wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 - SỐ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm?

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

2.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

c)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

3.

Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:

a)

Có mật độ thấp chỉ sau Đồng bằng sông Hồng.

b)

Dân cư đông đúc do nhập cư từ các vùng khác.

c)

Có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

d)

Có mật độ trung bình so với các vùng khác.

4.

Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là:

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo.

b)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy điện.

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản.

5.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

6.

Cho bảng số liệu trên:

Cho biết chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là:

a)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

b)

Tỉ lệ dân số thành thị

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị

d)

Tuổi thọ trung bình

7.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

than

b)

dầu khí

c)

boxit

d)

đồng

8.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

d)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

9.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

thủy lợi

b)

phân bón

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

phòng chống sâu bệnh

10.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

11.

Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

54,17%.

b)

50,58%.

c)

541,7%.

d)

100,41%.

12.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất cát ven biển

13.

Tại sao ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vùng có nguồn lao động đông, giá nhân công rẻ

b)

Vùng có nhiều hải cảng để xuất khẩu

c)

Vùng có nguồn nguyên liệu dồi dào từ ngành nông nghiệp

d)

Vùng có cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

14.

Cho bảng số liệu:

Cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so với cả nước

a)

51,1% và và 51,4%

b)

52,5 % và 50,5 %

c)

53 % và 52 %

d)

55 % và 60 %

15.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

16.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

17.

Tên các đồng bằng duyên hải miền Trung theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

b)

Bình-Trị-Thiên, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

c)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Bình Phú-Khánh Hòa, Nam-Ngãi, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên

18.

Hòn đảo nào nổi tiếng với hồ tiêu và nước mắm?

a)

Phú Quý

b)

Côn Đảo

c)

Phú Quốc

d)

Cát Bà

19.

Đảo là gì?

a)

Là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước nhưng không phải lục địa

b)

Là bộ phận đất nổi, lớn hơn lục địa, xung quanh có biển và đại dương bao bọc

c)

Là phần đất nổi, một bên giáp biển, một bên giáp đất liền

d)

Là phần đất cao hơn biển

20.

Theo bảng số liệu, so với năm 2007 tổng số dân của nước ta năm 2018 tăng gấp bao nhiêu lần ?

a)

2,26.

b)

1,06.

c)

1,12.

d)

1,56.

21.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 2007 – 2018 ?

a)

Dân số tăng liên tục, nhưng không đều qua các năm.

b)

Dân số tăng liên tục và đều đặn qua các năm.

c)

Dân số tăng không ổn định, có năm giảm.

d)

Càng về sau, số dân tăng thêm càng ít.

22.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây đúng về tình tình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 1979 – 2018 ?

a)

Tỉ suất tử thô giảm liên tục.

b)

Tỉ suất sinh thô giảm liên tục.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm nhưng không liên tục.

d)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Cao Bằng

b)

Lào Cai

c)

Quảng Ninh.

d)

Tuyên Quang

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biêt tỉnh nào sau đây không giáp biển?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Bình.

c)

Hậu Giang.

d)

Kiên Giang.

26.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hố kiểu vẩy cá.

27.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông

a)

Đồng Nai.

b)

Thu Bồn.

c)

Mã.

d)

Cả.

29.

Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Các vùng duyên hải ven biển

b)

Các cao nguyên đất đỏ ba dan.

c)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp.

30.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên:

a)

Các công trình kiến trúc

b)

Các lễ hội truyền thống

c)

Văn hóa dân gian

d)

Các bãi tắm đẹp

31.

Đây là địa điểm du lịch nào của nước ta?

a)

Phố cổ Hội An.

b)

Bái Đính Tràng An.

c)

Phố cổ Hà Nội.

d)

Thánh Địa Mỹ Sơn.

32.

Quốc lộ 1A là quốc lộ

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

33.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Hà Nội – Lào Cai.

c)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội – Huế.

34.

Sân bay nào sau đây không phải sân bay quốc tế?

a)

Sân bay Tân Sơn Nhất.

b)

Sân bay Nội Bài.

c)

Sân bay Đà Nẵng.

d)

Sân bay Gia Lâm.

35.

Nước ta hòa mạng internet năm:

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

36.

Đây là loại hình vận tải nào?

a)

Đường biển.

b)

Đường ống.

c)

Đường sông.

d)

Đường ô tô.

37.

Ngành dịch vụ nào có tỉ trọng GDP lớn nhất ở nước ta năm 2002 là

a)

Khách sạn, nhà hàng

b)

Khoa học công nghệ, y tế, giáo dục

c)

Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

d)

Tài chính, tín dụng

38.

Lễ hội nào kéo dài nhất nước ta?

a)

Lễ hội chùa Hương.

b)

Lễ hội đền Gióng.

c)

Lễ hội chọi trâu- Hải Phòng.

d)

Lễ hội Đền Hùng.

39.

Đường biển bao gồm

a)

Vận tải ven biển

b)

Vận tải biển quốc tế

c)

Vận tải ven biển và vận tải biển quốc tế.

d)

Chuyên chở người và hàng hoá.

40.

Quan sát biểu đồ cơ cấu thị trường xuất khẩu của nước ta cho biết thị trường nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Hoa Kì.

b)

EU (liên minh châu Âu).

c)

Nhật Bản.

d)

ASEAN.