wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LẦN 5

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

túng thiếu

b)

gian khổ

c)

bất hạnh

d)

mệt mỏi

2.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

3.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “chạy” trong câu thành ngữ “Chạy thầy chạy thuốc”

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Hoạt động của máy móc.

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

4.

Câu: “Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực được không?”

a)

Câu khiến

b)

Câu hỏi

c)

Câu hỏi có mục đích cầu khiến

d)

Câu cảm

5.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Bình yên nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi muốn dang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

6.

Từ nào sau đây gần nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình thản

b)

hòa thuận

c)

thái bình

d)

hiền hòa

7.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Trời mưa và đường trơn.

8.

Từ nào là từ trái nghĩa với từ “thắng lợi”?

a)

thiệt thòi

b)

chiến bại

c)

tổn thất

d)

thất bại

9.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả.

b)

Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái.

c)

Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm.

d)

Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm.

10.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ?

a)

Niềm vui, tình yêu, tình thương, vui sướng.

b)

Vui chơi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương.

c)

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, thích thú.

d)

Vui chơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự.

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

chăm lo

b)

chăm no

c)

trăm no

d)

trăm lo

12.

Từ điền vào chỗ chấm trong câu: “Hẹp nhà …. bụng” là:

a)

nhỏ

b)

rộng

c)

to

d)

tốt

13.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

niềm vui

b)

màu xanh

c)

nụ cười

d)

chúng

14.

Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ đồng âm

15.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Vào sinh ra tử.

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ.

16.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

17.

Dòng nào toàn từ láy?

a)

Xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.

b)

Xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.

c)

Xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.

d)

Xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.

18.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

19.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhô” trong câu: “Vầng trăng đang từ từ nhô lên sau lũy tre làng.”

a)

mọc, ngoi, dựng

b)

mọc, ngoi, nhú

c)

mọc, nhú, đội

d)

mọc, đội, ngoi

20.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Trẻ trung, đầy sức sống.

c)

Tuổi tác.

d)

Ngày.

21.

Cho câu sau:

Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc.

Câu trên là câu sai, vì sao ?

a)

Thiếu chủ ngữ.

b)

Thiếu vị ngữ.

c)

Thiếu trạng ngữ.

d)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ.