wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc đua kì thú

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy từ chỉ sự vật trong các từ sau:

hoa hồng, thổi còi, bầu trời, sợi tóc, lo lắng, đánh đàn

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

2.

Đố em biết từ nào không cùng loại với các từ còn lại?

a)

đuôi

b)

bàn tay

c)

tóc

d)

bàn chân

3.

Điền các từ còn thiếu để được câu theo mẫu "Ai thế nào?"

Cậu bé ............. trên bờ biển.

a)

xây lâu đài cát

b)

xây lâu đài cát vui vẻ

c)

vui vẻ xây lâu đài cát

4.

Những từ nào dưới đây nói về "mùa hạ"?

a)

ngày tựu trường, những quả bưởi chín vàng, se se lạnh

b)

mưa phùn, Tết Nguyên Đán, trời ấm hơn.

c)

Tết Thiếu nhi, mặt trời chói chang, tháng 10, tắm biển.

d)

Tết Thiếu nhi, mặt trời chói chang, tháng 4 đến tháng 6, những que kem mát lạnh.

5.

Bộ phận nào trong câu dưới đây trả lời cho câu hỏi Khi nào?

Mẹ thường đọc truyện cho bé nghe trước khi đi ngủ.

a)

đi ngủ

b)

khi đi ngủ

c)

ngủ

d)

trước khi đi ngủ

6.

Đố vui: Từ nào không cùng loại với các từ còn lại?

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

tàu thủy

d)

ô tô

7.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

Khi cô giáo vào lớp, cả lớp đứng dậy chào cô.

a)

Làm gì?

b)

Là gì?

c)

Thế nào?

d)

Khi nào?

8.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

(Câu hỏi có nhiều đáp án đúng)

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

9.

Từ nào có nghĩa không giống từ “ khuyến khích” ?

a)

Khích lệ

b)

Khúc khích

c)

Động viên

d)

Cả 3 từ trên

10.

Câu "Bé Hưng mừng rỡ khi thấy bố đi công tác về" thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây thuộc chủ đề “Có chí thì nên” ?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại

c)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức

d)

Cầu được ước thấy

12.

Câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” Cây gạo được tác giả nhân hóa bằng cách nào?

a)

Gọi sự vật như gọi người

b)

Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người

c)

Nói với sự vật thân mật như nói với người

13.

Em hãy đọc câu văn sau: “Bạn Hùng đang chăm chú học onilne môn Toán với cô giáo ở nhà của mình.” Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu văn trên là:

a)

với cô giáo ở nhà của mình

b)

Bạn Hùng

c)

chăm chú học onilne môn Toán với cô giáo

d)

ở nhà của mình

14.

Câu "Dế Mèn kêu ri rích, ri rích." thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

15.

Các bức tranh nào dưới đây có hoạt động "thổi"?

(Câu hỏi có nhiều đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

Câu nào trong các câu dưới đây có sử dụng hình ảnh nhân hóa.

a)

Chú gà Trống Choai đang bắt nạt mấy chị gà mái.

b)

Gà trống choai giang đôi cánh vỗ phành phạch.

c)

Gà trống choai gáy vang cả xóm làng.

d)

Gà trống choai bới giun ở góc vườn.

17.

Cách so sánh nào được tác giả sử dụng trong câu sau: “Chim trên cành hót líu lo như dạo khúc nhạc vui.”

a)

So sánh âm thanh với âm thanh

b)

So sánh hoạt động với hoạt động

c)

So sánh sự vật với sự vật

18.

Câu “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

19.

Trong các câu: “Hoa ti-gôn dịu dàng rủ từng chùm rất đáng yêu.”

Sự vật được nhân hóa bằng những từ ngữ nào?

a)

Hoa ti-gon

b)

rủ, dịu dàng

c)

dịu dàng, đáng yêu

d)

rủ từng chùm

20.

Từ được gạch chân trong câu: “Đồng cỏ Ba Vì vẫn giữ nguyên vẻ đẹp đầu xuân.” thuộc từ loại nào?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ hoạt động, trang thái

21.

Câu: “Bầy chim sẻ đang ríu rít trò chuyện trong vòm lá.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

22.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: 
Phóng viên hỏi   \lceil\ \ \rceil “Tại sao anh lại cố vất vả chạy về đích khi cuộc đua đã kết thúc vậy   \lceil\ \ \rceil 

a)

điền dấu ":" và dấu "?"

b)

điền dấu ":" và dấu ","

c)

điền dấu ":" và dấu "."

23.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí-nghị lực

a)

Ăn cháo đá bát

b)

Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

24.

Chọn các từ có thể thay thế từ "gian nan" trong câu:

Đội bóng U23 Việt Nam đã vượt qua những gian nan để giành huy chương vàng Seagame.

a)

thử thách

b)

khó khăn

c)

nghị lực

d)

gian khổ

25.

Câu nào dưới đây đặt đúng dấu câu?

a)

A. Đi học về, Lan quét nhà, rửa rau, chơi với em.

b)

B. Đi học về Lan, quét nhà, rửa rau, chơi với em.

c)

C. Đi, học về, Lan quét nhà, rửa rau, chơi với em.

d)

D. Đi học về Lan quét nhà rửa rau chơi với em.

26.

Từ cùng nghĩa với "quyết chí" là:

a)

nản chí

b)

quyết tâm

c)

thử thách

d)

quyết định

27.

Bộ phận gạch chân trong câu "Thỏ chạy nhanh như tia chớp." trả lời cho câu hỏi:

a)

A. thế nào?

b)

B. ở đâu?

c)

C. như thế nào?

d)

D. khi nào?

28.

Cụm từ nào không chỉ hoạt động?

a)

A. Ngã sấp mặt

b)

B. Ngã ngửa

c)

C. Ngã bổ chửng

d)

D. Ngã ba đường

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

A. Dao du

b)

B. Giao du

c)

C. Rao du

d)

D. Giao ru

30.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau "Vượn trèo cây nhanh thoăn thoắt."

a)

A. Vượn trèo cây như thế nào?

b)

B. Vượn trèo cây làm gì?

c)

C. Vượn trèo cây thế nào?

d)

D. Vì sao vượn trèo cây?

31.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

32.

Từ gì mà người Việt Nam ai cũng phát âm sai?

a)

A. Lá

b)

B. Xai

c)

C. Sai

d)

D. Ná

33.

Từ nào bỏ dấu đi nghĩa vẫn giữ nguyên?

a)

A. Nhất

b)

B. Tam

c)

C. Tứ

d)

D. Nhị

34.

Chọn từ điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh:

"Những lá bàng mùa đông đỏ như …"

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

35.

Dâu quen nhiều trái lạ

Vân nhớ gốc sấu xưa

Đa cho ngọt cho chua

Cả một thời thơ bé.”

Dấu thanh thích hợp để điền vào các chữ in đậm trong những câu thơ trên là:

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

c)

dấu nặng

d)

dấu huyền

36.

Con gì đập thì sống, không đập thì chết?

a)

A. Con gà

b)

B. Con lợn

c)

C. Con tim

d)

D. Con ngươi

37.

“Cuộc sống của những người công dân ấy còn rất nhiều khó khăn, vất vả … họ vẫn rất lạc quan và vui vẻ.”

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

b)

nhưng

c)

thì

d)

38.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bàng hoàng

b)

bàn hoàn

c)

bàng hoàn

d)

bàn hoàng

39.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ hoạt động, trạng thái

d)

từ xưng hô

40.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Cụm từ phù hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

Vì em rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Nếu em rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Để em rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người