wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ đề Trắc nghiệm Tin học 5 - HK1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để đổi tên thư mục, sau khi em nháy nút phải chuột em chọn

a)

Rename

b)

Delete

c)

Open

d)

Copy

2.

Tệp gồm có mấy thành phần?

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

3.

Mỗi tệp có một tên, tên tệp bao gồm

a)

Phần tên

b)

Phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

d)

Phần tên và phần nâng cao

4.

Địa chỉ hộp thư gồm:

a)

Tên người dùng và nhà sản xuất

b)

Tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Tên nhà sản xuất và tên nhà cung cấp dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

5.

Trong địa chỉ hộp thư điện tử, ký tự phân cách giữa tên người dùng và tên nhà cung cấp dịch vụ trong là

a)

!

b)

?

c)

@

d)

.

6.

Đâu là biểu tượng đính kèm tệp tin trong thư điện tử

a)

b)

c)

d)

7.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

b)

c)

d)

8.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu đa phương tiện

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Paint

9.

Nút lệnh New Folder dùng để

a)

Mở thư mục

b)

Tạo mới thư mục

c)

Xóa thư mục

d)

Đóng thư mục

10.

Tổ hợp phím nào dùng để mở cửa sổ in văn bản (cửa sổ Print)

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + B

11.

Microsoft Word là phần mềm

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình diễn đa phương tiện

c)

Soạn thảo bảng tính

d)

Tạo dự án câu chuyện

12.

Trong MS Word, lệnh nào dùng để in đậm khối văn bản đang được chọn ?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Font size

13.

Trong MS Word, để định dạng chữ in nghiêng sau khi chọn, nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

14.

Trong MS Word, để lưu văn bản với tên mới, chọn lệnh

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

Print

15.

Tổ hợp phím nào dùng để thoát chương trình Microsoft Word ?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

16.

Tên mặc định khi lưu lại bản trình diễn có phần mở rộng là

a)

*.pptx

b)

*.docx

c)

*.xlsx

d)

*.bmp

17.

Trong MS PowerPoint, để chèn tranh ảnh có sẵn ta chọn

a)

Home ---Picture

b)

Insert ---Picture

c)

Design---Picture

d)

Format---Picture

18.

Trong Microsoft Word, để gộp nhiều ô thành một ô trong bảng biểu, ta chọn

a)

b)

c)

d)

19.

Trong Microsoft Word, để chèn số trang vào văn bản, chọn lệnh

a)

Insert ---> Picture

b)

Insert ---> Table

c)

Insert ---> Page number

d)

Insert ---> Symbol

20.

Trong Microsoft Word, để chèn biểu thức toán học vào văn bản, chọn lệnh

a)

Insert ---> Picture

b)

Insert ---> Table

c)

Insert ---> Equation

d)

Insert ---> Symbol

21.

Trong Microsoft Word, để định dạng văn bản dạng cột báo chí, vào tab Page LayOut, chọn

a)

Margins

b)

Orientation

c)

Size

d)

Columns

22.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Borders dùng để

a)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản được chọn

b)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

c)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

d)

Thay đổi màu nền cho trang văn bản

23.

Trong Microsoft Word, nút lệnh Page Color dùng để

a)

Thay đổi màu nền cho trang văn bản

b)

Định dạng khung, đường viền đoạn văn bản được chọn

c)

Định dạng khung, đường viền cho bảng biểu

d)

Định dạng khung, đường viền cho trang văn bản

24.

Trong Microsoft Word, chọn Insert ---> Page Number ---> Top of Page là để

a)

Chèn số trang vào phía trên trang văn bản

b)

Chèn số trang vào phía dưới trang văn bản

c)

Chèn số trang vào bên cạnh biên trang văn bản

d)

Chèn số trang vào vị trí dấu nháy trong trang văn bản

25.

Trong Microsoft Word, để chọn khổ giấy A4 cho văn bản,

vào tab Page LayOut rồi chọn tiếp nút

a)
b)
c)
d)
26.

Trong Microsoft Word, chọn Page LayOut ---> Orientation  --->  Landscape là:

a)

Đổi hướng giấy theo chiều dọc

b)

Đổi hướng giấy theo chiều ngang

c)

Đổi hướng giấy theo chiều thẳng đứng

d)

Câu A và C

27.

Địa chỉ hộp thư điện tử gồm

a)

Tên người dùng

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ

c)

Tên nhà sản xuất

d)

Câu A và B

28.

Để sử dụng được hộp thư điện tử

a)

Chỉ cần biết địa chỉ hộp thư

b)

Chỉ cần biết mật khẩu hộp thư

c)

Chỉ cần biết nhà cung cấp dịch vụ

d)

Câu A và B

29.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, chọn lệnh

a)

File ---> New

b)

Home ---> New Slide

c)

File ---> Save

d)

File ---> Open

30.

Trong MS PowerPoint, để thêm mới Slide, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

31.

Trong MS PowerPoint, để chèn đoạn âm thanh có sẵn vào trang trình chiếu, ta chọn lệnh

a)

Insert ---> Picture

b)

Insert ---> Clip Art

c)

Insert ---> Sound ---> Sound from file

d)

Insert ---> Movie ---> Movie from file

32.

Trong MS PowerPoint, hiệu ứng cho đối tượng được chèn vào gồm mấy nhóm ?

a)

Ba nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Năm nhóm

d)

Sáu nhóm

33.

Trong MS PowerPoint, để thêm hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng được chèn vào ta chọn nhóm

a)

Entrance effects

b)

Emphasis effects

c)

Exit effects

d)

Motion paths

34.

Trong MS PowerPoint, Motion paths là nhóm hiệu ứng gì ?

a)

Xuất hiện

b)

Nhấn mạnh

c)

Thoát

d)

Chuyển động

35.

Trong MS PowerPoint, Insert ---> Sound ---> Sound from file là lệnh

a)

Chèn hình ảnh vào bài trình chiếu

b)

Chèn bảng biểu vào bài trình chiếu

c)

Chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu

d)

Chèn đoạn video vào bài trình chiếu

36.

Trong MS PowerPoint, đoạn âm thanh được chèn vào bài trình chiếu có chế độ phát như thế nào ?

a)

Phát tự động

b)

Phát khi nháy chuột vào biểu tượng loa

c)

Khi nháy vào nút Preview

d)

Câu A và B

37.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu từ trang đầu tiên, chọn lệnh

a)

b)

c)

d)

Câu B và C

38.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu từ trang đầu tiên, nhấn phím

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

ESC

d)

Enter

39.

Trong MS PowerPoint, để bố cục lại trang trình chiếu, ta chọn

a)

b)

c)

d)

40.

Nút lệnh nào dùng để thêm (bớt) khoảng trống ở trên hoặc dưới đoạn văn bản ?

a)

b)

c)

d)