NEW
Font size
WorksheetsSINH 9: ADN VÀ GEN
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
ADN có trong phần nào sau đây của tế bào?
Chỉ có trong nhân
Có trên màng tế bào
Phần lớn trong nhân tế bào ngoài ra có một lượng nhỏ trong các vào quan như ti thể, lạp thể
Chỉ có trong các vào quan
Cho các đặc điểm sau:
1.Cấu tạo từ 4 nguyên tố chính C,H,O,N và một số nguyên tố khác
2.Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân
3.Đơn phân là nucleotit gồm 4 loại: A,T,G,X
4.Có khối lượng và kích thước lớn
5.Phân tử gồm 1 mạch xoắn theo chiều trừ phải qua trái
6.Các nucleotit giữa các mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
Các đặc điểm đúng với phân tử ADN là:
1,2,3,4,5,6
2,3,4,6
1,2,3,4,6
2,3,4,5,6
Theo nguyên tắc bổ sung thì các nuclêôtit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?
A - X; G - T
A-G; T-X
A-T; G-X
A-X; T-G
Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp Prôtêin?
rARN
tARN
mARN
Cả ba loại ARN trên
Đơn phân của ARN gồm
Ađênin, Timin, Guanin, Xitozin
Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitozin
Ađênin, Uraxin, Timin, Xitozin
Ađênin, Timin, Guanin, Uraxin
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
ARN
ADN và ARN
Prôtêin
ADN
Vai trò nào sau đây không phải là của Prôtêin?
Thành phần cấu trúc của tế bào và các cơ quan trong cơ thể
Xúc tác các quá trình trao đổi chất
Điều hòa các quá trình trao đổi chất
Di truyền và sinh sản
Trong quá trình hình thành chuỗi axit amin, các loại nuclêôtit nào ở mARN và tARN liên kết được với nhau?
A-T; G-X; X-G
A-U; G-X; X-G; T- A
U-A; G-X; X-G; A-U
A-U; U-A; G-X; X-G
Sơ đồ nào chỉ đúng mối quan hệ giữa sự biểu hiện của tính trạng và vật chất di truyền?
ADN →tARN→mARN→Prôtêin
mARN →ADN →Prôtêin→Tính trạng
ADN → mARN→ Tính trạng
ADN → mARN →Prôtêin→Tính trạng
Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm là:
1 nuclêôtit ứng với 1 axit amin
2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin
3 nuclêôtit ứng với 1 axit amin
4 nuclêôtit ứng với 1 axit amin
Tính đặc thù của AND do yếu tố nào sau đây quy định?
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.
Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
Tỉ lệ (A+T)/(G+X) trong phân tử ADN
Hàm lượng ADN trong nhân tế bào và tỉ lệ (A+T)/(G+X) trong phân tử ADN
Theo NTBS thì về mặt số lượng các loại đơn phân của ADN trong trường hợp nào sau đây là không đúng?
A+G = T+X
A=T; G=X
A+T+G = A+X+T
A+X+T = G+X+T
Chức năng nào sau đây không phải của ADN?
Mang và bảo quản thông tin di truyền
Làm khuôn mẫu để thực hiện quá trình tổng hợp Prôtêin (dịch mã)
Làm khuôn mẫu để thực hiện quá trình tổng hợp ARN (phiên mã)
Truyền đạt thông tin di truyền.
Trong không gian, phân tử ADN có cấu trúc dạng:
Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải.
Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải.
Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều kim đồng hồ.
Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều kim đồng hồ.
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc của mARN?
mARN có cấu trúc mạch kép, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X.
mARN có cấu trúc mạch kép, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X
mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X
Một đoạn phân tử AND dài 340 Å sẽ có bao nhiêu cặp nuclêôtit?
10 cặp
20 cặp
50 cặp
100 cặp
Một đoạn phân tử AND có 1500 cặp nuclêôtit sẽ có bao nhiêu chu kì xoắn?
50 chu kì
150 chu kì
200 chu kì
250 chu kì
Một gen tiến hành tự nhân đôi ba lần liên tiếp tạo ra số gen con là:
2
4
8
16
Một gốc của một gen có trình tự nuclêôtit như sau:
… - T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-…
Mạch bổ sung của gen trên có trình tự đúng là:
- X-G-G-A-T-A-T-X-X-T-G-X-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-G-T-A-
- T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-
Một phân tử mARN có 300 nuclêôtit, phân tử mARN này tham gia dịch mã tạo chuỗi axit amin. Số axit amin của chuỗi axit amin này là:
100
150
90
99
Biết rằng mỗi nuclêôtit dài 3,4 Å, một gen chứa 1200 nuclêôtit. Hỏi gen này dài bao nhiêu ăngxtơrông (Å)?
4080
1200
3060
2040
Biết rằng mỗi nuclêôtit có khối lượng 300 đvC, Gen có khối lượng 9.103 đvC chứa bao nhiêu nuclêôtit?
1500
3000
4500
6000
Một gen có tổng số nuclêôtit là 1200, trong đó số lượng nuclêôtit loại A là 240, Hỏi số lượng nuclêôtit loại T của gen là bao nhiêu?
120
240
360
480
Một gen có 100 vòng xoắn, gen này tiến hành nhân đôi 2 lần, số nuclêôtit của môi trường nội bào cần cung cấp là:
1500
3000
4500
6000
Biết rằng trong phân tử ADN, A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro. Một phân tử ADN dài 5100 Å, có số lượng nuclêôtit loại A là 820. Phân tử ADN này có tổng số liên kết hidro là bao nhiêu?
3000
3860
3680
4260
Một phân tử ADN có 1200 nuclêôtit tham gia phiên mã liên tục 3 lần, số nuclêôtit môi trường nội bào cần cung cấp là bao nhiêu?
A. B. C. D.
1200
3600
2800
4800
Ba phân tử AND cùng tham gia phiên mã liên tục 5 lần, số phân tử mARN tạo thành là:
5
10
15
20
Số axit amin trong phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp từ một phân tử mARN có 1500 nuclêôtit là?
499
498
500
497
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ A+T/G+X = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại A của phân tử này là
10%
25%
20%
20%
Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 3060Å và có số lượng nuclêôtit loại X chiếm 28% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại A là:
396
432
648
504
Một đoạn mạch mã gốc của gen có số nucleotit từng loại: A=150, T=300,G=350, X=400. Số lượng nuclêôtit các loại trên phân tử mARN tương ứng là:
U=150, A=300,X=350, G=400.
A=150, T=300,X=350, G=400.
T=150, A=300,X=350, G=400.
U=300, A=150,X=350, G=400.
Trong phân tử mARN không có loại nuclêôtit nào sau đây?
Timin
Uraxin
Xitozin
Ađênin
Loại bazơ nitơ nào sau đây có thể liên kết bổ sung với uraxin?
Ađênin
Timin
Guanin
Xitôzin
Một mạch của gen có trình tự nuclêôtit như sau:
… - T-T-A-X-X-G-G-A-A-X-A-T-…
Trình tự nuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự nuclêôtit đúng là:
… - A-A-T-G-G-X-X-T-T-G-T-A-…
… - U-U-T-G-G-X-X-T-T-G-T-U-…
… - A-A-U-G-G-X-X-U-U-G-U-A-…
… - A-A-U-G-X-U-U-G-U-A-…
Gen dài 5100Å chứa bao nhiêu nuclêôtit?
1500
2400
3000
4500
