NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP Phú sông Bạch Đằng
Total questions: 23
Worksheet time: 16mins
1. “Bạch Đằng giang phú” của Trương Hán Siêu được làm theo thể:
· a. Phú Đường luật.
· b. Phú cổ thể.
· c. Thể cáo
d. Cả a và b đều đúng.
2. Bố cục của bài phú thường gồm 4 đoạn, cụ thể là:
· a. Lung khởi, thích thực, ai điếu, ai vãn.
· b. Mở bài, thân bài, phát triển bài, kết bài.
· c. Hai đề, hai thực, hai luận, hai kết.
· d. Đoạn mở, đoạn giải thích, đoạn bình luận, đoạn kết.
3. Bài “Bạch Đằng giang phú” của Trương Hán Siêu ra đời vào khoảng thời gian nào?
· a. Khoảng 50 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.
· b. Khoảng 30 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.
· c. Khoảng 40 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.
· d. Khoảng 20 năm sau cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông thắng lợi.
4. Trong những địa danh sau, địa danh nào không lấy trong điển cố Trung Quốc?
a. Cửu Giang.
b. Đông Triều
c. Tam Ngô.
d. Ngũ Hồ.
5. Phong cảnh sông Bạch Đằng được gợi lên trong đoạn từ “ Qua cửa Đại Than, ngược bến Đông Triều” đến “Tiếc thay dấu vết luống còn lưu” toát ra vẻ đẹp:
· a. Thiên nhiên thơ mộng, hùng vĩ.
· b. In dấu tích bi thương gợi nhớ quá khứ buồn đau.
· c. Cà a và b,
· d. Một cảnh tượng hoang sơ, buồn thảm gợi những bài học cay đắng.
6. Nhân vật “khách” hiện lên trong đoạn đầu bài phú là người mang cốt cách của:
a. Một kẻ lãng tử, muốn rũ bỏ mọi vướng bận của cuộc đời.
b. Một người chuyên đi tìm kiếm vẻ đẹp của một thời đã qua.
·c. Một kẻ ẩn dật, tìm đến thiên nhiên để lánh xa cuộc đời.
d. Một người thích du ngoạn để thỏa mãn tráng chí của mình.
7. Tại sao tác giả lại xây dựng nhân vật đại diện người dân địa phương là hình tượng các bô lão?
a. Vì họ là những chứng nhân lịch sử. Như vậy sẽ tạo sự cổ kính, thiêng liêng, tăng sức thuyết phục cho bài phú.
b. Vì các bô lão là người đã từng tham gia trực tiếp vào cuộc chiến.
c. Vì họ là người học rộng, tài cao.
d. Vì họ là những hướng dẫn viên du lịch.
8. Theo lời bình luận của các bô lão, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng nhất làm nên chiến thắng Bạch Đằng?
a. Thiên thời
b. Địa lợi
c. Nhân hòa.
d. Cả 3 phương án trên.
9. Dòng nào dưới đây nói đúng nguồn gốc, đặc điểm thể loại của bài Phú sông Bạch Đằng?
a. Được đặt ra từ thời cổ xưa, thường làm theo lối văn biền ngẫu.
b. Có trước thời Đường, có vần, không nhất thiết phải có đối, cuối bài thường được kết lại bằng thơ.
c. Được đặt ra từ thời Tống, tương đối tự do, dùng câu văn xuôi.
d. Được đặt ra từ thời Đường, có vần, có đối, có luật bằng trắc chặt chẽ.
10. Tử Trường trong bài phú là tên chữ của:
· a . Gia Cát Lượng.
· b. Đào Tiềm.
· c. Tư Mã Thiên.
· d. Lý Bạch.
11. Nhận định nào nói chính xác nhất bút pháp và dụng ý của việc nhắc đến các danh thắng nổi tiếng của Trung Quốc trong đoạn đầu bài phú?
· a. Dùng lối tả thực để ca ngợi cảnh đẹp Trung Hoa.
· b. Dùng tưởng tượng, biểu tượng để nói về thú ngao du sơn thủy.
· c. Dùng lối tả thực để ca ngợi cảnh đẹp Việt Nam.
· d. Dùng lối tả thực để so sánh cảnh đẹp Trung Hoa với cảnh đẹp Việt Nam.
12. Qua lời kể chuyện với khách, ta hiểu gì về thái độ và giọng điệu của các bô lão?
· a. Tự cao, khoe khoang.
· b. Lạnh lùng, thản nhiên.
· c. Thái độ tôn kính.
· d. Nhiệt huyết, tự hào, là cảm hứng của người trong cuộc.
13. Dòng nào không đúng khi nói về giá trị nội dung của bài Phú sông Bạch Đằng ?
a. Thể hiện lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc.
b. Thể hiện khát vọng đất nước thái bình, thịnh trị.
c. Ca ngơi truyền thống anh hùng, nhân nghĩa của đân tộc.
d. Chứa đựng tư tưởng nhân văn cao đẹp.
14. Câu Anh minh hai vị thánh quân để nuối tiếc chỉ ai?
a. Ngô Quyền, Trần Nhân Tông
b.Trần Nhân Tông, Trần Hưng Đạo
c. Ngô Quyền, Trần Hưng Đạo
d. Trần Thánh Tông, Trần Nhân Tông
15. Bài Phú sông Bạch Đằng có nói tới yếu tố nào?
· a.Thiên thời, địa lợi
· b. Thiên thời, địa lợi, nhân hòa
· c. Thiên thời, nhân hòa
· d. Địa lợi, nhân hòa
16. Văn bản Phú sông Bạch Đằng toát lên giá trị tư tưởng gì?
· a. Nội dung yêu nước và tư tưởng nhân văn
· b. Hoài cổ
· c. Hoài cổ và yêu nước
· d. Đề cao chiến tích sông Bạch Đằng
17. Hình tượng các bô lão giữ vai trò gì trong bài phú?
· a. Người kể lại các chiến tích trân sông Bạch Đằng.
· b. cả a và c đều đúng.
· c. Người bình luận các chiến tích trên sông Bạch Đằng.
· d. Người nghe chuyện
18. Trong 13 câu đầu bài phú Phú sông Bạch Đằng của Trương Hán Siêu, nhân vật Khách muốn trình bày nội dung gì?
a. Kể chuyện tác giả đã đi nhiều nơi.
b. Kể chuyện đi chơi sông biển.
c. Thể hiện đặc điểm của nhân vật khách và trình bày lí do đến sông Bạch Đằng.
d. Thể hiện niềm tự hào về những cảnh đẹp.
a.Bố cục chặt chẽ, cấu tứ đơn giản mà hấp dẫn.
b.Lời văn linh hoạt, vừa trang trọng vừa gợi cảm.
c. Hình tượng kì vĩ, bút pháp ước lệ tượng trưng.
d.Tất cả đều đúng.
20. Đọc câu văn: "Kìa trận Bạch Đằng mà đại thắng - Bởi đại vương coi thế giặc nhàn" (Phú sông Bạch Đằng). Câu văn trên nhắc đến nhân vật lịch sử nào?
· a. Trần Thánh Tông.
· b. Trần Nhân Tông.
· c. Trần Quốc Tuấn.
· d. Trần Thủ Độ.
Câu 21. Sông Bạch Đằng gắn liền với chiến công lịch sử nào của dân tộc?
a. Lí Thường Kiệt chống quân xâm lược Tống.
b. Lê Lợi đánh đuổi giặc Minh.
c. Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán.
d. Quang Trung đại phá quân Thanh.
câu 22. Chân lí nào không được rút ra qua lời của các bô lão và của khách (từ câu "Rồi vừa đi vừa ca rằng" đến hết) trong bài Phú sông Bạch Đằng của Trương Hán Siêu?
a. Chỉ có "đức cao" mới có thể bảo vệ nền thái bình vững chắc của đất nước.
b. Những người anh hùng có công với nước luôn lưu danh thiên cổ.
c. Kẻ thù xâm lược phi nhân nghĩa bao giờ cũng tự chuốc lấy thất bại.
d. Sông Bạch Đằng luôn luôn rộng lớn, tồn tại và con người hãy ngao du thưởng ngoạn hết mình.
23. Dòng nào không đúng khi nói về giá trị nội dung của bài Phú sông Bạch Đằng ?
a. Thể hiện lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc.
b. Ca ngơi truyền thống anh hùng, nhân nghĩa của đân tộc.
c. Thể hiện khát vọng đất nước thái bình, thịnh trị.
d. Chứa đựng tư tưởng nhân văn cao đẹp.
