NEW
Font size
WorksheetsTVMY- Chương 6
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu nào đúng?
Cô giáo đứng đằng trước cây thước.
Học sinh ngồi ở dưới cái bàn.
Cái ghế ở trên cái bảng.
Cô giáo ở giữa cái bảng và cái bàn.
Đây là cái gì?
Lớp
Máy tính
Từ Điển
Giấy
Co năm năm ________ trai ngồi trong ______ xe.
cái; cái
cây; con
cuốn; trái
con; chiếc
Which classifier is used for stick-like objects?
Cái
Cuốn
Cây
Trái
Từ nào được viết đúng?
Cái giầy
Lá giây
Tờ giầy
Tờ giấy
Câu nào là đúng?
Cái lá cờ này rất là đẹp.
Cái từ điển này có nhiều hình.
Thắng cảnh này là ở Việt Nam.
Con giấy này có hình thắng cảnh.
Trong hình này không có cái gì?
Thắng cảnh
Lá cờ
Cô giáo
Cây viết
Cửa sổ năm ____________ đồng hồ.
Đằng trước
Kế bên
Ở Trên
Đối diện
Hãy chọn câu đúng.
Sao giờ ăn trưa em học lóp tiến Việt.
Sau giò ăn chưa em học lớp tiếng Việt
Sau giờ ăn trưa em học lớp tiếng Việt.
Sao giờ ăn chưa em học lợp tiếng Việt.
To ask for help
Nớp
Để
Nhờ
Tìm thấy
To turn in
Nộp
Nop
Nớp
Nổp
Từ trái nghĩa của ồn ào là
Lớn tiếng
Nghe lời
Đàm thoại
Im lặng
Học sinh đang làm gì trong lớp?
Học sinh đang nộp bài cho cô giáo.
Học sinh có đàm thoại ồn ao trong lớp.
Học sinh giơ tay để trả lời bài.
Học sinh để bài trong thùng rád.
The teacher wrote the difficult word on the paper.
Cô giáo viềt từ khố ở trên tờ giày.
Cô viết tờ khó vào trong tờ giấy.
Cô việt tờ lớn ở trong từ giấy.
Cô giáo viết từ khó ở trên tờ giấy.
Câu nào đúng?
Em nghe lợi thấy và cửa sẽ mở cho thấy nghĩ vào.
Em nghe lời thầy và cửa mở cho thầy nghỉ vào.
Em nghe lời thầy và mở cửa cho thầy vào nghỉ.
Em nghe lời thầy và mở cửa cho thầy vào nghĩ.
Ý ghĩa của từ vựng này là gì?
May quá!
Chết rồi!
Im lặng!
Oi chơi ơi!
Từ vựng này là
Coi thấy
Nghe thấy
Tìm thấy
Xem thấy
Câu nào được viết đúng?
Bản em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bàng nằm ở đằng trước cái bản.
Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bàn nằm ở đằng trước cái bảng.
Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bạng nằm ở đằng trước cái bãng.
Bạn em viết bài bằng cây viết và ngồi ở cái bảng nằm ở đằng trước cái bàn.
I use a ruler to measure the window.
Tôi dùng cái thước để giảng cửa.
Tôi dùng cây thước để nhờ cây cửa sổ.
Tôi dùng cây thước để đo cửa sổ.
Tôi dùng cuốn thước để nộp con cửa.
Giới từ "around" là
Kế bên
Bên Cạnh
Đối diện
Xung Quanh
Từ nào viết sai?
Giửa
Đối diện
Gần
Ngoài
What's another classifier for "cuốn?"
Quả
Quyển
Chiếc
Bài
