wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7: Động vật nguyên sinh

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

nước mưa

c)

nước giếng khoan

d)

nước máy

2.

Đặc điểm không thộng đặc điểm của trùng roi là

a)

hình dạng không cố định

b)

có lối sống dị dưỡng

c)

thuộc giới Động vật

d)

có khả năng tự di chuyển bằng roi

3.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

4.

Trùng roi di chuyển bằng cách

a)

đầu đi trước

b)

đuôi đi trước

c)

dùng roi xoáy vào nước

d)

lật ngang cơ thể

5.

Trùng roi dùng mắt để

a)

tìm thức ăn

b)

tránh kẻ thù

c)

hướng về phía ánh sáng

d)

tránh ánh sáng

6.

Đặc điểm không có ở trùng roi

a)

Cơ thể hình lá dài

b)

đầu tù, có roi

c)

đuôi nhọn

d)

có lông bơi

7.

Cấu tạo cơ thể trùng roi không

a)

nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục

b)

các hạt dự trữ

c)

hầu

d)

điểm mắt (cạnh gốc roi)

8.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

9.

Trùng roi xanh không có đặc điểm

a)

là động vật đơn bào, di chuyển nhờ roi

b)

vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng

c)

có chân nhỏ và miệng

d)

sinh sản vô tính theo cách phân đôi

10.

Trùng biến hình không có đặc điểm

a)

có điểm mắt

b)

cấu tạo đơn giản gồm khối chất nguyên sinh lỏng và nhân

c)

di chuyển và bắt mồi bằng chân giả

d)

sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi

11.

Trùng amip được đặt tên là trùng biến hình vì

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

chúng có thể thay đổi hình dạng

d)

bắt mồi bằng chân giả

12.

Cho các hiện tượng sau:

  1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.
  2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)
  3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.
  4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

13.

Trùng giày không có đặc điểm

a)

có nhân lơn, nhân nhỏ

b)

có không bào co bóp, miệng, hầu

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính (phân đôi theo chiều ngang) và sinh sản hữu tính (bằng cách tiếp hợp)

14.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

chứa chất diệp lục

c)

sống trong môi trường nước

d)

sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

15.

Trùng sốt rét khác trùng kiết lị ở đặc điểm

a)

sống kí sinh

b)

dinh dưỡng nhờ hồng cầu

c)

gây bệnh nguy hiểm chết người

d)

nhỏ hơn hồng cầu

16.

Trùng kiết lị không có đặc điểm

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

xâm nhập vào cơ thể người qua thức ăn, nước uống

c)

phải có vật trung gian mới vào được cơ thể người

d)

gây nhiều bệnh cho người

17.

Động vật nguyên sinh kí sinh không có đặc điểm

a)

bào quan di chuyển tiêu giảm

b)

dinh dưỡng kiểu hoại sinh

c)

sinh sản vô tính rất nhanh

d)

mỗi loại gây ra rất nhiều bệnh cho cả người và vật nuôi

18.

Động vật nguyên sinh không có đặc điểm chung

a)

cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng của sống

b)

phần lớn dị dương, di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi bơi hoặc tiêu giảm

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi

19.

Vai trò của động vật nguyên sinh là

a)

trong tự nhiên là một mắt xích trong chuỗi thức ăn góp phần cân bằng sinh thái.

b)

một số gây bệnh cho người và động vật.

c)

có ý nghĩa về mặt địa chất.

d)

cả A, B, C.

20.

Những Động vật nguyên sinh gây hại là

a)

Trùng lỗ, sốt rét

b)

Trùng kết lị, trùng roi

c)

Trùng giày, trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét, trùng kết lị

21.

Phòng chống bệnh sốt rét cần thực hiện các biện pháp

a)

Tiêu diệt muỗi

b)

tiêu diệt bọ gậy

c)

ngủ màn

d)

uống thuốc kháng sinh

22.

Để phòng bệnh kiết lị cần thực hiện

a)

Vệ sinh ăn uống

b)

tắm ngày 2 lần

c)

không đá bóng ngoài sân cỏ

d)

tắm nắng