wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 - Bài 1 -> 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

2.

Cho biết hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng.

a)

Windows 10.

b)

MS-DOS.

c)

Windows 2000.

d)

LINUX.

3.

Windows 10 là hệ điều hành

a)

Đa nhiệm một người sử dụng.

b)

Đơn nhiệm một người sử dụng.

c)

Đa nhiệm nhiều người sử dụng.

d)

Đơn nhiệm đa người sử dụng.

4.

Em thấy một người vừa nghe nhạc trên máy tính vừa soạn thảo văn bản cũng trên máy tính. Em có thể nói chắc rằng hệ điều hành mà người đó đang sử dụng có đặc điểm:

a)

Đa nhiệm.

b)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

c)

Đa nhiệm một người dùng.

d)

Đơn nhiệm một người dùng.

5.

Hệ điều hành thông dụng hiện nay được lưu trữ:

a)

Trong CPU.

b)

Trong RAM.

c)

Trong ROM.

d)

Trong bộ nhớ ngoài.

6.

Chọn câu chính xác nhất:

a)

Máy tính không hoạt động khi không có các chương trình ứng dụng.

b)

Máy tính không hoạt động khi không có các chương trình game.

c)

Máy tính không hoạt động khi không có các chương trình hệ thống.

d)

Máy tính không hoạt động khi không có các chương trình đồ họa.

7.

Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành dưới đây:

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính.

c)

Thực hiện tìm kiếm thông trên Internet.

d)

Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác.

8.

Hệ điều hành không đảm nhiệm việc nào trong các công việc sau:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Giao tiếp với ổ đĩa cứng.

c)

Quản lý bộ nhớ trong.

9.

Bộ nhớ ROM là bộ nhớ

a)

Cho phép đọc

b)

Cho phép ghi

c)

Không cho phép cả hai thao tác đọc ghi

d)

Cho phép đọc và ghi.

10.

Bộ số học/logic (ALU) làm nhiệm vụ

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

d)

Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

11.

Chọn phát biểu đúng về CPU?

a)

Gồm 2 đơn vị chính là CU và ALU

b)

Giữ nhiệm vụ xử lý thông tin và điều khiển hệ thống

c)

Còn gọi là bộ xử lý trung tâm

d)

Tất cả các câu phát biểu đều đúng.

12.

Với máy vi tính, bộ nhớ ngoài thường là

a)

Đĩa cứng ngoại

b)

Đĩa cứng nội

c)

Thẻ nhớ

d)

Cả 3 đều đúng

13.

Thiết bị nào là quan trọng nhất đối với máy tính trong các thiết bị sau

a)

Màn hình

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

CPU

14.

Bộ nhớ bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoại, bộ nhớ nội.

c)

Ổ cứng, RAM và ROM

d)

Ổ cứng, ổ CD

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ nhớ ngoài?

a)

Dùng để lưu trữ thông tin lâu dài

b)

Hỗ trợ cho bộ nhớ trong

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

16.

Dữ liệu trên ROM

a)

Có thể thay đổi tùy ý

b)

Sẽ bị mất khi mất điện

c)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

d)

Không bị mất khi mất điện

17.

Các chương trình hệ thống chạy lúc bật nguồn của máy tính.

a)

Chứa trong bộ vi xử lý của máy tính

b)

Chứa trong RAM

c)

Chứa trong ROM

d)

Chứa trên đĩa cứng

18.

Chọn đáp án chính xác nhất. Một hệ thống Tin học gồm 3 thành phần là:

a)

Bộ nhớ, phần mềm, con người

b)

Bộ nhớ ngoài, thiết bị ngoại vi, phần mềm.

c)

Bộ nhớ trong, thiết bị ngoại vi.

d)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lý của con người.

19.

Đĩa cứng là:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ lưu trữ tạm thời

20.

Bộ phận nào sau đây không có khả năng lưu trữ dữ liệu?

a)

Đĩa Compact

b)

RAM

c)

Đĩa mềm

d)

Máy chiếu

21.

RAM là bộ phận

a)

Điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Chứa chương trình hệ thống

c)

Chứa các chương trình, dữ liệu khi máy đang làm việc

d)

Đưa dữ liệu ra ngoài

22.

Máy tính lưu trữ dữ liệu trong

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Bộ nhớ (ổ đĩa)

c)

Màn hình, máy in

d)

Hệ điều hành

23.

CPU là thiết bị dùng để

a)

Đưa dữ liệu từ máy ra ngoài

b)

Đưa dữ liệu vào máy

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

24.

Bộ điều khiển (CU) làm nhiệm vụ

a)

Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

d)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

25.

Thiết bị vào là

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Tất cả đều đúng

26.

Thành phần nào sau đây không thuộc về phần cứng máy tính

a)

Windows

b)

Màn hình

c)

CPU

d)

RAM

27.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Ngôn ngữ để viết chương trình gọi là ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ mà máy có thể hiểu trực tiếp gọi là ngôn ngữ lập trình.

28.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Phương tiện để soạn thảo chương trình

b)

Pascal và C

c)

Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính.

d)

Phương tiện mô tả thuật toán.

29.

Chọn phát biểu chính xác nhất: Chương trình dịch dùng để:

a)

Dịch những phần mà người lập trình không hiểu.

b)

Dịch thuật toán ở dạng sơ đồ khối sang thuật toán ở dạng liệt kê.

c)

Chuyển đổi các ngôn ngữ khác về ngôn ngữ máy.

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ lập trình về ngôn ngữ máy.

30.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Ngôn ngữ do máy tính tạo nên để giải các bài toán

b)

Ngôn ngữ do con người viết để gởi thư điện tử

c)

Ngôn ngữ do con người viết để thông qua máy tính giải quyết các vấn đề kỹ thuật, quản lý dữ liệu...

d)

Ngôn ngữ do máy tính tạo nên giải quyết các vấn đề kỹ thuật của con người

31.

Ngôn ngữ lập trình nào phù hợp với đại đa số người lập trình:

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ

d)

Tất cả đều đúng

32.

Ưu điểm của Ngôn ngữ máy là:

a)

Dễ hiểu, tốc độ thi hành nhanh.

b)

Tốc độ thi hành nhanh, ít tốn bộ nhớ.

c)

Thích hợp với đại đa số người lập trình.

d)

Ngắn gọn, dễ hiểu, ít tốn bộ nhớ.

33.

Bài toán của 1 giải thuật bất kỳ sẽ có:

a)

Ít nhất 3 thành phần

b)

Càng nhiều lời giải càng tốt.

c)

2 thành phần xuất, nhập.

d)

Ít nhất phải có phần xuất.

34.

Giải thuật tìm kiếm nhị phân:

a)

Thực hiện trên 1 dãy số có giá trị tăng dần.

b)

Thực hiện trên 1 dãy số có giá trị giảm dần.

c)

Thực hiện trên 1 dãy số bất kỳ.

d)

Thực hiện trên dãy số đã được sắp xếp

35.

Trong giải thuật tìm nghiệm của phương trình bậc 2

a)

Biệt số denta bắt buộc phải dương.

b)

Biệt số denta cần nhập từ bàn phím.

c)

Các hệ số của phương trình có thể có giá trị bất kỳ.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Giải thuật tìm kiếm tuần tự.

a)

Lần lượt duyệt tất cả các phần tử của dãy số được xếp thứ tự

b)

Lần lượt duyệt tất cả các phần tử của dãy số bất kỳ.

c)

Cần thực hiện trên 1 dãy số được xếp thứ tự.

d)

Cần thực hiện trên dãy số nguyên dương.

37.

Chọn phát biểu đúng nhất: Giải thuật tìm số nhỏ nhất trong 3 số nguyên dương a, b, c

a)

Giống giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.

b)

Đơn giản hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.

c)

Chỉ có 3 bước.

d)

Ít hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên hơn 3 bước.

38.

Thuật toán của bài toán tìm kiếm tuần tự số nguyên k trong dãy số nguyên A có các bước xếp sai thứ tự như sau:

B1: Nếu i > n.

Đúng: Xuất thông báo không tìm thấy k trong dãy và kết thúc.

Sai: Quay lại bước b3

B2: Nếu ai = k.

Đúng: Xuất thông báo có k trong dãy và kết thúc

B3: i <- 1

B4: i <- i +1.

B5: Nhập số phần tử n, dãy số nguyên A, và số nguyên k

Hãy chọn đáp án để sắp xếp thuật toán trên theo thứ tự đúng.

a)

B5, B3, B2, B4, B1.

b)

B1, B2, B3, B5, B4.

c)

B5, B2, B3, B4, B1.

d)

B2, B3, B5, B1, B4.

39.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho:

a)

Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán, ta nhận được Output cần tìm.

b)

Sau khi thực hiện thuật toán đó ta sẽ nhận được kết quả.

c)

Khi đưa vào nhiều bộ Input ta đều nhận được đúng một bộ Output giống nhau.

d)

Khi thực hiện các thao tác ta nhận được cùng một kết quả như nhau.

40.

Hai cụm từ “Sơ đồ khối” và “Liệt kê” dùng để chỉ:

a)

Hai cách trình bày thuật toán.

b)

Hai loại thuật toán.

c)

Hai thuật toán.

d)

Hai bài toán trình bày trong máy tính.

41.

Khi dùng máy tính giải toán điều ta quan tâm đầu tiên là:

a)

Đưa vào máy thông tin gì (Input)

b)

Cần lấy ra thông tin gì (output)

c)

Phương pháp giải toán.

d)

Thông tin Input và Output

42.

Tính xác định của thuật toán có nghĩa là

a)

Không thể thực hiện thuật toán hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau

b)

Số các bước thực hiện là xác định.

c)

Sau khi hoàn thành 1 bước (một chỉ dẫn), bước thực hiện tiếp theo hoàn toàn xác định.

d)

Mục đích của thuật toán được xác định.

43.

Thuật toán có những tính chất:

a)

Tính duy nhất, tính cân bằng, tính đúng đắn.

b)

Tính duy nhất, tính xác định.

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

d)

Tính dừng, tính xác định, tính cân bằng.

44.

Cho bài toán: Cho ba cạnh a, b, c của tam giác ABC, tính diện tích của tam giác đó. Xác định input, output đúng nhất

a)

Input: a, b, c

Output: Diện tích tam giác

b)

Input: Nhập vào độ dài của 3 cạnh tam giác

Output: Tính diện tích tam giác

c)

Input: Nhập vào độ dài của 3 cạnh tam giác

Output: Diện tích tam giác

d)

Input: Nhập vào độ dài của tam giác

Output: Tính diện tích tam giác

45.

Trong giải thuật sắp xếp 1 dãy số theo chiều giảm dần:

a)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước lớn hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

b)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước nhỏ hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

c)

Chỉ đổi chỗ phần tử có giá trị lớn nhất.

d)

Đổi chỗ phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng, rồi lần lượt phần tử tử tiếp theo.

46.

Giải thuật tìm kiếm tuần tự:

a)

Không tìm thấy số tìm khi duyệt hết dãy số nào đó

b)

Tìm thấy số cần tìm khi duyệt hết dãy số.

c)

Luôn luôn tìm thấy số cần tìm ở cuối dãy.

47.

Trình tự tiến hành giải bài toán trên máy tính như sau:

a)

Xác định bài toán; Viết chương trình; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu.

b)

Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu chỉnh

c)

Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán;Viết chương trình; Viết tài liệu; Hiệu chỉnh.

d)

Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài liệu.

48.

Xác định bài toán là xác định:

a)

Input và output của bài toán

b)

Thuật toán của bài toán.

c)

Ngôn ngữ chương trình.

d)

Xác định cấu hình máy tính.

49.

Mục đích của việc hiệu chỉnh là:

a)

Xác định lại Input, Output.

b)

Phát hiện và sửa lỗi sai.

c)

Mô tả chi tiết bài toán.

d)

Hiệu chỉnh lại thuật toán

50.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải.

b)

Một bài toán chỉ có một thuật toán để giải.

c)

Một thuật toán có thể giải tất cả các bài toán.

d)

Một bài toán thường không có thuật toán để giải.

51.

1. <CL1> Ta có các loại phần mềm chính:

a.

b.

c.

d.

a)

Công cụ và hệ thống.

b)

Ứng dụng và công cu.

c)

Ứng dụng và hệ thống.

d)

Hệ thống và tiện ích.

52.

Trong các phát biểu dưới đây, hãy chọn phát biểu hợp lý nhất về khái niệm phần mềm

a)

Phần mềm gồm chương trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu

b)

Phần mềm gồm chương trình máy tính và dữ liệu đi kèm.

c)

Phần mềm gồm các chương trình máy tính để làm ra các chương trình máy tính khác.

d)

Phần mềm gồm chương trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ liệu và các tài liệu hướng dẫn sử dụng.

53.

Chọn phát biểu chính xác nhất. Phần mềm là sản phẩm thu được sau khi:

a)

Thực hiện các bước giải bài toán trên máy tính.

b)

Thực hiện bước hiệu chỉnh chương trình.

c)

Thực hiện thử với nhiều bộ input khác nhau.

d)

Cài đặt chương trình đó vào máy tính.

54.

Phần mềm công cụ là phần mềm:

a)

Phát triển dựa trên những yêu cầu chung.

b)

Phát triển dựa trên những yêu cầu cá nhân.

c)

Hỗ trợ cho việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác.

d)

Hỗ trợ cho việc hoạt động trên máy tính thuận lợi hơn

55.

Phần mềm nào sau đây được gọi là phần mềm công cụ

a)

Phần mềm soạn thảo: Microsoft Word.

b)

Phần mềm hỗ trợ lập trình bằng ngôn ngữ Java: Jbuilder.

c)

Phần mềm giúp sao chép dữ liệu: TeraCopy.

d)

Phần mềm thiết kế bản vẽ: AutoCad.

56.

Dùng phần mềm Photoshop và Illustrator để tạo ra những bức thiệp là công việc thuộc lĩnh vực:

a)

Khoa học kỹ thuật.

b)

Công việc văn phòng.

c)

Thiết kế chế tạo.

d)

Giải trí.

57.

Dùng phần mềm Word để soạn thảo văn bản là công việc thuộc lĩnh vực:

a)

Khoa học kỹ thuật.

b)

Quản lý

c)

Công việc văn phòng.

d)

Truyền thông.

58.

Sử dụng máy tính điện tử truyền thông tin về SEA GAMES là công việc thuộc lĩnh vực:

a)

Khoa học kỹ thuật.

b)

Giải trí.

c)

Truyền thông.

d)

Điều khiển, tự động hóa.

59.

Đặc điểm của máy tính là gì?

a)

Tốc độ sử lý nhanh và chính xác

b)

Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian nhỏ

c)

Có thể liên kết các máy tính với nhau cùng chia sẻ tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

60.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Tin học là ngành khoa học

b)

Máy tính có khả năng thay thế hoàn toàn con người

c)

Máy tính là thiết bị tính toán không có độ chính xác cao

d)

Học tin học là học sử dụng máy tính

61.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu, phát triển máy tính điện tử.

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

62.

Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu độc lập.

b)

Sử dụng máy tính trong mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người

c)

Chế tạo máy tính.

d)

Nghiên cứu phương pháp lưu trữ và xử lý thông tin

63.

Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin

a)

Máy tính điện tử

b)

Mạng Internet

c)

Máy thu hình

d)

Máy thu thanh

64.

Thông tin là

a)

Hiểu biết về một thực thể

b)

Văn bản và số liệu

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Một thực thể nào đó

65.

Mùi vị là thông tin

a)

Dạng phi số

b)

Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được.

c)

Dạng số

d)

Dạng văn bản

66.

Hãy chọn mệnh đề đúng:

a)

Mỗi ô nhớ trong máy tính gồm 10 bit

b)

Một bit là đơn vị đo thông tin ở hệ cơ số 10

c)

10 bit = 1byte

d)

Tất cả đều sai

67.

Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:

a)

KB

b)

MB

c)

GB

d)

KG

68.

Hệ đếm La mã là hệ

a)

Không phụ thuộc vào vị trí

b)

Có phụ thuộc vào vị trí

69.

Hệ cơ số Hexa là

a)

Hệ cơ số 16

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ thập phân

d)

Hệ cơ số 8

70.

Để biểu diễn thông tin dạng số, hệ cơ số 16 sử dụng:

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, A, B, C, D, E, F

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, A, B, C, D, E

c)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

0 và 1

71.

Số 0.802x101 có phần trị là

a)

“.802E”

b)

“0.802”

c)

“+1”

d)

“7”

72.

Số 0.802x101 có phần bậc là

a)

“.802E”

b)

“0.802”

c)

“+1”

d)

“7”

73.

Trong biểu diễn số thực ở dạng dấu chấm động phần trị có giá trị như thế nào?

a)

Cao nhất là 1

b)

Thấp nhất là 0.1

c)

Thấp nhất là 0.01

d)

Cao nhất là 0.1

74.

Các bit của một byte được đánh số:

a)

Từ phải sang và bắt đầu từ 0.

b)

Từ trái sang và bắt đầu từ 0.

c)

Từ phải sang và bắt đầu từ 1.

d)

Từ trái sang và bắt đầu từ 1

75.

Trong một byte 4 bit có số hiệu nhỏ được gọi:

a)

Các bit đầu.

b)

Các bit cuối.

c)

Các bit cao.

d)

Các bit thấp.

76.

Để biểu diễn số nguyên có dấu người ta sử dụng bit cao nhất để thể hiện dấu và giá trị âm được biểu diễn bằng:

a)

Số -1

b)

Số 1

c)

Số 0

d)

Dấu trừ

77.

Sử dụng 1 byte để biểu diễn số nguyên không âm. Ta có thể biểu diễn được giá trị:

a)

Số 1 đến 255.

b)

Số 1 đến 256.

c)

Số 0 đến 255.

d)

Số 0 đến 256.

78.

Người ta thường mã hóa thông tin văn bản dựa vào.

a)

Bộ mã UniKey.

b)

Bộ mã VietKey.

c)

Bộ mã Morse.

d)

Bộ mã Unicode.

79.

Dữ liệu là

a)

Những hiểu biết của con người về sự vật

b)

Thông tin về một sự việc nào đó.

c)

Đơn vị đo thông tin

d)

Thông tin được lưu trữ trong máy tính.

80.

Chọn phương án ghép đúng 1MB =

a)

1024 Kilobyte

b)

1402 byte

c)

1204 byte

d)

1000 byte

81.

Dữ liệu trong máy tính thường được biểu diễn dưới dạng?

a)

Hệ bát phân (hệ cơ số 8)

b)

Hệ thập phân (hệ cơ số 10)

c)

Hệ nhị phân (hệ cơ số 2)

d)

Tất cả đều đúng

82.

Hệ thập phân sử dụng các kí tự:

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, A

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, 10

c)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

0 và 1

83.

Số 12,2345 đổi sang dạng dấu chấm động là:

a)

1.22345x10

b)

12234.5x10-3

c)

0,122345x102

d)

0.122345x102

84.

Chọn câu đúng. Để mã hóa 1 ký tự, bảng mã ASCII sử dụng:

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

1 bit.

d)

2 bit.

85.

Biểu diễn số (10110)2 nào sau đây là đúng?

a)

1*24+0*23 +1*22 + 1*21 + 0*20 = 2210

b)

1*24+1*23 +1*22 + 1*21 + 1*20 = 3110

c)

0*2-4 +0*2-3 +1*2-2 + 0*2-1 + 1*20 = 510

d)

1*24 +0*23 +1*22 + 1*21 + 0*20 = 1110

86.

Số 10101102 được biểu diễn trong hệ cơ số thập phân là

a)

67

b)

76

c)

86

d)

45

87.

Hãy chọn phương án ghép đúng 10112 =

a)

1110

b)

1010

c)

810

d)

510

88.

Biểu diễn số (10100)2 nào sau đây là đúng?

a)

1*24+0*23 +1*22 + 0*21 + 0*20 = 2010

b)

0*24 +1*23 +0*22 + 1*21 + 0*20 = 1110

c)

1*24+0*23 +1*22 + 0*21 + 1*20 = 510

d)

0*2-4 +0*2-3 +1*2-2 + 0*2-1 + 1*20 = 5/410

89.

Số 1011001112 được biểu diễn trong hệ cơ số thập phân:

a)

359

b)

349

c)

394

d)

319

90.

Số 1011110002 được biểu diễn trong hệ cơ số thập phân:

a)

376

b)

349

c)

394

d)

319

91.

Hãy chọn phương án ghép đúng 0011111001102 =

a)

5F216

b)

52E16

c)

44E16

d)

3E616

92.

Hãy chọn phương án ghép đúng 0010111001012 =

a)

5G216

b)

52E16

c)

34E16

d)

2E516

93.

Số 100110011112 được biểu diễn

a)

4BE

b)

976

c)

4CF

d)

97C

94.

Số 10310 được biểu diễn trong hệ cơ số nhị phân là

a)

01011000

b)

10001100

c)

01100111

d)

01000111

95.

Hãy chọn phương án ghép đúng 5210 =

a)

101101

b)

110100

c)

110011

d)

111000

96.

Số 7010 được biểu diễn trong hệ cơ số 2 là:

a)

1101110

b)

1000110

c)

1001100

d)

1011010

97.

Số 3010 được biểu diễn trong hệ cơ số 2 là:

a)

11011

b)

11110

c)

10011

d)

10110

98.

Số 011110102 được biểu diễn trong hệ cơ số thập lục phân là

a)

07A

b)

8B

c)

7A0

d)

B8

99.

Số 12110 biểu diễn dạng hexa là:

a)

79

b)

7A

c)

7B

d)

7C

100.

Số 22610 biểu diễn dạng hexa là:

a)

F2

b)

E2

c)

152

d)

2E