wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập bài kiểm tra giữa kì mạch nội dung Sinh-KHTN 7

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

a)

Cây không cần nước vào buổi trưa.

b)

Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.

c)

Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.

d)

Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.

2.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô hấp ở người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

3.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

4.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu của người diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Khoang mũi

5.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá

b)

Gân lá

c)

Tế bào thịt lá

d)

Trong khoang chứa khí.

6.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

7.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

8.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

khí quản.

b)

phế quản.

c)

tế bào máu.

d)

khoang mũi

9.

Đâu không phải là tính chất của nước?

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Đông đặc ở 0 độ C

d)

Trong và ngọt

10.

Phân tử nước có tính chất phân cực vì:

a)

hai đầu tích điện trái dấu

b)

có chứa điện tích dương

c)

có chứa điện tích âm

d)

không mang điện

11.

Loài sinh vật nào sống dưới nước, có hàm lượng nước trong cơ thể lên đến hơn 90%?

a)

San hô

b)

Sứa biển

c)

Cá heo

d)

bạch tuộc

12.

Trong các nhóm chất dinh dưỡng ở động vật, nhóm chất nào không có vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Protein

b)

lipid

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Carbonhydrate

13.

Chất dinh dưỡng nào có vai trò tham gia cấu tạo tế bào, cung cấp năng lượng và điều hòa các quá trình trao đổi chất?

a)

Protein

b)

lipid

c)

Viatamin và chất khoáng

d)

Carbonhydrate

14.

Nếu hàng ngày cũng ta không cung cấp đủ chất dinh dưỡng thì:

a)

Cơ thể mệt mỏi.

b)

Cơ thể khỏe mạnh.

c)

Không ảnh hưởng gì.

d)

Cơ thể dẻo dai.

15.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

16.

Phân tử nước được tạo thành từ 

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

17.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

18.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbônic