wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật doanh nghiệp

Total questions: 12

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công ty trách nhiệm hữu hạn có số lượng thành viên:

a)

Không vượt quá 70 thành viên.

b)

Không vượt quá 30 thành viên.

c)

Không vượt quá 40 thành viên.

d)

Không vượt quá 50 thành viên.

2.

Công ty cổ phần có số lượng cổ đông:

a)

Tối thiểu là 03 cổ đông và tối đa không quá 50 cổ đông.

b)

Tối đa không quá 50 cổ đông.

c)

Tối đa không quá 70 cổ đông.

d)

Tối thiểu là 03 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa.

3.

Số lượng thành viên tối thiểu của công ty hợp danh:

a)

Hai thành viên.

b)

Ba thành viên.

c)

Không quá 50 thành viên hợp danh.

d)

Hai thành viên hợp danh.

4.

Số lượng thành viên của doanh nghiệp tư nhân:

a)

1 cá nhân hoặc 1 tổ chức

b)

1 cá nhân

c)

1 tổ chức

d)

Tối thiểu 1 cá nhân

5.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a)

Do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của doanh nghiệp về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của doanh nghiệp về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

6.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân kể từ ngày:

a)

Thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

b)

Các thành viên của công ty hoàn thành thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo quy định của pháp luật.

c)

Gửi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật cho Cơ quan đăng ký kinh doanh.

d)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

7.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh:

a)

Là cá nhân và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

b)

Là cá nhân hoặc tổ chức và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

c)

Là tổ chức và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

d)

Là cá nhân hoặc tổ chức và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh.

8.

Công ty hợp danh là tổ chức:

a)

Không có tư cách pháp nhân.

b)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

c)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên hợp danh hoàn tất thủ tục góp vốn vào công ty.

9.

Những đặc điểm nào sau đây đúng với doanh nghiệp tư nhân:

a)

Do một cá nhân làm chủ

b)

Không có tư cách pháp nhân

c)

Được quyền phát hành trái phiếu

d)

Không được quyền phát hành chứng khoán

e)

Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

10.

Những đặc điểm nào sau đây đúng với công ty hợp danh

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có ít nhất 2 thành viên hợp danh

c)

Được quyền phát hành trái phiếu

d)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ trong phạm vi số vốn góp của mình

e)

Thành viên góp vốn phải là cá nhân

11.

Doanh nghiệp nào sau đây được phát hành cổ phần

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

12.

Doanh nghiệp nào sau đây được phát hành trái phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân