wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

2.

Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:

a)

SO2, H2­­O, CO2, P2O.

b)

SO3, HO, CO2, P2O5.

c)

SO2, H2O, CO, P2O5.

d)

SO3, H2O, CO, P2O5.

3.

Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

N2.

4.

Trong nước clo có chứa các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HCl, HClO, Cl2.

c)

HCl, Cl2.

d)

Cl2.

5.

Phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven là

a)

Cl2 + NaOH --> NaCl + HClO.

b)

Cl2 + NaOH -->?NaClO + HCl.

c)

Cl2 + H2O -->HCl + HClO.

d)

Cl2 + 2NaOH --> NaCl + NaClO + H2O.

6.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

7.

Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

a)

Sắt(II) clorua.

b)

Sắt clorua.

c)

Sắt(III) clorua.

d)

Sắt(II) clorua và sắt(III) clorua.

8.

Trong các muối dưới đây, muối có hàm lượng clo cao nhất là

a)

sắt(II) clorua.

b)

sắt(II) clorua.

c)

canxi clorua.

d)

magie clorua.

9.

Trong các chất sau: Cu; H2; N2; KOH; BaO; O2, khí clo tác dụng được với

a)

Cu; H2; KOH.

b)

O2; KOH; H2.

c)

BaO; N2; KOH.

d)

H2; N2; Cu.

10.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Tinh chế dầu mỏ.

c)

Tẩy trắng vải, sợi, giấy.

d)

Sản xuất clorua vôi, kali clorat.

11.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là

a)

Cl2, CO, CO2.

b)

Cl2, SO2, CO2.

c)

SO2, H2, CO2.

d)

H2, CO, SO2.

12.

: Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

b)

đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau.

13.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?

a)

Al2O3.

b)

Na2O.

c)

MgO.

d)

Fe3O4.

14.

Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại?

a)

Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ...

b)

Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ...

c)

Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, ....

d)

Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ...

15.

Loại than nào sau đây không có trong tự nhiên?

a)

Than chì.

b)

Than antraxit.

c)

Than nâu.

d)

Than cốc.

16.

Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được?

a)

CO, CO2.

b)

CO, H2.

c)

CO2, O2.

d)

Cl2, CO2.

17.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe.

b)

Al, Fe, Cu, Mg.

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

d)

Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3

18.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

dung dịch nước vôi trong.

b)

H2SO4 đặc.

c)

dung dịch BaCl2.

d)

CuSO4 khan.

19.

Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì

a)

nước đá khô có khả năng hút ẩm.

b)

nước đá khô có khả năng thăng hoa.

c)

nước đá khô có khả năng khử trùng.

d)

nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.

20.

Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong, thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư, thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch trong suốt chứa muối Y. Chất X, Y là

a)

CaCO3; Ca(OH)2.

b)

CaCO3; Ca(HCO3)2.

c)

CaO; Ca(HCO3)2.

d)

Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.

21.

Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

CaCO3.

d)

MgCO3.

22.

Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là

a)

AgCl, AgNO3, Na2CO3.

b)

Ag2CO3, AgCl, AgNO3.

c)

Ag2CO3, AgNO3, Na2CO3.

d)

AgCl, Ag2CO3, NaNO3.

23.

Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

24.

Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.

b)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.

d)

CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.

25.

Nguyên liệu để sản xuất đồ gốm là:

a)

Đất sét, thạch anh, fenpat.

b)

Đất sét, đá vôi, cát.

c)

cát thạch anh, đá vôi, sođa.

d)

Đất sét, thạch anh, đá vôi.

26.

Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc), thu được 28,4 gam điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là

a)

9,2.

b)

12,1.

c)

12,4.

d)

24.

27.

Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam một mẫu lưu huỳnh không tinh khiết trong khí oxi dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí SO2. Độ tinh khiết của mẫu lưu huỳnh là

a)

94,12%.

b)

95,12%.

c)

96,12%.

d)

97,12%.

28.

Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là

a)

17,6 gam.

b)

8,8 gam.

c)

7,2 gam.

d)

3,6 gam.

29.

Một loại axit H2SO4 bán trên thị trường có nồng độ 40%. Cho lượng axit trên tác dụng với 26,5 gam Na2CO3 (vừa đủ), biết hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng axit cần dùng là

a)

80 gam.

b)

87,5 gam.

c)

85,7 gam.

d)

80,5 gam.

30.

Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x gam dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là

a)

75 gam.

b)

150 gam.

c)

225 gam.

d)

300 gam.