wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL 12 Bài 26 Cơ cấu ngành CN

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng cường phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. chú trọng công nghiệp khai thác.

d)

D. giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

2.

Câu 2: Cơ cấu nghành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yêu nào sau đây?

a)

A. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

C. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

3.

Câu 3: Nước ta cần phải xây dựng một sơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

A. khai thác lợi thế về tài nguyên.

b)

B. khai thác thế mạnh về lao động.

c)

C. nâng cao chất lượng về sản phẩm.

d)

D. thích nghi với cơ chế thị trường.

4.

Câu 4: Nhóm ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?

a)

A. Công nghiệp khai thác.

b)

B. Công nghiệp chế biến.

c)

C. Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

d)

D. Công nghiệp luyện kim.

5.

Câu 5: Vùng nào ở nước ta chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Câu 6: Vùng nào sau đây có mức dộ tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B.Đồng bằng Sông Hồng

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

7.

Câu 7: Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất là

a)

A. kinh tế Nhà nước.

b)

 B. kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

C. kinh tế tư nhân.

d)

D. kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài.

8.

Câu 8. Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

A. nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm

c)

C. đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu

d)

D. phát triển giao thông vận tải, thông tin.

9.

Câu 9: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. đẩy mạnh quá trình trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

10.

Câu 10: Nhận xét nào đúng khi nói về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

A. Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.

b)

B. Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

c)

C. Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.

d)

D. Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp ở khu vực kinh tế Nhà nước tăng nhanh.

11.

Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở

a)

các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

c)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

d)

thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

12.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp cơ khí- điện tử.

b)

Công nghiệp luyện kim đen và màu.

c)

Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm.

14.

Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

a)

Có thế mạnh lâu dài để phát triển.

b)

đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.

15.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

Quốc doanh

b)

Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

16.

Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta là?

a)

Chế biến thuỷ, hải sản

b)

dệt may

c)

da giày

d)

hàng thủ công, mĩ nghệ

17.

Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành CN nước ta là?

a)

Ưu tiên phát triển ngành CN trọng điểm

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

c)

đa dạng hoá cơ cấu ngành công nghiệp

d)

hạ giá thành sản phẩm

18.

CN khai khoáng là thế mạnh của vùng?

a)

ĐBSH

b)

TD và MN phía Bắc

c)

BTB

d)

ĐNB

19.

Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh?

a)

Tuyên Quang

b)

Hà Tĩnh

c)

Thái Bình

d)

Quảng Nam

20.

Vùng có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thuỷ sản phát triển nhất nước ta là?

a)

ĐBSH

b)

BTB

c)

ĐNB

d)

ĐBSCL

21.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là?

a)

lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài.

b)

trình độ lao động kém.

c)

mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém.

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

22.

Các trung tâm công nghiệp ở TDMNBB phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở?

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền Nam Trung Quốc.

c)

cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển tương đối hoàn thiện.

d)

giàu nguyên liệu, khoáng sản

23.

Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

TD và miền núi BB

c)

BTB

d)

Tây Nguyên

24.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở phía Nam nước ta là?

a)

Trị An

b)

Đồng Nai

c)

Yaly

d)

Đa Nhim

25.

Sự phát triển của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố?

a)

nguồn lao động và cơ sở vật chất – kĩ thuật.

b)

nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

vị trí địa lí và nguồn lao động.

26.

Đường dây 500KV nối:

a)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

b)

Hoà Bình - Phú Lâm

c)

Lạng Sơn - Cà Mau

d)

Hoà Bình - Cà Mau

27.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là?

a)

Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

b)

Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

d)

Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

28.

Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.

b)

Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

c)

Các cơ sở chế biến gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.

d)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.

29.

Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là?

a)

Có thị trường xuất khẩu rộng mở.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

c)

Có nguồn tiêu thụ tại chỗ đa dạng và phong phú.

d)

Có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp cả nước.

30.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than hoặc khí thiên nhiên của nước ta có đặc điểm chung là?

a)

Gần khu công nghiệp

b)

Nơi tập trung đông dân cư

c)

Gần nguồn nguyên liệu

d)

Gần các cảng biển