wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự điện li

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

6.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

CH3COOH , NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

HF, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HClO, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

7.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

9.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

10.

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những tiểu phân (phân tử, ion) nào ?

a)

H+, CH3COO-.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

11.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

12.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

13.

chất nào dưới đây KHÔNG PHẢI là hidroxit lưỡng tính

a)

Sn(OH)2

b)

Pb(OH)2

c)

Zn(OH)2

d)

Mg(OH)2

14.

H3PO4 là axit mấy nấc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chất nào dưới đây là muối axit

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

Na2SO4

d)

NaNO3

16.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

17.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

18.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

19.

Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng

a)

12

b)

14

c)

7

d)

2

20.

Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước

a)

[H+] [OH-] > 1,0.10-14

b)

[H+] [OH-] = 1,0.10-14

c)

[H+] [OH-] < 1,0.10-14

d)

không xác định được