wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN: BÀI DÃY HOÀNG LIÊN SƠN ĐẾN BÀI ĐỒNG BẰNG NAM BỘ

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

2.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:

a)

3143m

b)

3413m

c)

3341m

d)

3134m

3.

Nếu xem vùng núi phía Bắc như một bàn tay phải úp xuống thì dãy Hoàng Liên Sơn là:

a)

Ngón cái

b)

Ngón giữa

c)

Ngón trỏ

d)

Ngón út

4.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa:

a)

sông Hồng và sông Đà

b)

sông Đà và sông Gâm

c)

sông Hồng và sông Mã

d)

sông Cả và sông Mã

5.

Khí hậu ở những nơi cao của dãy Hoàng Liên Sơn:

a)

Luôn ấm áp

b)

Lạnh quanh năm

c)

Có tuyết quanh năm

d)

Nóng quanh năm

6.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn dãy núi:

a)

cao, đồ sộ nhất nước ta

b)

có nhiều đỉnh tròn, sườn thoải

c)

có thung lũng rộng, núi bao xung quanh

d)

bằng phẳng, dễ đi

7.

Dân tộc nổi tiếng với nghề thầy thuốc ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

dân tộc Thái

b)

dân tộc Kinh

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Dao

8.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn để:

a)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

b)

Tránh lũ lụt

c)

Tránh tuyết rơi

d)

Họ thích thì họ ở thôi

9.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức :

a)

1-2 lần / tháng

b)

4-5 lần / tháng

c)

1-2 lần / tuần

d)

1-2 ngày / lần

10.

Đây là khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn:

a)

a-pa-tít

b)

đồng

c)

chì

d)

kẽm

11.

Các tỉnh thuộc vùng trung du Bắc Bộ là:

a)

Phú Thọ, Thái Nguyên

b)

Thái Nguyên, Hà Nội

c)

Hải Phòng, Phú Thọ

d)

Thái Nguyên, Sa Pa

12.

Tỉnh Thái Nguyên nổi tiếng với:

a)

Chè

b)

Mận

c)

Vải

d)

Ổi

13.

Trung du Bắc Bộ là:

a)

vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải

b)

vùng đồi với các đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

vùng núi với các đỉnh tròn, sườn thoải

d)

vùng núi với các đỉnh nhọn, sườn dốc

14.

Trung du là vùng nằm giữa:

a)

Các vùng núi

b)

Các vùng đồng bằng

c)

Vùng núi và vùng đồng bằng

d)

Vùng biển và vùng đồng bằng

15.

Thành phố này thuộc dãy Hoàng Liên Sơn:

a)

Sài Gòn

b)

Sa Pa

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

16.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

17.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn sống chủ yếu nhờ:

a)

Nghề nông

b)

Nghề dệt

c)

Nghề rèn đúc

d)

Nghề buôn bán

18.

Khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Chì

d)

A-pa-tít

19.

Người ta khai thác A-pa-tít ở Hoàng Liên Sơn để:

a)

Rèn đúc đồ trang sức

b)

Làm phân lân

c)

Làm vật liệu xây dựng

d)

Rèn đúc công cụ (vd: cuốc, lưỡi liềm,...)

20.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn:

a)

Tự dệt may các trang phục truyền thống

b)

Trồng cao su, cà phê

c)

Thường xuyên buôn bán với nhau

d)

Trồng lúa trên những cánh đồng bằng phẳng

21.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn phải làm ruộng bậc thang trên các sườn núi vì:

a)

Ruộng bậc thang giúp giữ nước để trồng lúa

b)

Để cho đẹp

c)

Muốn thu hút khách du lịch

d)

Sườn núi rất bằng phẳng

22.

Ở Tây Nguyên, người ta sản xuất điện nhờ:

a)

Sức gió

b)

Sức nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Có nhiều than, dầu

23.

Ở Tây Nguyên, người dân thường bảo vệ rừng vì:

a)

Rừng cho nhiều gỗ quý

b)

Rừng giúp chống xói mòn, hạn hán, lũ lụt

c)

Rừng giúp xói mòn, hạn hán, lũ lụt

d)

Rừng cho nhiều lâm sản quý và giúp chống xói mòn, hạn hán, lũ lụt

24.

Tây Nguyên thích hợp để khai thác thủy điện vì:

a)

Có nhiều sông

b)

Sông có nhiều thác ghềnh

c)

Có nhiều điện dưới nước

d)

Sông ở Tây Nguyên rất to

25.

Trang phục truyền thống của người dân đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Áo tứ thân

b)

Áo bà ba

c)

Áo dài

d)

Áo dệt thổ cẩm

26.

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Thường sống thành các làng

b)

Thường sống cách xa nhau

c)

Thường sống thành các bản

d)

Thường sống trong những chung cư lớn

27.

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ tổ chức các lễ hội nhằm:

a)

Cầu mong sức khỏe và mùa màng bội thu

b)

Tưởng nhớ Thành hoàng

c)

Cầu mong con cháu mau lớn

d)

Tưởng nhớ những người có công với làng, với đất nước

28.

Thành hoàng ở đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Người có công với làng, với nước

b)

Người giàu nhất làng

c)

Người trong làng được làm quan

d)

Thần thánh

29.

Thủ đô Hà Nội nằm ở:

a)

Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ

b)

Trung tâm đồng bằng Nam Bộ

c)

Trung tâm đất nước

d)

Trung tâm của Hoàng Liên Sơn

30.

Từ Hà Nội có thể đi đến các tỉnh khác bằng:

a)

Đường sắt, đường ô tô, đường hàng không

b)

Đường sắt, đường thủy, đường hàng không

c)

Đường ô tô, đường thủy, đường hàng không

d)

Đường ô tô, đường sắt, đường thủy

31.

Hà Nội là trung tâm chính trị của đất nước vì:

a)

Là thủ đô của đất nước

b)

Là nơi tập trung các cơ quan cao nhất đất nước

c)

Là thủ đô của đất nước và nơi tập trung các cơ quan cao nhất đất nước

d)

Vì có nhiều trường đại học, cơ sở nghiên cứu

32.

Hà Nội là trung tâm văn hóa, khoa học của đất nước vì:

a)

Là nơi tập trung các cơ quan cao nhất nước ta

b)

Có nhiều trường đại học, cơ sở nghiên cứu

c)

Có nhiều chợ, trường học

d)

Có nhiều phố cổ

33.

Hà Nội là trung tâm kinh tế của đất nước vì:

a)

Có nhiều trường học, cơ sở nghiên cứu

b)

Có nhiều chợ, trung tâm thương mại

c)

Có nhiều cơ quan cao nhất nước ta

d)

Có nhiều quán ăn ngon

34.

Những điều kiện nào giúp đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhiều đất đỏ ba - dan

b)

Nhiều đất phù sa màu mỡ

c)

Nguồn nước dồi dào

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

35.

Trung du Bắc Bộ là:

a)

Vùng đồi, đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Vùng đồi, đỉnh nhọn, sườn thoải

c)

Vùng núi, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Vùng núi, đỉnh tròn, sườn thoải

36.

Thế mạnh của vùng Trung du Bắc Bộ là:

a)

Trồng cây ăn quả

b)

Trồng cây công nghiệp

c)

Trồng lúa

d)

Trồng rau xứ lạnh

37.

Đà Lạt trồng được nhiều rau xứ lạnh vì:

a)

Có mùa Đông mát mẻ

b)

Có khí hậu mát mẻ quanh năm

c)

Có mùa Đông lạnh

d)

Có khí hậu lạnh quanh năm

38.

Đồng bằng Bắc Bộ trồng được rau xứ lạnh vì:

a)

Có mùa Đông mát mẻ

b)

Có khí hậu mát mẻ quanh năm

c)

Có mùa Đông lạnh

d)

Có khí hậu lạnh quanh năm

39.

Người dân ở dãy Hoàng Liên Sơn thường tổ chức chợ phiên để:

a)

Giao lưu, kết bạn

b)

Mua bán, trao đổi hàng hóa

40.

Một số dân tộc ít người ở dãy Hoàng Liên Sơn là:

a)

Kinh, Dao, Mông

b)

Tày, Thái, Kinh

c)

Thái, Dao, Mông

d)

Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

41.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên:

a)

Lâm Viên

b)

Di Linh

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Đắc Lắc

42.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư:

a)

Đông đúc

b)

Thưa thớt

c)

Sống gần nhau

d)

Sống thành làng xóm

43.

Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Lớn thứ hai nước ta

c)

Lớn thứ ba nước ta

d)

Lớn thứ tư nước ta

44.

Hệ thống đê ở Đồng bằng Bắc Bộ có một số hạn chế như:

a)

Dẫn nước vào các đồng lúa

b)

Làm phù sa không vào được ruộng lúa

c)

Tạo ra các vùng trũng

d)

Có nhiều phù sa màu mỡ

45.

Ở dãy Hoàng Liên Sơn, người dân thường ở nhà sàn để:

a)

Tránh thú dữ

b)

Tránh lũ

46.

Đà Lạt là thành phố du lịch - nghỉ mát nổi tiếng vì:

a)

Có nhiều cảnh đẹp như rừng thông, thác nước

b)

Có nhiều biệt thự, công trình cổ

c)

Có biển đẹp

d)

Có khí hậu lạnh lẽo

47.

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ có nhiều kinh nghiệm trong việc:

a)

Trồng cây ăn quả

b)

Trồng cây công nghiệp

c)

Trồng lúa nước

d)

Chăn nuôi trâu, bò, voi

48.

Phù sa ở Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp nhờ:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Cầu

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Đà

49.

4 cây công nghiệp trồng chủ yếu ở Tây Nguyên là:

a)

cà phê, vải, cao su, cam

b)

cà phê, cao su, hạt điều, chè

c)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu

d)

cà phê, vải, cam, thanh long

50.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Hoa

c)

Bana

d)

Kinh

51.

Đồng bằng bắc bộ có diện tích là:

a)

14 nghìn ki - lô - mét vuông

b)

Gần 15.000 ki - lô - mét vuông

c)

Khoảng 16 nghìn ki - lô - mét vuông

d)

Hơn 17 nghìn ki - lô - mét vuông

52.

Đâu không phải là tên cao nguyên thuộc Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Viên

d)

Gia Rai

e)

Di Linh

53.

Tây Nguyên là vùng đất thế nào?

a)

Là vùng đất cao, đồ sộ, thung lũng hẹp và sâu

b)

Là vùng đất có các ngọn đồi với đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Là vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau

d)

Là vùng đất rộng, bằng phẳng với hệ thống sông ngòi chằng chịt

54.
Câu 73. Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở miền núi- trung du nước ta là:
a)
A. làm ruộng bậc thang
b)
B. phát triển thuỷ lợi
c)
C. cải tạo đất
d)
D. Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng
55.

Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Bé nhất nước ta

56.

Miền Tây Nam Bộ còn được gọi là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

57.

Miền Đông Nam Bộ có nhiều:

a)

Hồ lớn dự trữ nước

b)

Sông ngòi, kênh rạch

58.

Để trồng thêm lúa, đồng bằng Nam Bộ cần phải cải tạo nhiều:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất phù sa màu mỡ

59.

Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi, kênh rạch:

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt

60.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên sông:

a)

Sài Gòn

b)

Mê Công