wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo hiểm 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
1. Công ty bồi thường 200% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. NĐBH tử vong do tai nạn giao thông khi đang là hành khách có mua vé trên các phương tiện giao thông công cộng.
b)
B. NĐBH tử vong do tai nạn thang máy khi đang di chuyển bằng thang máy (ngoại trừ những người đang làm nhiệm vụ sửa chữa/bảo trì thang máy).
c)
C. NĐBH tử vong do hậu quả trực tiếp của hỏa hoạn xảy ra tại các tòa nhà công cộng.
d)
D. A, B, C đều đúng.
2.
2. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Tối đa 01 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
b)
B. Tối đa 02 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Sau khi chi trả, quyền lợi BLNT của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Chi trả 100% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm và BLNT giai đoạn giữa của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
3.
3. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
b)
B. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
c)
C. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
d)
D. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
4.
4. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
5.
5. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Đối tượng bảo hiểm
6.
6. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
7.
7. Quyền lợi "Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn " sẽ được chi trả cho ai khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
a)
A. Người được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. BMBH, nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của sản phẩm bảo hiểm chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
d)
D. Người thụ hưởng
8.
8. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 300 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
9.
9. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
d)
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
10.
10. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.
d)
D. A,B,C đúng
11.
11. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
12.
12. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.
b)
B. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
13.
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
14.
14. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm.
15.
15. Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
16.
16. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Sinh kỳ
c)
C. Trọn đời
d)
D. Tử kỳ
17.
17. Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
b)
B. Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
18.
18. Theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ trước khi triển khai phải được:
a)
A. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
b)
B. Bộ Tài chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
c)
C. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
d)
D. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài chính
19.
19. Công ty bồi thường 100% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Khi NĐBH bị mắc bệnh lý nghiêm trọng.
b)
B. Khi NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Khi NĐBH tử vong.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
20.
20. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm, cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Đơn bảo hiểm.
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
21.
21. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 15%
d)
D. 7%
22.
22. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
23.
23. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
d)
D. A và B đúng.
24.
24. Với bảo tức được chi trả của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”, BMBH có thể:
a)
A. Nhận bằng tiền mặt
b)
B. Đóng phí bảo hiểm
c)
C. Để lại Công ty và hưởng lãi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
25.
25. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:
a)
A. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quĩ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
d)
D. Ký thay khách hàng.
26.
26. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
27.
27. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
a)
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
b)
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Không được chuyển giao
d)
D. A, B đúng
28.
28. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
a)
A. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
c)
C. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
29.
29. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
b)
B. Tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Tối đa 02 lần chi trả trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT miễn không trùng bệnh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
30.
30. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Công ty TNHH môi giới bảo hiểm.
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
31.
31. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
32.
32. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm xã hội
b)
B. Kinh doanh tái bảo hiểm
c)
C. Kinh doanh bảo hiểm
d)
D. Bảo hiểm y tế
33.
33. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
34.
34. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
35.
35. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bổ sung của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định chi trả 25% STBH nếu:
a)
A. NĐBH < 18 tuổi mắc BLNT đối với trẻ em
b)
B. NĐBH ≥ 18 tuổi mắc BLNT theo giới tính
c)
C. Khi NĐBH là nữ và ≥ 18 tuổi, con của NĐBH này sinh ra trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực bị mắc dị tật bẩm sinh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
36.
36. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
d)
D. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
37.
37. Anh E tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Một năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh E nằm viện để phẫu thuật hở hàm ếch. Trong trường hợp này:
a)
A. Công ty thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện.
b)
B. Công ty không thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
c)
C. Công ty hoàn lại phí bảo hiểm và hợp đồng chấm dứt hiệu lực.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
38.
38. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
39.
39. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
40.
40. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.