Font size
WorksheetsEJU 17- D&N
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?
A. Electron và proton.
B. Proton và nơtron.
C. Nơtron và electron.
D. Electron, proton và nơtron.
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là?
A. Electron và proton.
B. Proton và nơtron.
C. Nơtron và electron.
D. Electron, proton và nơtron.
Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là?
A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.
A
B
C
D
Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai có 8 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là?
A. 6. B. 8. C. 14. D. 10.
A
B
C
D
Cấu hình e của nguyên tử nhôm (Z=13): 1s22s22p63s23p1. Phát biểu nào sai ?
A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.
C. Lớp thứ ba (lóp M) có 3e. D. Lớp ngoài cùng có 1e.
A
B
C
D
Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là :
1s22s22p53s23p5
1s22s22p63s23p4
1s22s32p63s23p3
1s22s22p53s23p5
Trong nguyên tử Ca (Z = 20) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
A. 7. B. 8. C. 2. D. 6.
A
B
C
D
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
1s22s22p63s1
1s22s22p6
1s22s22p53p4
1s22s22p63s2
Ion X+ có cấu hình electron: 1s22s22p6. Hãy cho biết X ở vị trí nào trong BTH
Chu kỳ 3, nhóm I
Chu kỳ 2, nhóm I
Chu kỳ 2, nhóm II
Chu kỳ 3, nhóm II
Công thức hợp chất khí của một nguyên tố với hidro là RH3; trong H chiếm 17,647% về khối lượng. Nguyên tố R là:
C=12
Si=28
N=14
S=32
Trong một phân nhóm A, từ trên xuống theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
D. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim giảm dần.
A
B
C
D
Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau.
B. Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử.
C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
A
B
C
D
Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A. bởi cặp electron giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
B. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C. bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.
D. bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.
A
B
C
D
Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4, Chất có liên kết ion là:
NH3, H2O, K2S, MgCl2
K2S, MgCl2, Na2O, CH4
NH3, H2O, Na2O, CH4
K2S, MgCl2, Na2O
Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr. Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
N2 ; SO2
H2 ; HBr
SO2 ; HBr
H2 ; N2
Số oxi hoá của Mn trong các đơn chất, hợp chất và ion sau đây: Mn, MnO, MnCl4 , MnO4– lần lượt là :
+2 , –2 , –4 , +8
0 , +2 , +4 , +7
0 , –2 , –4 , –7
0 , +2 , –4 , –7
Quá trình khử là quá trình:
Nhường electron
Nhận electron
Vừa nhường vừa nhận electron
Nhận proton
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Cho quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac
chuyển đỏ
chuyển xanh
mất màu
không đổi màu
H3PO4 điện li mấy nấc
1 nấc
3 nấc
2 nấc
4 nấc
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
HCl + NaOH
Na2SO4 + HCl
BaCl2 + Na2SO4
FeCl2 + NaOH
Hệ số trước HNO3 trong phương trình dưới đây là:
Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
10
12
14
16
A
B
C
D
(a)
0,12.6.10^23
0,012.6.10^23
0,015.6.10^23
0,15.6.10^23
