NEW
Font size
Worksheetskiem tra giua ki 1 hoa 10
Total questions: 25
Worksheet time: 43mins
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
proton
nơtron
electron
nơtron và electron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
Electron và nơtron
Electron và proton
Nơtron và proton
Electron, nơtron và proton
Nguyên tử được cấu tạo gồm mầy phần
1
2
3
4
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
Không mang điện
Điện tích dương
Điện tích âm
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại, có cùng số… trong hạt nhân
Electron
Proton
Nơtron
Proton và nơtron
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
2, 6, 8, 18
2, 8, 18, 32
2, 4, 6, 8
2, 6, 10, 14
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p6
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 15+ . Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 7
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?
A. [Ar]3d64s2
B. [Ar]4s23d6
C. [Ar]3d8
D. [Ar]3d74s1
Trong bảng tuần hoàn, trừ chu kì 1 mỗi một chu kì bắt đầu từ một (…) và kết thúc bằng một (…).
Trong dấu (…) lần lượt là các từ
kim loại kiềm, khí hiếm
kim loại kiềm thổ, halogen
kim loại kiềm, halogen
kim loại kiềm thổ, khí hiếm
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d104s24p1
1s22s22p63s23p63d34s2
Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
Không xác định
Không thay đổi
Tăng dần
Giảm dần
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
N, P, O, F.
P, N, F, O.
N, P, F, O.
P, N, O, F.
Một nguyên tử có 4 lớp e . Số e lớp ngoài cùng là 7. Các lớp trong đều đã bão hòa e’. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là:
35
25
7
17
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
số electron như nhau.
số lớp electron như nhau.
số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
cùng số electron s hay p
Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. tính KL giảm, tính PK giảm.
B. tính KL tăng, tính PK giảm.
C. tính KL tăng, tính PK tăng.
D. tính KL giảm, tính PK tăng.
Phân lớp 3d có nhiều nhất là:
A/. 6 e. B/. 18 e. C/. 10 e. D/. 14 e.
A
B
C
D
Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
12,5245
12,0525
12,0111
12,0219
Nhóm nguyên tố là
Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.
Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
Tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.
Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
Tăng dần
Giảm dần
Không xác định
Không đổi
Tính bazơ tăng dần trong dãy :
K2O; Al2O3; MgO; CaO
Al2O3; MgO; CaO; K2O
MgO; CaO; Al2O3; K2O
CaO; Al2O3; K2O; MgO
X là nguyên tố p. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA.
Ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
Ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Ô 40, chu kỳ 5, nhóm IVB.
Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu?
A. 14 B. 10 C. 16 D. 18
A
B
C
D
