wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế 2 BÀI ĐẦU

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thuế suất 5% áp dụng với mặt hàng nào sau đây?

a)

Thiết bị điện tử nhập khẩu.

b)

Máy móc sản xuất nông nghiệp.

c)

Sản phẩm thu công mỹ nghệ làm từ vàng.

d)

Sản phẩm từ mía đường.

2.

Kích cỡ số sản xuất xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi bán qua công ty con, giá tính thuế TTĐB phải đảm bảo?

a)

Phải cao hơn giá bán trung bình trên thị trường.

b)

Không thấp hơn 10% so với giá bán lẻ trung bình.

c)

Không thấp hơn 7% so với giá bán của đại lý.

d)

Phải theo giá ẩm định của cơ quan thuế.

3.

Loại thuế nào sau đây KHÔNG thuộc thuế tiêu dùng?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

4.

Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây KHÔNG được hoàn thuế nhập khẩu sau khi đã nộp thuế?

a)

Hàng hóa nhập khẩu để gia công, sau đó xuất khẩu thành phẩm ra nước ngoài.

b)

Hàng hóa nhập khẩu và sau đó tái xuất trả lại nhà cung cấp nước ngoài.

c)

Hàng hóa nhập khẩu nhưng hư hỏng hoàn toàn do điều kiện bất khả kháng.

d)

Hàng hóa nhập khẩu theo hợp đồng tạm nhập - tái xuất sau đó bán ở thị trường trong nước.

5.

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu được xác định bằng?

a)

Giá nhập tại cửa khẩu cộng thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có).

b)

Giá bán lẻ đã bao gồm thuế GTGT.

c)

Giá CIF trừ đi các khoản chi phí vận chuyển.

d)

Giá nhập tại cửa khẩu cộng thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) và thuế bảo vệ môi trường (nếu có).

6.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, nguyên tắc nào sau đây được áp dụng khi tính thuế xuất khẩu đối với hàng hóa?

a)

Áp dụng thuế suất theo danh mục hàng hóa quy định tại Biểu thuế xuất khẩu do Chính phủ ban hành.

b)

Áp dụng thuế suất linh hoạt theo cam kết của từng doanh nghiệp xuất khẩu với cơ quan thuế.

c)

Áp dụng thuế suất theo phương pháp cộng lũy tiến với từng mức giá trị xuất khẩu.

d)

Áp dụng thuế suất cao hơn đối với hàng hóa xuất khẩu sang quốc gia có mức thuế nhập khẩu cao.

7.

Cơ sở để tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa là gì?

a)

Số lượng hàng hóa nhập khẩu và thuế suất thuế nhập khẩu

b)

Giá trị hải quan của hàng hóa nhập khẩu và thuế suất thuế nhập khẩu

c)

Trị giá FOB của hàng hóa nhập khẩu và thuế suất thuế nhập khẩu

d)

Giá trị bảo hiểm hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu

8.

Theo nguyên tắc quản lý thuế, điều kiện cần để doanh nghiệp được hưởng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu là gì?

a)

Doanh nghiệp nhập khẩu có hoạt động đầu tư tại quốc gia xuất xứ của hàng hóa

b)

Hàng hóa nhập khẩu có trị giá cao và số lượng lớn

c)

Hàng hóa thuộc danh mục khuyến khích nhập khẩu theo quyết định của Chính phủ

d)

Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ từ quốc gia có hiệp định thương mại với Việt Nam

9.

Doanh nghiệp Hồng Thanh xuất khẩu hàng hóa với giá FOB là 10 tỷ đồng. Thuế GTGT đầu vào liên quan đến lô hàng xuất khẩu là 1 tỷ đồng. Thuế suất thuế xuất khẩu là 0% và thuế GTGT hàng xuất khẩu là 0%. Số thuế GTGT được hoàn lại là?

a)

1,5 tỷ đồng

b)

1 tỷ đồng

c)

0,5 tỷ đồng

d)

0 đồng

10.

Ở Việt Nam, chính quyền địa phương có quyền ban hành các loại thuế riêng không?

a)

Chỉ trong các trường hợp khẩn cấp

b)

Có, nếu được Quốc hội cho phép

c)

Có, đối với một số loại thuế

d)

Không, toàn bộ hệ thống thuế do Trung ương quản lý

11.

Thuế giá trị gia tăng (GTGT) được định nghĩa như thế nào?

a)

Là thuế áp dụng riêng cho hàng hóa xuất khẩu

b)

Là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh từ sản xuất đến tiêu dùng

c)

Là thuế tính trên giá bán hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

d)

Là thuế tính trên tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất

12.

Trường hợp nào dưới đây được hoàn thuế TTĐB?

a)

Hàng hóa bán trong nước với giá cao hơn giá nhập khẩu.

b)

Hàng hóa tiêu thụ tại khu phi thuế quan.

c)

Hàng hóa nhập khẩu nhưng tái xuất ngay.

d)

Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng nội địa.

13.

Nếu doanh nghiệp bán xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi nhập khẩu ra thị trường nội địa, thuế TTĐB được tính như thế nào?

a)

Trên giá CIF của xe nhập khẩu.

b)

Trên giá bán đã bao gồm thuế nhập khẩu và VAT.

c)

Trên giá bán lẻ của đại lý.

d)

Trên giá bán chưa bao gồm VAT.

14.

Mức thuế suất 5% được áp dụng cho?

a)

Dịch vụ tài chính phái sinh.

b)

Dịch vụ vận tải quốc tế.

c)

Máy móc, thiết bị sản xuất nông nghiệp.

d)

Nước sạch phục vụ sinh hoạt.

15.

Thuế lũy tiến là gì?

a)

Thuế có thuế suất tăng dần theo thu nhập hoặc tài sản chịu thuế.

b)

Thuế có thuế suất cố định không đổi.

c)

Thuế có thuế suất giảm dần theo thu nhập hoặc tài sản chịu thuế.

d)

Thuế có thuế suất bằng nhau cho mọi đối tượng.

16.

Theo quy định pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới.

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại khu phi thuế quan.

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để tiêu dùng nội địa.

d)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hình thức tạm nhập tái xuất.

17.

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa dùng để biếu, tặng là:

a)

Giá đã bao gồm thuế GTGT.

b)

Giá bán lẻ trên thị trường tại thời điểm biếu, tặng.

c)

Giá vốn sản xuất hàng hóa đó.

d)

Giá tính thuế của hàng hóa cùng loại hoặc tương đương.

18.

Doanh nghiệp Phúc Anh nhập khẩu 500 tấn thép, đơn giá nhập khẩu 2 triệu đồng/tấn theo diện tạm nhập - tái xuất, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%. Sau 6 tháng, doanh nghiệp tái xuất 80% số thép, số còn lại bán trong nước. Tính số thuế nhập khẩu không được hoàn đối với thép bán trong nước?

a)

60 triệu đồng.

b)

20 triệu đồng.

c)

100 triệu đồng.

d)

80 triệu đồng.

19.

Trường hợp nào KHÔNG được miễn thuế TTĐB?

a)

Hàng hóa nhập khẩu vào khu phi thuế quan để tiêu thụ nội địa.

b)

Hàng hóa tạm nhập tái xuất theo quy định.

c)

Hàng viện trợ nhân đạo.

d)

Hàng hóa xuất khẩu trực tiếp ra nước ngoài.

20.

Thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng theo nguyên tắc nào đối với hàng hóa có xuất xứ từ quốc gia không có hiệp định thương mại với Việt Nam?

a)

Áp dụng thuế suất theo mức thuế tối huệ quốc (MFN)

b)

Áp dụng thuế suất thông thường

c)

Áp dụng thuế suất ưu đãi theo quy định của Bộ Tài chính

d)

Áp dụng thuế suất cao nhất trong Biểu thuế nhập khẩu hiện hành

21.

Phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp áp dụng khi?

a)

Doanh nghiệp tính thuế trên doanh thu nhân tỷ lệ %

b)

Doanh nghiệp có doanh thu từ xuất khẩu lớn hơn 50%

c)

Doanh nghiệp sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng

d)

Chỉ áp dụng với các cá nhân không cư trú

22.

Thuế gián thu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuế được tính trực tiếp vào thu nhập của cá nhân hoặc doanh nghiệp

b)

Thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và người tiêu dùng phải trả

c)

Người chịu thuế và người nộp thuế là cùng một đối tượng

d)

Thuế chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước

23.

Doanh nghiệp Minh Anh nhập khẩu một lô hàng có trị giá FOB là 500 triệu đồng, chi phí vận tải quốc tế bằng 5% giá FOB, chi phí bảo hiểm quốc tế là 5% giá FOB. Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%. Hãy tính tổng số thuế nhập khẩu phải nộp?

a)

55 triệu đồng

b)

57,5 triệu đồng

c)

52,5 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

24.

Công ty An Hưng có doanh thu bán hàng chịu thuế là 1 tỷ đồng, thuế GTGT đầu vào đủ điều kiện khấu trừ là 80 triệu đồng. Thuế suất thuế GTGT của hàng hóa bán ra là 10%. Số thuế GTGT phải nộp trong kỳ là?

a)

100 triệu đồng

b)

20 triệu đồng

c)

180 triệu đồng

d)

80 triệu đồng

25.

Doanh nghiệp Trường Sơn trong tháng mua một TSCĐ với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 1,2 tỷ đồng. Biết TSCĐ được dùng chung cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Trong kỳ doanh nghiệp phát sinh tổng doanh thu chưa bao gồm thuế GTGT là 8 tỷ đồng, trong đó doanh thu chịu thuế GTGT 10% là 6 tỷ, doanh thu không chịu thuế GTGT là 2 tỷ. Tính thuế GTGT KHÔNG được khấu trừ trong kỳ của TSCĐ?

a)

20 triệu đồng

b)

60 triệu đồng

c)

40 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

26.

Doanh nghiệp Ứng Vệ nhập khẩu 01 ô tô đã qua sử dụng, mỗi chiếc có trị giá CIF 200 triệu đồng. Thuế suất nhập khẩu tương đối là 0%, thuế suất nhập khẩu tuyệt đối với ô tô đã qua sử dụng là 5.000 USD. Tính tổng số thuế nhập khẩu phải nộp, biết tỷ giá là 24.000 VNĐ/USD?

a)

200 triệu đồng

b)

320 triệu đồng

c)

0 triệu đồng

d)

120 triệu đồng