Worksheetscong nghiep 1
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
a)
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
b)
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
c)
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
d)
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
2.
Câu 2. Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi và phát triển công nghiệp nông thôn nhằm
a)
A. nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
b)
B. khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước
c)
C. phân bố lại dân cư.
d)
D. giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội.
3.
Câu 3. Để góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta cần tiếp tục hoàn thiện theo chiều hướng
a)
A. Tăng cường liên doanh hợp tác nước ngoài
b)
B. Đổi mới trang thiết bị và công nghệ
c)
C. Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến
d)
D. Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
4.
Câu 4. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm:
a)
A. thích nghi với tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
b)
B. đổi mới trang thiết bị và công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.
c)
C. mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác
d)
D. phù hợp với tình hình phát triển thực tế của đất nước cũng như xu thế chung của khu vực và thế giới
5.
Câu 5. Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
a)
A. điện năng
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng
c)
C. chế biến nông -lâm -thủy sản
d)
D. khai thác và chế biến dầu khí
6.
Câu 6. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm
b)
B. Tương đối đa dạng
c)
C. Ổn đinh về tỉ trọng giữa các ngành
d)
D. Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới
7.
Câu 7. Hướng hoàn thiện nào sau đây quan trọng nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghiệp.
b)
B. Xây dựng cơ cấu công nghiệp linh hoạt.
c)
C. Ưu tiên phát triển công nghiệp điện lực
d)
D. Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
8.
Câu 8. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là:
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. giảm tỉ trọng sản phẩm cao cấp.
c)
C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
d)
D. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng trung bình.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
d)
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình
10.
Câu 10. Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Duyên hải miền Trung.
c)
C. ĐBSH và vùng phụ cận.
d)
D. Đông Nam Bộ.
11.
Câu 11. Hệ quả nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp
a)
A. Hạ giá thành sản phẩm.
b)
B. Đa dạng hóa sản phẩm.
c)
C. Nâng cao chất lượng.
d)
D. Tăng năng suất lao động.
12.
Câu 12. Nhân tố chủ yếu nào sau đây có tác động mạnh mẽ và làm thay đổi cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
a)
A. Quá trình công nghiêp hóa đất nước
b)
B. Tác động của xu hướng khu vực hóa.
c)
C. Thành tựu của công cuộc Đổi mới.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
13.
Câu 13. Đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp là
a)
A. đổi mới trang thiết bị và công nghệ
b)
B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu công nghiệp.
d)
D. thích nghi với cơ chế thị trường.
14.
Câu 14. Biện pháp nào không thể hiện sự phát triển kinh tế theo chiều sâu?
a)
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu, năng lượng
b)
B. Nghiên cứu, phát triển các kĩ thuật công nghệ cao
c)
C. Tiếp tục sử dụng các nguồn năng lượng, nhiên liệu truyền thống
d)
D. Nghiên cứu phát triển các loại vật liệu mới
15.
Câu 15. Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch?
a)
A. Nhằm thích nghi với tình hình mới của đất nước,quốc tế
b)
B. Để hình thành các trung tâm và vùng công nghiệp lớn
c)
C. Thu hút các nguồn lực bên ngoài
d)
D. Để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
16.
Câu 16. Một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển là do
a)
A. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí không thuận lợi.
b)
B. Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng.
c)
C. Thiếu lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.
d)
D. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
17.
Câu 17. Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng có mức độ tập trung công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cao nhất nước ta
a)
A. Vùng đông dân nhất cả nước và có mật độ đô thị dày đặc
b)
B. Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất lớn nhất nước ta
c)
C. Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta
d)
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành truyền thống của vùng.
18.
Câu 18. Những vùng nào sau đây có mức độ tập trung các khu công nghiệp cao nhất cả nước?
a)
A. Đông Nam Bộ và đông bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung.
19.
Câu 19. Các trung tâm công nghiệp năm ở phía tây bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hóa vê
a)
A. hóa chất, giấy
b)
B. dệt may, vật liệu xây dựng
c)
C. năng lượng
d)
D. luyện kim, cơ khí
20.
Câu 20. Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên
b)
B. Vị trí địa lí
c)
C. Thị trường
d)
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
21.
Câu 21. Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé giá trị sản xuất công nghiệp các vùng là
a)
A. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
c)
C. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
22.
Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Quy Nhơn, Huế, Nha Trang.
b)
B. Thái Nguyên, Cẩm Phả, Việt Trì.
c)
C. Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng.
d)
D. Cà Mau, Sóc Trăng, Long Xuyên
23.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21. Cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ
b)
B. Hà Nội, Đã Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
c)
C. Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
24.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào là điểm công nghiệp?
a)
A. Thái Nguyên
b)
B. Hà Giang
c)
C. Việt Trì
d)
D. Huế
25.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Vinh.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Vũng Tàu.
100 %
