wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh học 7

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Môi trường sống

b)

Có xương sống hay không

c)

Lối sống

d)

Cách bắt mồi

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cá chép?

a)

Vòng tuần hoàn kín.

b)

Hô hấp qua mang và da.

c)

Tim 4 ngăn.

d)

Có 2 vòng tuần hoàn.

3.

Thứ tự nào đúng về quá trình tiêu hóa thức ăn của cá chép

a)

Hầu – miệng – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

b)

Miệng – thực quản – hầu – dạ dày – hậu môn – ruột

c)

Miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

d)

Hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn – miệng

4.

Khi … co tống máu vào động mạch chủ bụng từ đó chuyển qua mao mạch mang, ở đây xảy ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi, giàu ôxi, theo động mạch chủ lưng đến các mao mạch ở các cơ quan cung cấp ôxi và các chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoạt động. Máu từ các cơ quan theo tĩnh mạch bụng trở về ...

a)

Tâm nhĩ, tâm thất

b)

Tâm thất, tâm nhĩ

c)

Tim, tâm nhĩ

d)

Tâm thất, tim

5.

Hệ thần kinh cá có … tương đối phát triển, có vai trò điều hòa và phối hợp các hoạt động khi bơi

a)

Não trước

b)

Các giác quan

c)

Tủy sống

d)

Tiểu não

6.

Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi

a)

Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng

b)

Động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chủ lưng và tĩnh mạch bụng

d)

Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng

7.

Những loài cá sống ở tầng nước giữa thường có màu sắc như thế nào

a)

Thường có màu tối ở phần lưng và màu sáng ở phần bụng

b)

Thường có màu tối ở phía bên trái và màu sáng ở phía bên phải

c)

Thường có màu sáng ở phía bên trái và màu tối ở phía bên phải

d)

Thường có màu sáng ở phần lưng và màu tối ở phần bụng

8.

Loài cá có độc có thể gây chết người

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá nóc

d)

Cá trích

9.

Ở tầng mặt thiếu nơi ẩn nấp, cá sẽ có đặc điểm gì để thích nghi?

a)

Thân tương đối ngắn, vây ngực và vây bụng phát triển bình thường, khúc đuôi yếu, bơi chậm

b)

Có thân rất dài, vây ngực và vây bụng tiêu biến, khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém

c)

Có mình thon dài, vây chẵn phát triển, khúc đuôi khỏe, bơi nhanh

d)

Có thân dẹp, mỏng, vây ngực lớn hoặc nhỏ, khúc đuôi nhỏ, bơi kém

10.

Loại cá nào dưới đây không thuộc lớp Cá sụn

a)

Cá nhám

b)

Cá đuối

c)

Cá thu

d)

Cá toàn đầu