tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng

c)

tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

tình hình thu chi tiền mặt

3.

Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn nào sau đây:

a)

Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

b)

Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác

c)

Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn

d)

Tất cả câu trên đều đúng

4.

Đâu không phải mục đích của kế toán?

a)

Quản lý tài sản cho 1 đơn vị, tổ chức

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích cho việc ra các quyết định.

c)

Đánh giá khả năng và trách nhiệm trong quản lý.

d)

Đưa ra các biện pháp để giải quyết vấn đề

5.

Điền vào chỗ trống: Nhiệm vụ của kế toán là thu nhập xử lý thông tin, số liệu theo…… công việc kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán.

a)

Đối tượng và nội dung

b)

Địa chỉ và thời gian

c)

Đối tượng và thời gian

d)

Địa chỉ và nội dung

6.

Kế toán được xem như là

a)

Một môn khoa học

b)

Một nghề chuyên môn

c)

Một công cụ quản lý

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Kỳ kế toán chính thức có độ dài:

a)

Một tuần

b)

Một tháng

c)

Một quý

d)

Một năm

8.

Phương trình kế toán cơ bản có dạng:

a)

Tổng tài sản = Tổng tài sản dài hạn + Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

c)

Tổng vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

d)

Tổng nguồn vốn = Tổng nợ phải trả + Tổng vốn chủ sở hữu

9.

Tài sản của doanh nghiệp là tất cả các vật hữu hình và vô hình thỏa mãn điều kiện:

a)

Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

b)

Có tính hữu ích

c)

Có giá trị

d)

Đồng thời cả a, b và c

10.

Trong các mục sau, mục nào không phải là tài sản của doanh nghiệp:

a)

Tiền mặt tồn quỹ

b)

Tiền hàng ứng trước cho người bán

c)

Công cụ dụng cụ đi thuê

d)

Thành phẩm

11.

Hạch toán kế toán sử dụng các thước đo nào dưới dây

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo giá trị

d)

Tất cả các thước đo trên

12.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là những tài sản

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Có thời gian luân chuyển hay thu hồi vốn trong vòng 1 năm

c)

Bao gồm cả a và b

d)

Tất cả các điểm a, b và c đều sai

13.

Các khoản phải trả người bán là:

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát

14.

Các khoản nào sau đây là nợ phải thu:

a)

Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền.

b)

Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng

c)

Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

15.

Cơ quan nào sau đây ban hành chuẩn mực kế toán:

a)

Bộ tài chính

b)

Quốc hội

c)

Hội nghề nghiệp

d)

Tổng cục thuế

16.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp:

a)

Vay và nợ tín dụng

b)

Hàng hóa

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nguồn vốn kinh doanh

17.

Phương trình nào sau đây là phương trình kế toán chính xác:

a)

TÀI SẢN = TS NGẮN HẠN + TS DÀI HẠN

b)

TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + NGUỒN VỐN KD

c)

TÀI SẢN = NỢ NGẮN HẠN + NỢ DÀI HẠN

d)

TÀI SẢN = NUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU - NỢ PHẢI TRẢ

18.

Đối tượng nào sau đây thuộc TÀI SẢN NGẮN HẠN (có thể chọn hơn 1 phương án)

a)

Phải trả người lao động

b)

Nguồn vốn kinh doanh

c)

Thành phẩm

d)

Quỹ đầu tư phát triển

e)

TSCĐ hữu hình

f)

Hàng gửi bán đại lý

19.

Đối tượng nào sau đây là tài sản của doanh nghiệp:

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Phải trả người lao động

c)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

d)

Công cụ dụng cụ

e)

Tài sản cố định hữu hình

20.

Có số liệu kế toán tại 1 công ty tại 31/12/2020 như sau (đvt 1.000 đồng):

Tiền gửi ngân hàng: 570.000; Phải trả người bán 280.000; Vay và nợ tín dụng 3.000.000; Phải thu của khách hàng 12.000; hàng hóa 18.000....

Hãy xác định giá trị các khoản nợ phải trả tại ngày 31/12/2020:

a)

850.000

b)

3.012.000

c)

3.280.000

d)

3.880.000

21.

Đầu năm 2020, tổng giá trị TÀI SẢN là 35 tỷ, trong đó nợ phải trả là 15 tỷ. Nếu cuối năm 2020, tổng giá trị TÀI SẢN là 33 tỷ thì nguồn vốn chủ sở hữu là (giả định không có sự đầu tư thêm)

a)

20 tỷ đồng

b)

18 tỷ đồng

c)

13 tỷ đồng

d)

50 tỷ

22.

Hãy xác định giá trị của tổng TÀI SẢN với các số liệu sau:

TSCĐ hữu hình 23.000

Tiền mặt 1.500

Thành phẩm 45.000

Nguồn vốn kinh doanh: 28.000

Vay và nợ tín dụng: 41.500

a)

24.500

b)

69.500

c)

97.500

d)

139.000

23.

Nếu TÀI SẢN NGẮN HẠN là 12.000; TÀI SẢN DÀI HẠN là 34.000 và nợ phải trả là 26.000 thì NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU LÀ:

a)

46.000

b)

72.000

c)

20.000

d)

42.000

24.

Khoản phải thu khách hàng của doanh nghiệp được ghi nhận trong:

a)

Tài sản

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

25.

Các khoản phải thu là:

a)

Khoản tiền vốn của doanh nghiệp, các đơn vị cá nhân khác còn giữ chưa trả

b)

Khoản tiền mà doanh nghiệp phải trả các đơn vị cá nhân khác

c)

Khoản tiền vốn của doanh nghiệp mà các đơn vị cá nhân khác không phải trả

d)

Khoản tiền vốn mà doanh nghiệp đi chiếm dụng vốn của đơn vị khác

26.

Tài sản cố định là những tài sản có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi:

a)

Lớn hơn 1 năm hoặc 1 trên 1 chu kỳ kinh doanh

b)

Nhỏ hơn 1 năm hoặc nhỏ hơn 1 chu kỳ kinh doanh

c)

Trong vòng 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh

d)

Đúng bằng 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh

27.

Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800tr, trong đó vốn chủ sở hữu 500tr. Trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ 100tr, TS và vốn CSH của doanh nghiệp lúc này:

a)

800 và 400

b)

700 và 500

c)

700 và 400

d)

Tất cả đều sai

28.

Chọn phát biểu đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng nguồn vốn = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

d)

Tất cả các phát biển trên đều sai

29.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất trong DN sẽ biến động như sau:

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

30.

Có số liệu của 1 công ty: tài sản đầu kì 250, nợ phải trả đầu kì 160; tài sản cuối kì 380, nợ phải trả cuối kì 220. Nếu trong kì không có thay đổi về vốn góp thì lợi nhuận trong kì thu được là

a)

190

b)

170

c)

70

d)

130