NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng nhật ez - bài 2
Total questions: 17
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Tay trong tiếng Nhật là gì?
a)
Te
b)
To
c)
Chi
d)
Tsu
2.
しち đọc là gì?
a)
Chichi
b)
Shichi
c)
Chishi
d)
Shishi
3.
Tsuki đọc là gì?
a)
づき
b)
つき
c)
すき
d)
ずき
4.
a)
いす
b)
うす
c)
いつ
d)
うつ
5.
a)
かさ
b)
かち
c)
けさ
d)
きさ
6.
a)
すし
b)
すち
c)
せし
d)
いす
7.
uso (lời nói dối) viết thế nào?
a)
うそ
b)
いす
c)
えそ
d)
おそ
8.
Tap để nghe âm thanh
a)
た
b)
ち
c)
て
d)
と
9.
Tap để nghe âm thanh
a)
た
b)
す
c)
つ
d)
て
10.
Tap để nghe âm thanh
a)
さ
b)
つ
c)
す
d)
せ
11.
Tap để nghe âm thanh
a)
か
b)
き
c)
く
d)
け
12.
Tap để nghe âm thanh
a)
あ
b)
い
c)
う
d)
え
13.
Từ này nghĩa là gì?
くち
a)
Miệng
b)
Tay
c)
Tai
d)
Chân
14.
Từ này nghĩa là gì?
あし
a)
Chân
b)
Miệng
c)
Mặt
d)
Tay
15.
Chào buổi trưa/chiều
a)
Ohayou
b)
Konnichiwa
c)
Konbanwa
d)
Gomennasai
16.
Xin lỗi
a)
Ohayou
b)
Arigatou
c)
Sumimasen
d)
Sayounara
17.
Nónggggg
a)
あつい
b)
あすい
c)
おつい
d)
おすい
Reset
