wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 1 TIẾT- TOÁN 11-ĐỀ SỐ 3-GIỚI HẠN VÀ VUÔNG GÓC

Total questions: 20

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

 lim2n+1n2+n+3\lim_{ }\frac{2n+1}{n^2+n+3}  

a)

 22  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 00  

d)

 13\frac{1}{3}  

2.

 lim5n4n.422.3n.33+6n.6\lim_{ }\frac{5^n-4^n.4^2}{2.3^n.3^3+6^n.6}  

a)

 00  

b)

 16\frac{-1}{6}  

c)

 ++\infty  

d)

 12\frac{1}{2}  

3.

 limx2x36x2+11x6x2x2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x^3-6x^2+11x-6}{x^2-x-2}  

a)

 00  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 13\frac{-1}{3}  

d)

 11  

4.

 limx0+xx5+2x2\lim_{x\rightarrow0^+}\frac{x}{x^5+2x^2}  

a)

 00  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 -\infty  

d)

 ++\infty  

5.

 limx()(x2+x3x)\lim_{x\rightarrow\left(-\infty\right)}\left(\sqrt{x^2+x-3}-x\right)  

a)

 ++\infty  

b)

 -\infty  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 00  

6.


 lim(12+122+123+...+12n)\lim_{ }\left(\frac{1}{2}+\frac{1}{2^2}+\frac{1}{2^3}+...+\frac{1}{2^n}\right)  

a)

 ++\infty  

b)

 11  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 34\frac{3}{4}  

7.

 lim4n2+nnn+3\lim_{ }\frac{\sqrt{4n^2+n}-n}{n+3}  

a)

 11  

b)

 00  

c)

 13\frac{-1}{3}  

d)

 44  

8.


 limx1x101x201\lim_{x\rightarrow1}\frac{x^{10}-1}{x^{20}-1}  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 ++\infty  

c)

 919\frac{9}{19}  

d)

 00  

9.


 limx()x2+x+2x2x+3\lim_{x\rightarrow\left(-\infty\right)}\frac{\sqrt{x^2+x}+2x}{2x+3}  

a)

 ++\infty  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 12\frac{1}{2}  

10.

 limx1x+3(x+7)13x21\lim_{x\rightarrow1}\frac{\sqrt{x+3}-\left(x+7\right)^{\frac{1}{3}}}{x^2-1}  

a)

 -\infty  

b)

 00  

c)

 112\frac{1}{12}  

d)

 112\frac{-1}{12}  

11.

 limx(3)x+5x2+x39x2\lim_{x\rightarrow\left(-3\right)^-}\frac{\sqrt{x+5}-\sqrt{x^2+x-3}}{9-x^2}  

a)

 ++\infty  

b)

 -\infty  

c)

 11  

d)

 00  

12.

 lim(1n2+1+1n2+2+1n2+3+...+1n2+n)\lim_{ }\left(\frac{1}{\sqrt{n^2+1}}+\frac{1}{\sqrt{n^2+2}}+\frac{1}{\sqrt{n^2+3}}+...+\frac{1}{\sqrt{n^2+n}}\right)  

a)

 ++\infty  

b)

 22  

c)

 11  

d)

 00  

13.

Cho hàm số  f(x)=x42x2+3f\left(x\right)=x^4-2x^2+3  . Tìm tất cả các giá trị thực của m để  limxmf(x)f(m)mx>0\lim_{x\rightarrow m}\frac{f\left(x\right)-f\left(m\right)}{m-x}>0  

a)

 (; 1) (0; 1)\left(-\infty;\ -1\right)\ \cup\left(0;\ 1\right)  

b)

 (; 1) (1; +)\left(-\infty;\ -1\right)\ \cup\left(1;\ +\infty\right)  

c)

 (1; 0) (1; +)\left(-1;\ 0\right)\ \cup\left(1;\ +\infty\right)  

d)

 (; 1) (0; +)\left(-\infty;\ -1\right)\ \cup\left(0;\ +\infty\right)  

14.

 Cho số thực  a (π; π)a\ \in\left(-\pi;\ \pi\right)  và  limxa2 cos 2x + cos x  33sin x3cos x +3 sin x +2=0\lim_{x\rightarrow a}\frac{2\ \cos\ 2x\ +\ \cos\ x\ -\ 3\sqrt{3}\sin\ x-3}{\cos\ x\ +\sqrt{3}\ \sin\ x\ +2}=0 . Tìm giá trị của  M=9a44a2π2+13a2+2aπ1M=\frac{9a^4-4a^2\pi^2+1}{3a^2+2a\pi-1}  

a)

 00  

b)

 11  

c)

 1-1  

d)

 33  

15.

 limx0x+1.(2x+1)13. (3x+1)141x=ab\lim_{x\rightarrow0}\frac{\sqrt{x+1}.\left(2x+1\right)^{\frac{1}{3}}.\ \left(3x+1\right)^{\frac{1}{4}}-1}{x}=\frac{a}{b}  a, ba,\ b   là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính  P= sin (πb)+aP=\ \sin\ \left(\pi b\right)+a  

a)

 2121  

b)

 2323  

c)

 2525  

d)

 2727  

16.

Cho tứ diện

 ABCDABCD  có  AB=AC=ADAB=AC=AD  và góc  BAC=BAD=600\angle BAC=\angle BAD=60^0  CAD=900CAD=90^0  . Gọi  I, JI,\ J  lần lượt là trung điểm của  ABAB  và  CDCD  . Hãy tính góc giữa cặp vectơ  I J\overrightarrow{I\ J}  ,  CD\overrightarrow{CD}  

a)

 45045^0  

b)

 90090^0  

c)

 60060^0  

d)

 1200120^0  

17.

Cho hình chóp

 S.ABCDS.ABCD , có đáy  ABCDABCD  là  hình thang cân, đáy lớn  ADAD  gấp đôi đáy nhỏ  BCBC , đồng thời  AB=BCAB=BC . Biết  SASA  vuông góc với đáy. Khi đó góc giữa đường thẳng  SDSD  và  (SAC)\left(SAC\right)  là góc nào dưới đây?

a)

  SCB\angle\ SCB  

b)

 CSD\angle CSD  

c)

 DSA\angle DSA  

d)

 BCA\angle BCA  

18.

 Cho hình chóp  S.ABCDS.ABCD  , có đáy  ABCDABCD  là hình chữ nhật, biết cạnh bên  SASA  vuông góc với đáy. Gọi  AEAE  ,  AF  lần lượt là đường cao của tam giác  SAB  và  SAD  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

 SC(AFB)SC\perp\left(AFB\right)  

b)

 SC(AEC)SC\perp\left(AEC\right)  

c)

 SC(AED)SC\perp\left(AED\right)  

d)

 SC(AFE)SC\perp\left(AFE\right)  

19.

Trong không gian cho ba đường thẳng  a, b, ca,\ b,\ c  phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Nếu  a, ba,\ b  cùng vuông góc với  cc  thì  aba\parallel b  

b)

Nếu góc giữa  aa  và  cc  bằng góc giữa  bb  và  cc  thì  aba\parallel b  

c)

Nếu  aba\parallel b  và  cac\perp a  thì  cbc\perp b  

d)

Nếu  a, ba,\ b  cùng nằm trong mặt phẳng  (α)c\left(\alpha\right)\parallel c thì  góc giữa  a  và  c  bằng góc giữa  b  và  c  

20.

 Cho hình chóp đều  S.ABCS.ABC  có đáy  ABCABC  là tam giác đều cạnh  aa  , tâm O, đường cao AAAA'  và  SO=2aSO=2a  . Gọi  MM  là điểm thuộc đoạn  OAOA'   (M0, M A)\left(M\ne0,\ M\ \ne A'\right)  . Mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  đi qua  MM  và vuông góc với  AAAA'  . Đặt  AM=xAM=x  . Tính diện tích  SS  của thiết diện tạo bởi  (α)\left(\alpha\right)  và hình chóp  S.ABCS.ABC  .

a)

 S=2(8x263ax+3a2)S=-2\left(8x^2-6\sqrt{3}ax+3a^2\right)  

b)

 S=2(8x263ax+3a2)S=2\left(8x^2-6\sqrt{3}ax+3a^2\right)  

c)

 S=32(ax)2S=\frac{\sqrt{3}}{2}\left(a-x\right)^2  

d)

 S=2(ax)2S=2\left(a-x\right)^2