NEW
Font size
WorksheetsBÀI 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Câu 1 (NB): Theo các phân loại hiện hành, nước ta có
2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.
3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.
4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.
5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.
Câu 2 (NB): Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.
tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.
Câu 3 (NB): Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?
Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4 (NB): Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 7 (NB): Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8 (NB): Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là
khai thác than, luyện kim, cơ khí.
vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.
cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.
phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.
Câu 9 (NB): Hướng Đáp Cầu – Bắc Giang, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là
luyện kim, cơ khí.
vật liệu xây dựng, cơ khí.
phân hóa học, khai thác than bùn.
vật liệu xây dựng, phân hóa học.
Câu 10 (NB): Hướng Việt Trì – Lâm Thao, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là
cơ khí, giấy.
hóa chất, giấy.
giấy, thủy điện.
dệt may, điện.
Câu 12 (NB): Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 14 (NB): Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Câu 15 (NB): Hướng Nam Định - Ninh Bình – Thanh Hóa chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là
dệt may, luyện kim, giấy.
điện, hóa chất, khai thác than.
vật liệu xây dựng, cơ khí, giấy.
dệt may, điện, vật liệu xây dựng.
Câu 3 (TH): Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
Đặc điểm địa hình, khí hậu.
Thị trường và kết cấu hạ tầng.
Nguồn lao động có tay nghề.
Câu 4 (TH): Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là
chú trọng phát triển ngành khai thác than.
đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.
Câu 5 (TH): Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?
Đầu tư theo chiều rộng.
Áp dụng mô hình cổ truyền.
Đầu tư theo chiều sâu.
Phát triển nhiều ngành.
Câu 1 (NB):Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
B. mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
D. thứ tự giá trị sản xuất mỗi ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
Câu 5(NB): Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành
A. có thế mạnh lâu dài để phát triển.
B. đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C. có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
D.dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài
Câu 8(NB): Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
A. quốc doanh.
B. Tập thể.
C. tư nhân và cá thể
D. có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 17(TH): Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C.điện lực.
D. khai thác và chế biến dầu khí.
Câu 34(VDC):Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do
A. kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội
B. đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo
C. các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp
D. kết quả của việc nước ta gia nhập WTO
Câu 38(VDC): Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 40(VDC): Điểm nào không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?
A.Giảm dần về số lượng doanh nghiệp.
B. Thu hẹp về phạm vi hoạt động trong một số ngành.
C. Giữ vai trò quyết định với một số ngành then chốt.
D. Phát triển nhanh, nhiều sản phẩm chiếm tỉ trọng rất cao.
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
