wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amino axit - Lần 01

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

2.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

3.

Cho các phản ứng:

1/ H2N-CH2-COOH+HCl →

2/ H2N-CH2-COOH+NaOH→

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic

a)

chỉ có tính axit.

b)

chỉ có tính bazơ.

c)

có tính oxi hóa và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

4.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

100 ml

c)

150 ml

d)

250 ml

5.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

6.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.

b)

Valin.

c)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

d)

Axit a-aminoisovaleric.

7.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

8.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

9.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

10.

Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3–CH(NH2)–COOCH3.

b)

H2N-CH2CH2-COOH

c)

H2N–CH2–COOCH3.

d)

H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

11.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

Lysin

b)

axit 2- amino axetic.

c)

C. metyl amin.

d)

axit glutamic.

12.

Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

13.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:

a)

28,25 gam.

b)

18,75 gam.

c)

21,75 gam.

d)

37,50 gam

14.

Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

15.

Có các dung dịch riêng biệt sau:

CH3COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

HCl, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3NH2.

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.

17.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

18.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%.

b)

19,18%.

c)

15,73%.

d)

19,05%.

19.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

21.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực .

b)

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn.

b)

Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ.

c)

Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

d)

Amino axit độc và tan tốt trong nước

23.

Cho các dãy chuyển hóa: 
Glyxin + dung dịch NaOH => Chất X1
Chất X + dung dịch HCl => Chất X2
 X2 là :

a)

ClH3NCH2COOH.

b)

ClH3NCH2COONa    

c)

H2NCH2COOH.

d)

H2NCH2COONa.

24.

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

a)

H2N - CH(CH3) - COOH.

b)

H2N - CH2 - CH2 - COOH.

c)

H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH.

d)

H2N - CH2 - COOH.

25.

Khi cho aminoaxit X tác dụng với ancol Y thu được este có công thức phân tử là C4H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5