wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1_ Tin12

Total questions: 30

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng.

c)

Nguời quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên

2.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

3.

Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được nhờ

a)

Máy tính

b)

Hệ QTCSDL

c)

CSDL

d)

Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính.

4.

Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL có sẵn?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên.

5.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu trên bộ nhớ trong của máy tính

b)

Đều là phần mềm máy tính

c)

Đều là phần cứng máy tính

d)

Đều lưu trên bộ nhớ ngoài của máy tính

6.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người dùng

d)

Cả ba người trên

7.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.

d)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm. tra cứu thông tin.

8.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu;

b)

Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

c)

Khai báo cấu trúc;

d)

Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu.

9.

Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

10.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép:

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

c)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Kết xuất dữ liệu

11.

Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức?

a)

Khai thác hồ sơ;

b)

Cập nhật hồ sơ;

c)

Tạo lập hồ sơ;

d)

Tất cả công việc trên

12.

Để có thể xây dựng một cơ sơ dữ liệu cần phải thực hiện theo trình tự nào?

a)

Khảo sát -> kiểm thử -> thiết kế.

b)

Khảo sát -> thiết kế -> kiểm thử.

c)

Thiết kế -> khảo sát -> kiểm thử.

d)

Các đáp án trên đều sai.

13.

Các đối tượng chính của Access là:

a)

Table, Query, Field, Record

b)

Table, Query, Form, Report

c)

Table, Report, Column, Record

d)

Table, Query, Field, Form

14.

Trong Access, đối tượng Bảng (Table) dùng để ...

a)

lưu dữ liệu.

b)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

c)

nhập dữ liệu hoặc hiển thị thông tin.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

15.

Trong Access, đối tượng Mẫu hỏi (Query) dùng để

a)

lưu dữ liệu.

b)

nhập dữ liệu hoặc hiển thị thông tin.

c)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

16.

Trong Access, đối tượng Biểu mẫu (Form) dùng để

a)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

b)

lưu dữ liệu

c)

nhập dữ liệu hoặc hiển thị thông tin.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

17.

Trong Access, đối tượng Báo cáo (Report) được thiết kế để

a)

lưu dữ liệu.

b)

sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

c)

nhập dữ liệu hoặc hiển thị thông tin.

d)

định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

18.

Chức năng chính của Access

a)

Tạo bảng

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tính toán và khai thác dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

19.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở :

a)

Biểu mẫu (Form)

b)

Mẫu hỏi (Query)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

20.

Phần đuôi (phần mở rộng) của tên tập tin trong Access là

a)

DOC

b)

TEXT

c)

XLS

d)

MDB

21.

Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới & đặt tên tệp trong Access, ta thực hiện:

a)

Vào File chọn New

b)

Kích vào biểu tượng New rồi chọn create

c)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, đặt tên tệp và chọn Create.

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

22.

MDB viết tắt bởi

a)

Manegement DataBase

b)

Microsoft DataBase

c)

Microsoft Access DataBase

d)

Không có câu nào đúng

23.

Trong Access mà không chỉ định khóa chính thì giá trị của trường làm khóa chính do Access tạo tự động thường là kiểu dữ liệu nào?

a)

Number

b)

Autonumber

c)

Text

d)

Currency

24.

Cách tạo khoá chính

a)

Chọn trường làm khoá chính rồi chọn lệnh File Primary KeyFile\ \rightarrow\ \Pr imary\ Key

b)

Chọn trường làm khoá chính rồi chọn lệnh Edit Primary KeyEdit\ \rightarrow\ \Pr imary\ Key

c)

Chọn trường làm khoá chính rồi chọn lệnh Insert Primary KeyInsert\ \rightarrow\ \Pr imary\ Key

25.

Khi muốn thực hiện lọc trong CSDL, bảng được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế (Design View)

b)

Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)

c)

Chế độ biểu mẫu (Form)

d)

Chế độ xem trước khi in (Print Preview)

26.

Giả sử, trường Email có giá trị là: hocsinh@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

Number

b)

Autonumber

c)

Text

d)

Currency

27.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng ở chế độ tự thiết kế, ta chọn

a)

Create table by Design view

b)

Create table with Design view

c)

Create table in Design view

d)

Create table for Design view

28.

Bản ghi của table chứa những gì?

a)

Chứa tên cột

b)

Chứa tên trường

c)

Chứa các giá trị của cột

d)

Tất cả đều sai

29.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột

a)

Field Type

b)

Data Type

c)

Field Properties

d)

Description

30.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính:

a)

Khóa bất kì

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Mỗi bản ghi phải là duy nhất

d)

Khóa có nhiều bản ghi trùng nhau