Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5 - VOCA RC (2)

Total questions: 24

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Essential

a)

Cần thiết

b)

Sắp xảy ra

c)

Mở rộng

d)

Ấn tượng

2.

Impending

a)

Cần thiết

b)

Sắp xảy ra

c)

Mở rộng

d)

Ấn tượng

3.

Expanded

a)

Cẩn thiết

b)

Sắp xảy ra

c)

Mở rộng

d)

Ấn tượng

4.

Impressive

a)

Cần thiết

b)

Sắp xảy ra

c)

Mở rộng

d)

Ấn tượng

5.

Experienced

a)

Có kinh nghiệm

b)

Không thích hợp, không phù hợp

c)

Sáng tạo, đổi mời

d)

Nổi bật, chú ý

6.

Improper

a)

Có kinh nghiệm

b)

Không phù hợp, không thích hợp

c)

Sáng tạo, đổi mới

d)

Mổi bật, chú ý

7.

Innovative

a)

Có kinh nghiệm

b)

Không thích hợp, không phù hợp

c)

Sáng tạo, đổi mới

d)

Nổi bật, chú ý

8.

Outstanding

a)

Có kinh nghiệm

b)

Không thích hợp, không phù hợp

c)

Sáng tạo, đổi mới

d)

Nổi bật, chú ý

9.

Lucrative

a)

Có lợi, sinh lợi

b)

Ưu tiên

c)

Thất lạc, mất

d)

Có thể

10.

Prior

a)

Có lợi, sinh lợi

b)

Ưu tiên

c)

Thất lạc, mất

d)

Có thể

11.

Missing

a)

Có lợi, sinh lợi

b)

Ưu tiên

c)

Thất lạc, mất

d)

Có thể

12.

Probable

a)

Có lợi, sinh lợi

b)

Ưu tiên

c)

Thất lạc, mất

d)

Có thể

13.

Operational

a)

Hoạt động, vận hành

b)

Dễ tiếp thu

c)

Ban đầu

d)

Đáng tin cậy

14.

Receptive

a)

Hoạt động, vận hành

b)

Dễ tiếp thu

c)

Ban đầu

d)

Đáng tin cậy

15.

Preliminary

a)

Hoạt động, vận hành

b)

Dễ tiếp thu

c)

Ban đầu

d)

Đáng tin cậy

16.

Reliable

a)

Hoạt động, vận hành

b)

Ban đầu

c)

Dễ tiếp thu

d)

Đáng tin cậy

17.

Sensitive

a)

Nhạy cảm

b)

Xa xôi

c)

Kỹ năng

d)

Căng thẳng

18.

Remote

a)

Nhạy cảm

b)

Xa xôi

c)

Có kỹ năng

d)

Căng thẳng

19.

Skilled

a)

Nhạy cảm

b)

Xa xôi

c)

Có kỹ năng

d)

Căng thẳng

20.

Restless

a)

Nhạy cảm

b)

Xa xôi

c)

Có kỹ năng

d)

Căng thẳng

21.

Rewarding

a)

Đáng giá

b)

Rộng rãi

c)

Nghiêm khắc

d)

Thẳng thắn

22.

Spacious

a)

Đáng giá

b)

Rộng rãi

c)

Nghiêm khắc

d)

Thẳng thắn

23.

Rigorous

a)

Đáng giá

b)

Rộng rãi

c)

Nghiêm khắc

d)

Thẳng thắn

24.

Straightforward

a)

Đáng giá

b)

Rộng rãi

c)

Nghiêm khắc

d)

Thẳng thắn