wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THCB_Bai_thi_Word

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong word, tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open?

a)

F12

b)

Shift F12

c)

Alt + F12

d)

Ctrl + F12

2.

Trong word, lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)?

a)

Tab stop

b)

Left Indent

c)

Right Indent

d)

Center Indent

3.

Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu word chỉ hiển thị trong

a)

Print Layout view

b)

Reading View

c)

Print Preview

d)

Outline View

4.

Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?

a)

Page

b)

Document

c)

Section

d)

Page Setup

5.

Borders được áp dụng cho

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

d)

Cells, Text, Paragraph

6.

Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Top

7.

Portrait và Landscape là

a)

Page Orientation

b)

Paper Size

c)

Page Layout

d)

Page Margin

8.

Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?

a)

Bold

b)

Italics

c)

Regular

d)

Superscript

9.

Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

a)

Macros

b)

Template

c)

Mail merge

d)

Merge cells

10.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu

b)

Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn

c)

Di chuyển con trỏ đầu của màn hình

d)

Di chuyển con trỏ đầu dòng

11.

Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

c)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

d)

Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

12.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím End dùng để

a)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

b)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

c)

Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn

d)

Di chuyển con trỏ cuối của màn hình

13.

Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến

a)

Cuối một đoạn (Paragraph)

b)

Cuối trang (Page)

c)

Cuối dòng (Line)

d)

Đầu của trang tiếp theo

14.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F1

c)

Shift + F1

d)

Alt + F1

15.

Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

16.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

17.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

18.

Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

19.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + R

20.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

21.

Kiểu hiển thị (View) nào sau đây không phải là kiểu hiển thị trong Word?

a)

Print layout view

b)

Read mode view

c)

Master view

d)

Web layout view

22.

Trong Word 2013, kiểu hiển thị (View) nào hiển thị tài liệu trên màn hình giống như khi tài liệu được in?

a)

Read mode view

b)

Outline view

c)

Print preview

d)

Print layout view

23.

Để chuyển đổi kiểu hiển thị, người dùng có thể dùng các nút lệnh trên View shortcuts toolbar. Kiểu hiển thị nào sau đây không có trên View shortcuts toolbar?

a)

Read Mode view

b)

Print Layout view.

c)

Outline View

d)

Web layout View

24.

Trong nhóm lệnh Zoom của tab View, lệnh nào sau đây dùng để Zoom toàn bộ một trang tài liệu trong cửa sổ chương trình?

a)

One Page

b)

Multiple Pages

c)

Page Width

d)

100%

25.

Cách nào sau đây dùng để chèn ngày giờ hiện hành vào tài liệu, và tự động cập nhật theo ngày giờ của hệ thống?

a)

Chọn tab Insert, click nút Date & Time, trong hộp thoại Date and Time, đánh dấu chọn vào ô Automaticaly update

b)

Click chuột phải tại vị trí chèn ngày giờ, chọn Update field

c)

Trong trang Display của hộp thoại Word Options, đánh dấu chọn vào mục Update before Printing

d)

Mặc định ngày giờ tự động cập nhật

26.

Cách nào sau đây dùng để chèn các biểu tượng (symbols) bằng chức năng Autocorrect?

a)

Trong hộp thoại Symbols, chọn biểu tượng, click nút AutoCorrect, nhập ký tự thay thế trong ô Replace, OK.

b)

Trong hộp thoại Symbols, chọn biểu tượng, click nút Shortcut key, nhập tên phím tắt, assign

c)

Trong hộp thoại symbole, chọn biểu tượng, click nút AutoCorrect, nhập ký tự thay thế trong ô Replace, click Add, click OK

d)

Không thực hiện được chức năng này

27.

Lựa chọn nào sau đây là các thuộc tính của lề trang (Margins)?

a)

Top, Bottom, left, Right

b)

Top, Bottom, Middle, Center

c)

Left, Right, Center, Justify

d)

Top, Bottom, Left, Right, Center

28.

Portrait và Landscape là các kiểu của

a)

Page Orientation

b)

Paper Size

c)

Page Layout

d)

Page Margin

29.

Để tiêu đề đầu trang của Section thứ 2 không trùng với tiêu đề đầu trang của section thứ nhất, trước khi soạn thảo nội dung tiêu đề đầu trang trong section thứ 2, người dùng phải tắt chức năng gì trên thanh công cụ Header & Footer?

a)

Differente First Page.

b)

Differente Odd & Even Pages.

c)

Link to Previous.

d)

Differente First section.

30.

Khi tạo bảng bằng chức năng Insert Table, trong hộp thoại Insert Table, tùy chọn nào sẽ tạo ra một bảng mới có độ rộng của cột là nhỏ nhất?

a)

Fixed column width

b)

AutoFit contents

c)

AutoFit windows

d)

AutoFit Page