Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÓNG CƠ

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

PHÂN BIỆT SÓNG NGANG VÀ SÓNG DỌC NGƯỜI TA CĂN CỨ VÀO?

a)

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN SÓNG

b)

HƯỚNG TRUYỀN SÓNG

c)

PHƯƠNG DAO ĐỘNG CỦA CÁC PHẦN TỬ

d)

CẢ PHƯƠNG TRUYỀN SÓNG VÀ PHƯƠNG DAO ĐỘNG

2.

TRONG SÓNG CƠ, 2 ĐIỂM CÁCH NHAU  λ2\frac{\lambda}{2}  THÌ 

a)

CÙNG PHA

b)

VUÔNG PHA

c)

NGƯỢC PHA

d)

LỆCH  PHA BẤT KỲ

3.

Chọn câu Sai. CÔNG THỨC BƯỚC SÓNG

a)

 λ=νf\lambda=\frac{\nu}{f}  

b)

 λ=v.f\lambda=v.f  

c)

 λ=v.T\lambda=v.T  

d)

 λ=2vπω\lambda=\frac{2v\pi}{\omega}  

4.

Sóng truyền từ O đến M, tìm hướng dao động của M?

a)

M đang đi xuống

b)

M đang đi lên

c)

M đang đứng yên

d)

M đang đi chậm dần

5.

Sóng cơ có tần số 50Hz truyền trong môi trường tốc độ 160m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau cách nhau bao nhiêu?

a)

3.2m

b)

2,4m

c)

1,6m

d)

0,8m

6.

Dao động tại nguồn có phương trình  u=10cos⁡( 20πt)cmu=10\cos\left(\ 20\pi t\right)cm  tốc độ truyền sóng là 1m/s. Tại thời điểm t=1s điểm M cách O một đoạn 2,5cm có độ rời?

a)

0cm

b)

10cm

c)

5cm

d)

-5cm

7.

TRONG SÓNG ĐƠN KHOẢNG CÁCH NGẮN NHẤT GIỮA 2 ĐIỂM CÙNG PHA

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

λ8\frac{\lambda}{8}

8.

HAI ÂM SẮC KHÁC NHAU LÀ DO

a)

MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

TẦN SỐ ÂM

c)

ĐỒ THỊ ÂM

d)

CƯỜNG ĐỘ ÂM

9.

GIỚI HẠN NGHE CỦA TAI NGƯỜI VỚI NHỮNG ÂM CÓ TẦN SỐ 1000HZ ĐẾN 1500HZ?

a)

0,01dB - 10dB

b)

0dB - 130dB

c)

0dB - 13dB

d)

13dB- 130dB

10.

chiều dài của ống sáo ( dây đàn) càng lớn thì âm phát ra càng

a)

càng cao

b)

càng trầm

c)

càng to

d)

càng nhỏ

11.

Âm có công suất 125.6W. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn 1000m là bao nhiêu

a)

70dB

b)

7dB

c)

10dB

d)

700dB

12.

Cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm?

a)

tăng lên 3dB

b)

giảm 3dB

c)

tăng thêm 3B

d)

giảm bớt 3B

13.

2 ÂM CÓ CÙNG ĐỘ CAO CHÚNG CÓ ĐẶC ĐIỂM CHUNG NÀO?

a)

CÙNG CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

CÙNG MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

c)

CÙNG ĐỒ THỊ ÂM

d)

CÙNG TẦN SỐ ÂM

14.

SÓNG PHẢN XẠ KHI GẶP VẬT CẢN CỐ ĐỊNH

a)

CÙNG PHA VỚI SÓNG TỚI

b)

VUÔNG PHA VỚI SÓNG TỚI

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

NGƯỢC PHA VỚI SÓNG TỚI

15.

ĐIỀU KIỆN CỰC ĐẠI CỦA GIAO THOA 2 NGUỒN CÙNG PHA

a)

d2−d1=(2k+1)λ2d_2-d_1=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2−d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}

d)

d2−d1=(2k−1)λ3d_2-d_1=\frac{\left(2k-1\right)\lambda}{3}

16.

trên mặt nước có 2 nguồn sóng cùng pha giao thoa với nhau, khoảng cách 2 nguồn là 20cm, khoảng cách giữa 3 gợn lồi liên tiếp là 6cm. Trên đoạn nối 2 nguồn số cực tiểu là?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

17.

Khoảng cách gần nhất giữa các điểm có cùng biên độ A?

a)

λ12\frac{\lambda}{12}

b)

λ6\frac{\lambda}{6}

c)

λ8\frac{\lambda}{8}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

18.

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp giống nhau dao động với tần số 80Hz, tốc độ truyền sóng 0,8m/s. Tính từ đường trung trực của 2 nguồn, điểm M cách hai nguồn lần lượt 20,25cm và 26,75cm ở trên

a)

đường cực tiểu thứ 6

b)

đường cực tiểu thứ 7

c)

đường cực đại bậc 7

d)

đường cực đại bậc 6

19.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u

A = uB = 2cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

a)

19

b)

20

c)

18

d)

17

20.

Một sợi dây dài 2 m, hai đầu cố định. Người ta kích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng

a)

0,5m

b)

1m

c)

2m

d)

4m

21.

PHÂN BIỆT SÓNG NGANG VÀ SÓNG DỌC NGƯỜI TA CĂN CỨ VÀO?

a)

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN SÓNG

b)

HƯỚNG TRUYỀN SÓNG

c)

PHƯƠNG DAO ĐỘNG CỦA CÁC PHẦN TỬ

d)

CẢ PHƯƠNG TRUYỀN SÓNG VÀ PHƯƠNG DAO ĐỘNG

22.

Các đặc trưng vật lý của âm

a)

tần số, cường độ, mức cường độ, âm sắc

b)

tần số, cường độ, mức cường độ, biên độ

c)

tần số, mức cường độ, cường độ âm, độ cao

d)

tần số, cường độ, mức cường độ, đồ thị

23.

Voi nghe được âm nào?

a)

Hạ âm

b)

siêu âm

c)

âm thanh

d)

tạp âm

24.

Cường độ âm đặc trưng cho âm về mặt

a)

độ to âm

b)

năng lượng âm

c)

mức cường độ âm

d)

đô cao âm

25.

độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào

a)

cường độ âm, vầ tần số âm

b)

tần số âm và biên độ

c)

mức cường độ âm và tần số

d)

môi trường truyền âm

26.

tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc yếu tố nào

a)

tính đàn hồi, mật độ môi trường

b)

tính đàn hồi của môi trường

c)

Tính đàn hồi, mật độ phân tử, nhiệt độ

d)

TÍnh đàn hồi và nhiệt độ

27.

Một nguồn âm phát ra âm hình cầu có công suất âm là 300W, cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 2m là?

a)

5,97W/m2

b)

5,79W/m2

c)

23,88W/m2

d)

11,94W/m2

28.

Một âm có tần số 1000Hz phát ra âm tại một điểm A cách nguồn âm R là  102(Wm2)10^2\left(\frac{W}{m^2}\right) mức cường độ âm tại đó là?

a)

140dB

b)

14dB

c)

1,4dB

d)

12dB

29.

Trong một lớp học đặt một máy đo tiếng ồn, đo mức cường độ âm tại 1 điểm trong phòng học. Khi một người nói chuyện máy đo được 3B, khi máy đo được 4.2B thì số người nói chuyện là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

30.

Nếu tại một điểm cường độ âm tăng lên 100000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu?

a)

5B

b)

50dB

c)

500dB

d)

1000dB