NEW
Font size
WorksheetsBÀI 18. CHU KỲ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.
B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
Câu 2. Bệnh ung thư là một ví dụ về
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.
B. hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.
C. chu kì tế bào diễn ra ổn định.
D. sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.
Câu 3. Thứ tự các kì trong phân chia nhân là
A. kì đầu→ kì giữa→ kì sau→ kì cuối.
B. kì giữa→ kì đầu→ kì sau→ kì cuối.
C. kì đầu→ kì sau→ kì giữa→ kì cuối.
D. kì giữa→ kì sau→ kì đầu→ kì cuối.
Câu 4. Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2.
(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.
Những phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu trên là
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 5. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG thực hiện quá trình nguyên phân?
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào thực vật.
C. Tế bào động vật.
D. Tế bào nấm.
Câu 6. Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn.
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.
(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.
(8) NST dãn xoắn dần.
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
A. (1), (2), (7).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (4), (8).
Câu 7. Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn.
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.
(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.
(8) NST dãn xoắn dần.
Các sự kiện diễn ra trong kì giữa của nguyên phân là
A. (4), (5), (7).
B. (1), (2), (4).
C. (5), (7).
D. (2), (6).
Câu 8. Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn.
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.
(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.
(8) NST dãn xoắn dần.
Các sự kiện diễn ra trong kì cuối của nguyên phân là
A. (3), (5), (7).
B. (1), (2), (4).
C. (5), (7).
D. (3), (8).
Câu 9. Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn.
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.
(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.
(8) NST dãn xoắn dần.
Có mấy sự kiện diễn ra trong kì sau của nguyên phân là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.
Câu 11. Bào quan nào tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?
A. Trung thể.
B. Ti thể.
C. Không bào.
D. Bộ máy Golgi.
Câu 12. Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A. kì trung gian, kì đầu và kì cuối.
B. kì đầu, kì giữa và kì cuối.
C. kì trung gian, kì đầu và kì giữa.
D. kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
Câu 13. Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
A. tế bào phân chia → nhân phân chia.
B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia.
C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
D. chỉ có nhân phân chia, tế bào chất không phân chia.
Câu 14. Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.
B. Tế bào thực vật phân chia tế bào chất từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.
C. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành.
D. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho 2 tế bào con.
Câu 15. Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?
A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối.
