NEW
Font size
WorksheetsEJU 17- SỰ ĐIỆN LI
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Cho các chất: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2. Các chất điện li mạnh là
KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3
NaCl, H2SO3, CuSO4
HNO3, KOH, NaCl, CuSO4
Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Cho các chất: H2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3. Các chất điện li yếu là
H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3
CH3COOH, NaNO3, NH3
H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4
H2O, CH3COOH, NH3
Trong các muối sau: BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, KI. Các muối đều không bị thủy phân
BaCl2, NaNO3, KI
Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2
BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S
NaNO3, K2S, ZnCl2, KI
Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3. Các dung dịch đều có tính axit là
K2CO3, CuSO4, FeCl3
NaNO3, K2CO3, CuSO4
CuSO4, FeCl3, AlCl3
NaNO3, FeCl3, AlCl3
Nhóm các dung dịch đều có tính bazo là
Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH
C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S
Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3
Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
NaHSO4 và NaHCO3
NaAlO2 và HCl
AgNO3 và NaCl
CuSO4 và AlCl3
Có 5 dung dịch muối: NH4NO3, KNO3, MgCl2, FeCl3, AlCl3. Hoá chất sau đây không nhận biết được các dung dịch muối trên là
Na
KOH
HCl
Ba
Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. Hiện tượng quan sát được là
sủi bọt khí
vẩn đục
sủi bọt khí và vẩn đục
vẩn đục, sau đó trong trở lại
Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH. Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là
HCl, H2SO4, CH3COOH
CH3COOH, HCl, H2SO4
H2SO4, HCl, CH3COOH
HCl, CH3COOH, H2SO4
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Na+, Ca2+, Cl-, SO42-
Ba2+ , Cu2+ , NO3- , SO42- .
Zn2+,K+, Cl-, S2-
Al3+, Mg2+, SO42-, NO3-
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
5
4
1
3
Dãy các chất và ion nào sau đây là axit
HCOOH, HS- , NH4+ , Al3+
Al(OH)3, HSO4- , HCO3- , H2S
HSO4- , H2S, NH4+ Fe3+
Mg2+ , ZnO, HCOOH, H2SO4
Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa BaCO3 thu được là
39,1 gam.
19,7 gam
39,4 gam
38,9 gam
Có bốn dung dịch : NaCl, C2H5OH, CH3COOH đều có nồng độ 0,1M. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự
NaCl < C2H5OH < CH3COOH
C2H5OH < CH3COOH < NaCl
C2H5OH < CH3COOH < NaCl
CH3COOH < NaCl < C2H5OH
Cho một dung dịch chứa các ion sau : Na + , Ca 2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- . Muốn loại được nhiều cation nhất ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch
K2CO3
Na2SO4
NaOH
Na2CO3
