wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rung Chuông vàng

Total questions: 30

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Cho câu sau:

Hiền như ...........

Từ cần điền là ?

a)

trâu

b)

Bụt

c)

ma

3.
a)
ten
b)
egg
4.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Sút bóng / vào gôn / cầu thủ

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

5.

Hai số liền nhau hơn, kém nhau mấy đơn vị?

a)

1 đơn vị

b)

3 đơn vị

c)

4 đơn vị

6.

Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:

a)

Bác sĩ

b)

Nha sĩ

c)

Y sĩ

d)

Y tá

7.

Điền vào chỗ ....câu sau:

Muốn biết phải......Muốn giỏi phải học.

a)

học

b)

hỏi

c)

nói

8.

eraser

a)
b)
c)
d)
9.

Số liền sau 19 là ?

a)

18

b)

20

c)

17

10.
a)
pen
b)
tent
11.

Trời nhiều gió, bé Hà rủ bé Tú chơi.....

a)

A. bơi lội

b)

B. đá cầu

c)

C. thả diều

12.

Bà nội 70 tuổi rồi. Bà đã....

a)

A. nghỉ hiêu

b)

B. nghỉ hiu

c)

C. nghỉ hưu

13.
a)
top
b)
clock
14.

Một con lợn mẹ đẻ ra một chục lợn con. Hỏi đàn lợn có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

15.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

16.

chair

a)
b)
c)
d)
17.

20 là số liền sau của số

a)

17

b)

18

c)

19

d)

21

18.

circle

a)
b)
c)
d)
19.

11, 13, 15, ..., ...

Các số thích hợp cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

16, 17

b)

17, 18

c)

19, 17

d)

17, 19

20.

square

a)
b)
c)
d)
21.

triangle

a)
b)
c)
d)
22.

Trang có 10 cuốn vở. Hải có 9 cuốn vở. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu cuốn vở?

Phép tính đúng của bài toán trên là:

a)

10 - 9 = 1

b)

10 + 9 = 19

c)

10 + 9 = 1

23.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

24.

It's a.......

a)

ruler

b)

desk

c)

pen

d)

book

25.

1 cột đèn giao thông có 3 màu: xanh - vàng - đỏ. Vậy 3 cây cột đèn giao thông có mấy màu đèn?

a)

9 màu

b)

6 màu

c)

3 màu

26.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

27.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

28.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

29.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

30.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị