Font size
WorksheetsCoro kiểm tra C2.3_12/2/2020
Total questions: 27
Worksheet time: 45mins
Nghỉ tết cộng nghỉ trốn dịch Corona lâu vậy con có nhớ trường, lớp, nhớ Thầy cô, bạn bè không? Con có lời hứa nào trong thời gian sắp tới không?! (Được chọn 2 đáp án)
Con nhớ trường, lớp, nhớ Thầy cô, bạn bè. Đặc biệt là con nhớ cô Truyện rất nhiều^^
Con không có lời hứa nào.
Con hứa sẽ cố gắng, chăm chỉ học tập vì được đến trường là khoảng thời gian tuyệt vời. Con biết ơn gia đình, Thầy cô.
Con không nhớ ai cả.
Câu vừa rồi khảo sát thôi, giờ kiểm xem bữa giờ con ôn được gì rồi nhé! Vừa chơi vừa học. Let's start!
Chọn câu đúng nhất. Biểu thức của động lượng là:
p=m.v
p=m.v
p=m.v
p=m.v
Chọn câu đúng nhất. Đơn vị của động lượng là:
kg.m.s
kg.m/s
kg.m/s và N/s
N.s
kg.m/s và N.s
Chọn phát biểu đúng về xung lượng của lực:
Xung lượng của lực là đại lượng vectơ có biểu thức là: F.Δs .
Xung lượng của lực là đại lượng vô hướng có biểu thức là: F.Δt .
Xung lượng của lực là đại lượng vectơ có biểu thức là: F.Δt .
Đơn vị của xung lượng của lực F là: F.Δt .
Đối với vật có khối lượng không đổi, khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì:
động lượng của vật tăng gấp bốn.
động lượng của vật không đổi.
động lượng của vật giảm hai lần.
động lượng của vật tăng hai lần.
Chọn câu sai.
Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
Chuyển động của tên lửa trong không gian là chuyển động bằng phản lực.
Một xe đồ chơi có khối lượng 0,3 kg đang chuyển động với vận tốc 0,5 m/s. Động lượng của xe là:
150 kg.m/s.
0,15 kg.m/s.
0,15 kg.m.s.
15 kg.m/s.
Một máy bay khối lượng 160 tấn đang bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của máy bay là:
32.106 kg.m/s.
115200 kg.m/s.
32000 kg.m/s.
115,2.106 kg.m/s.
Một xe tải có khối lượng 2 tấn đang chở một thùng hàng 500 kg. Động lượng của cả xe khi xe chuyển động với vận tốc 10 m/s là:
104 kg.m/s.
5020 kg.m/s.
25.103 kg.m/s.
5000 kg.m/s.
Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 5 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Khi hai vật chuyển động cùng hướng thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là:
26 kg.m/s.
22 kg.m/s.
23 kg.m/s.
49 kg.m/s.
Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 4 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s và v2 = 1 m/s. Khi hai vật chuyển động theo 2 hướng hợp với nhau một góc 600 thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là:
2,4 kg.m/s.
28 kg.m/s.
5,3 kg.m/s.
6 kg.m/s.
Cho hai vật m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1 m/s và hướng thẳng đứng lên. Vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2m/s, có hướng làm với phương nằm ngang 1 góc 300 và chếch xuống dưới. Động lượng của hệ có độ lớn là:
1,7 kg.m/s.
2,9 kg.m/s.
8,5 kg.m/s.
3 kg.m/s.
Hệ hai vật: m1 = 3 kg, m2 = 1 kg đang chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau và có tổng động lượng là 5 kg.m/s. Tính vận tốc v2 của vật m2 biết v1 = 1 m/s.
1 m/s.
2 m/s.
3 m/s.
4 m/s.
Công thức tổng quát tính công của một lực là:
A=F.s.cosα
A=F.s .
A=F.s.cosα .
A=F.s.cosα
Công thức tổng quát tính công suất là:
A=tP .
A=F.s.cosα .
P=tA .
P=A.t .
Chọn câu đúng. Công là đại lượng:
véctơ, có thể âm hoặc dương.
vô hướng, có thể âm, dương.
véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng 0.
vô hướng, có thể âm hoặc dương hoặc bằng 0.
Xét biểu thức công: A=F.s.cosα ; trong trường hợp nào sau đây công sinh ra là công cản?
00<α<900 .
900<α<1800 .
α=900 .
α>0 .
Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:
Công cơ học.
Công phát động.
Công suất.
Công cản.
Người ta kéo một vật với một lực 30 N hợp với phương ngang một góc 600 đi được quãng đường dài 10 m. Công của lực kéo là:
150 J.
18000 J.
300 J.
60 J.
Một người đẩy một xe hàng với một lực không đổi bằng 150 N đi trên đoạn đường dài 50 m trong 100 s, lực đẩy song song với mặt đường. Tính công suất của lực đã thực hiện. Bỏ qua mọi ma sát.
75 J.
7500 J.
7500 W.
75 W.
Một vật đang chuyển động đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc 3,6 km/h trong thời gian 10 phút, dưới tác dụng của một lực kéo 40 N hợp với phương ngang một góc 600. Công của lực kéo là:
720 J.
1440 J.
200 J.
12000 J.
Một hành khách kéo đều một vali đi trong nhà ga sân bay trên quãng đường dài 20 m với lực kéo có độ lớn 30 N hợp với phương ngang một góc 600. Công suất của lực kéo trong khoảng thời gian 1 phút là:
300 W.
60 W.
5 W.
6 W.
Một động cơ ô tô có công suất trung bình là 120 W. Tính công của lực kéo của động cơ khi ô tô di chuyển liên tục trong 30 phút.
A 216000J.
B 150000J.
C 2000J.
D 3000J.
216000 kJ.
3600 J.
21600 J.
216 kJ.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
J.s.
W.
N.m/s.
HP.
Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực không đổi F. Công suất của lực F là:
P = Fvt.
P = Fv.
P = Ft.
P = Fv2.
Một vật đang chuyển động đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc 7,2 km/h trong thời gian 10 phút, dưới tác dụng của một lực kéo 40 N hợp với phương ngang một góc 600. Công suất của lực kéo là:
150 W.
28 W.
40 W.
30 W.
Chúc mừng con đã vượt qua bài test. Lần sau muốn kiểm tra như thế này nữa hông con?!
Dạ cóóó!
Dạ thỉnh thoảng thôi ạ.
Dạ con không muốn kiểm tra như thế này.
