wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tada

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác được chọn làm mốc.

c)

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

D. Chuyển động cơ học là sự chyển dời vị trí của vật.

2.

Câu 2. Một ô tô đang chạy trên đường. Phát biểu nào sau đây là đúng và đủ khi nói về vật mốc? A. So với cây hai bên đường, ôtô đang chuyển động. B. So với người lái xe, ôtô đang đứng yên. C. So với mặt đường, ôtô đang đang chuyển động

a)

A. So với cây hai bên đường, ôtô đang chuyển động.[

b)

B. So với người lái xe, ôtô đang đứng yên.

c)

C. So với mặt đường, ôtô đang đang chuyển động

d)

D. Các phát biểu trên đều đúng

3.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng quỹ đạo cđ của các vật?

a)

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động trên quỹ đạo tròn quanh trái đất.

b)

B. Khi viên bi lăn tự do từ mặt phẳng nghiêng xuống, quỹ đạo của viên bi là đường thẳng. .

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của đầu kim đồng hồ là đường tròn

d)

D. Các phát biểu trên đều đúng.

4.

Câu 4. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?

a)

A. m.s

b)

B. km/h

c)

C. km.h

d)

D. s/m

5.

Câu 7. Có hai người chạy thi, cách nào trong các cách sau đây có thể so sánh được ai chạy nhanh hơn? chọn phương án đúng nhất?

a)

A. So sánh quãng đường mà hai người đã chạy?

b)

B. Cho hai người chạy cùng một khoảng thời gian, nếu người nào chạy được quãng đường dài hơn thì người đó chạy nhanh hơn.

c)

C. So sánh thời gian mà hai người đã chạy?

d)

D. So sánh quãng đường và thời gian mà hai người đã chạy?

6.

Câu 8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình của chuyển động không đều?

a)

A. Vận tốc trung bình là trung bình cộng các vận tốc

b)

. B. Khi vật chuyển động trên một quãng đường dài,vận tốc trung bình trên những đoạn đường khác nhau luôn bằng nhau.

c)

C. Vận tốc trung bình cho biết vật đi được quãng đường dài hay ngắn?

d)

D. Vận tốc trung bình trên một quãng đường được tính bằng thương số giữa quãng đường vật đi và thời gian vật đi hết quãng đường đó?

7.

Câu 9. Khi một vật chịu tác dụng của một vật duy nhất thì:

a)

A. Vận tốc của vật giảm dần theo thời gian.

b)

B. Vận tốc của vật tăng dần theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật không thay đổi.

d)

D. Vận tốc của vật có thể tăng,có thể giảm

8.

Câu 10. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của lực?chọn câu trả lời đúng và đủ nhất?

a)

A. Lực làm cho vật chuyển động.

b)

B. Lực làm cho vật thay đổi thay đổi vận tốc.

c)

C. Lực làm cho vật bị biến dạng.

d)

D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật biến dạng hoặc cả hai.

9.

Câu 11. Một vật chịu tác dụng của các lực cân bằng. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

A. vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

b)

B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.

c)

C. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi. .

d)

D. vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi

10.

Câu 12. Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ:

a)

A. Nghiêng người sang bê trái.

b)

B. Nghiêng người sang bên phải.

c)

C. Bị ngã người về phía sau

d)

. D. Bị ngã người về phía trước

11.

Câu 13. Trong các trường hợp xuất hiện lực sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt nhám của của một vật khác.

b)

B. Lực xuất hiện khi dây cao su bị giãn.

c)

C. Lực tác dụng làm mòn lốp xe.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

12.

Câu 14. Trong các phương án sau, phương án nào có thể giảm được ma sát?

a)

A. Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc.

b)

B. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.

c)

C. Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.

d)

D. Tăng diện tích của mặt tiếp xúc.

13.

Câu 15. Chọn câu trả lời sai. Một cỗ xe ngựa được kéo bởi một con ngựa đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang.

a)

A. Không có lực nào tác dụng vào cỗ xe.

b)

B. Tổng tất cả các lực tác dụng vào cỗ xe triệt tiêu nhau.

c)

C. Trọng lực tác dụng lên cỗ xe cân bằng với phản lực của mặt đường tác dụng vào nó.

d)

D. Lực kéo của ngựa cân bằng với lực ma sát của mặt đường tác dụng lên cỗ xe.

14.

Câu 16 Ma sát nào dưới đây có hại nhất?

a)

A. Ma sát giữa dây và ròng rọc.

b)

B. Ma sát giữa bánh xe và trục quay

c)

C. Ma sát giữa đế giày và nền nhà.

d)

D. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa.

15.

Câu 17 Cho một hòn bi lăn, trượt và nằm yên trên một mặt phẳng. Trường hợp nào sau đây lực ma sát có giá trị nhỏ nhất?

a)

A. Hòn bi lăn trên mặt phẳng nghiêng.

b)

B. Hòn bi trượt trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hòn bi nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.

d)

D. Hòn bi vừa lăn, vừa trượt trên mặt phẳng

16.

Câu 18 Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

A. ma sát trượt.

b)

B. ma sát nghỉ.

c)

C. ma sát lăn.

d)

D. quán tính.

17.

Câu 19 Khi có các lực không cân bằng tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động của vật sẽ như thế nào?

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Chỉ có thể tăng dần

c)

C. Chỉ có thể giảm dần

d)

D. Có thể tăng dần, hoặc giảm dần

18.

Câu 20 Ba lực cùng phương có cường độ lần lượt là F1 = 80N, F2 = 60N và F3 = 20N cùng tác dụng vào một vật. Để vật đứng yên, ba lực đó phải thoả mãn:

a)

A. F1, F2 cùng chiều nhau và ngược chiều với hai lực trên.

b)

B. F1, F3 cùng chiều nhau và F2 ngược chiều với hai lực trên.

c)

C. F2, F3 cùng chiều nhau và F1 ngược chiều với hai lực trên.

d)

D. F1, F2 ngược chiều nhau và F3 cùng chiều hay ngược chiều F, đều được.

19.

Câu 21 Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

A. Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

b)

B. Trọng lực P của Trái Đất với phản lực của mặt bàn.

c)

C. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

d)

D. Lực ma sát F của mặt bàn cân bằng với hợp lực của trọng lực P của Trái Đất và phản lực N của mặt

20.

Câu 22 Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái bóng. Khi đó mặt vợt đã tác dụng lực

a)

A. làm biến dạng trái bóng và biến đổi chuyển động của nó.

b)

B. chỉ làm biến đổi chuyển động của trái bóng.

c)

C. chỉ làm biến dạng trái bóng. .

d)

D. cả A, B, C đều sai ..

21.

Câu 23 Một người khởi hành từ nhà lúc 6h 30 phút và tới nơi làm việc lúc 7h. Quãng đường từ nhà tới cơ quan là 5,4km. Dọc đường người đó dừng lại bơm xe mất 5 phút, sau đó mua báo hết 10 phút. Vận tốc trung bình của người đó là

a)

A. 21,6km/h.

b)

B. 36m/phút.

c)

C. 10,8km/h.

d)

D. 26,1km/h.

22.

Câu 24 Một xe lửa chuyển động với vận tốc trung bình là 40km/h từ nhà ga A đến nhà ga B hết 1h15 phút. Quãng đường từ ga A đến ga B là:

a)

A. 60km

b)

B. 46km

c)

C. 50km

d)

D. 75km

23.

Câu 25 Hai xe khởi hành đồng thời tại hai địa điểm A, B cách nhau quãng đường AB = s, đi ngược chiều nhau, với vận tốc mỗi xe là v1, v2. Sau thời gian t, hai xe gặp nhau. Ta có:

a)

A. s = (v1 + v2).t

b)

B. v1t = s + v2t

c)

C. s = (v1 – v2).t

d)

D. Cả A, B, C đều sai

24.

Câu 26 Một vận động viên điền kinh chạy trên quãng đường dài 1km hết 1,4 phút. Vận tốc trung bình của vận động viên đó là

a)

A. 45 km/h.

b)

B. 12m/s.

c)

C. 0,0125 km/s. .

d)

D. 0,0125 km/h

25.

Câu 27 Trên các xe thường có đồng hồ đo tốc độ. Khi xe chạy, kim đồng hồ chỉ

a)

A. Tốc độ lớn nhất của xe trên đoạn đường đi.

b)

B. tốc độ lớn nhất mà xe có thể đạt đến.

c)

C. tốc độ trung bình của xe.

d)

D. tốc độ của xe vào lúc xem đồng hồ

26.

Câu 28 Một người đi xe mô tô trên đoạn đường ABC với vận tốc trung bình 20 km/h. Biết trên đoạn đường AB người đó đi trong thời gian 10 phút; trên đoạn đường BC người đó đi trong thời gian 20 phút. Quãng đường ABC dài là

a)

A. 40km

b)

B. 30km

c)

C. 20km.

d)

D. 10. km.

27.

Câu 29 Chuyển động của trái bida đang lăn trên mặt bàn nhẵn bóng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều.

b)

B. tròn đều.

c)

C. chậm dần đều.

d)

D. thẳng.

28.

Câu 30 Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34000m/h và của tàu hoả là 12m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

A. tàu hoả - ô tô - xe máy.

b)

B. ô tô - tàu hoả - xe máy.

c)

C. ô tô - xe máy - tàu hoả..

d)

D. xe máy - ô tô - tàu hoả