wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVMY- Chương 6

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào đúng?

a)

Cô giáo đứng đằng trước cây thước.

b)

Học sinh ngồi ở dưới cái bàn.

c)

Cái ghế ở trên cái bảng.

d)

Cô giáo ở giữa cái bảng và cái bàn.

2.

Đây là cái gì?

a)

Lớp

b)

Máy tính

c)

Từ Điển

d)

Giấy

3.

Co năm năm ________ trai ngồi trong ______ xe.

a)

cái; cái

b)

cây; con

c)

cuốn; trái

d)

con; chiếc

4.

Which classifier is used for stick-like objects?

a)

Cái

b)

Cuốn

c)

Cây

d)

Trái

5.

Từ nào được viết đúng?

a)

Cái giầy

b)

Lá giây

c)

Tờ giầy

d)

Tờ giấy

6.

Câu nào là đúng?

a)

Cái lá cờ này rất là đẹp.

b)

Cái từ điển này có nhiều hình.

c)

Thắng cảnh này là ở Việt Nam.

d)

Con giấy này có hình thắng cảnh.

7.

Trong hình này không có cái gì?

a)

Thắng cảnh

b)

Lá cờ

c)

Cô giáo

d)

Cây viết

8.

Cửa sổ năm ____________ đồng hồ.

a)

Đằng trước

b)

Kế bên

c)

Ở Trên

d)

Đối diện

9.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Sao giờ ăn trưa em học lóp tiến Việt.

b)

Sau giò ăn chưa em học lớp tiếng Việt

c)

Sau giờ ăn trưa em học lớp tiếng Việt.

d)

Sao giờ ăn chưa em học lợp tiếng Việt.

10.

To ask for help

a)

Nớp

b)

Để

c)

Nhờ

d)

Tìm thấy

11.

To turn in

a)

Nộp

b)

Nop

c)

Nớp

d)

Nổp

12.

Từ trái nghĩa của ồn ào là

a)

Lớn tiếng

b)

Nghe lời

c)

Đàm thoại

d)

Im lặng

13.

Học sinh đang làm gì trong lớp?

a)

Học sinh đang nộp bài cho cô giáo.

b)

Học sinh có đàm thoại ồn ao trong lớp.

c)

Học sinh giơ tay để trả lời bài.

d)

Học sinh để bài trong thùng rád.

14.

The teacher wrote the difficult word on the paper.

a)

Cô giáo viềt từ khố ở trên tờ giày.

b)

Cô viết tờ khó vào trong tờ giấy.

c)

Cô việt tờ lớn ở trong từ giấy.

d)

Cô giáo viết từ khó ở trên tờ giấy.

15.

Câu nào đúng?

a)

Em nghe lợi thấy và cửa sẽ mở cho thấy nghĩ vào.

b)

Em nghe lời thầy và cửa mở cho thầy nghỉ vào.

c)

Em nghe lời thầy và mở cửa cho thầy vào nghỉ.

d)

Em nghe lời thầy và mở cửa cho thầy vào nghĩ.

16.

Ý ghĩa của từ vựng này là gì?

a)

May quá!

b)

Chết rồi!

c)

Im lặng!

d)

Oi chơi ơi!

17.

Từ vựng này là

a)

Coi thấy

b)

Nghe thấy

c)

Tìm thấy

d)

Xem thấy

18.

Câu nào được viết đúng?

a)

Bản em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bàng nằm ở đằng trước cái bản.

b)

Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bàn nằm ở đằng trước cái bảng.

c)

Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bạng nằm ở đằng trước cái bãng.

d)

Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bảng nằm ở đằng trước cái bàn.

19.

I use a ruler to measure the window.

a)

Tôi dùng cái thước để giảng cửa.

b)

Tôi dùng cây thước để nhờ cây cửa sổ.

c)

Tôi dùng cây thước để đo cửa sổ.

d)

Tôi dùng cuốn thước để nộp con cửa.

20.

Giới từ "around" là

a)

Kế bên

b)

Bên Cạnh

c)

Đối diện

d)

Xung Quanh

21.

Từ nào viết sai?

a)

Giửa

b)

Đối diện

c)

Gần

d)

Ngoài

22.

What's another classifier for "cuốn?"

a)

Quả

b)

Quyển

c)

Chiếc

d)

Bài