wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4 - SỐ 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

2.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

3.

" Thẳng như ruột ngựa" có nghĩa là:

a)

Người có lòng dạ ngay thẳng.

b)

Người có lòng tự trọng.

c)

Người tự tin vào bản thân.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

4.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

5.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

6.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

7.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

8.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

9.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

10.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

11.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

12.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

13.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

15.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

16.

Câu: "Cây đào đang khoe bộ áo mới diêm dúa của mình." có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Cả so sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

17.

Từ gạch chân trong câu sau thuộc từ loại nào ?

Niềm vui của em là được sum vầy cùng bố mẹ trong mâm cơm ngày Tết.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không thuộc các từ loại trên

18.

Trong câu: "Hoa mai vàng rung rinh dưới nắng xuân.", từ láy "rung rinh" thuộc kiểu láy nào ?

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy cả âm và vần

19.

Từ nào khác với các từ còn lại trong nhóm từ sau:

huy hoàng, kì vĩ, cổ kính, rực rỡ

a)

huy hoàng

b)

kì vĩ

c)

cổ kính

d)

rực rỡ

20.

Câu: "Chủ tịch nước Nguyễn Phú Trọng gửi thư chúc mừng năm mới đồng bào nhân dịp xuân Kỷ Hợi." có mấy danh từ riêng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Trẻ em rất vui khi nhận được lì xì.

Câu trên thuộc kiểu câu kể nào ?

a)

Câu kể: Ai - thế nào ?

b)

Câu kể: Ai - làm gì ?

c)

Câu kể Ai - là gì ?

22.

Mẹ vui vẻ nói:

-Con có thể hướng dẫn mẹ bày mâm ngũ quả được không ?

Câu in nghiêng được dùng để làm gì ?

a)

Để hỏi điều chưa biết

b)

Để khen /chê

c)

Để nêu yêu cầu đề nghị

d)

Để khẳng định/ Phủ định

23.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong câu sau:

Đêm Giao thừa, ông bà thường kể cho em nghe chuyện Tết xưa.

a)

Đêm Giao thừa

b)

ông bà

c)

ông bà thường kể cho em

d)

chuyện Tết xưa

24.

Bầy chim én bay báo hiệu mùa xuân về.

Vị ngữ trong câu trên được cấu tạo bởi:

a)

Danh từ

b)

Cụm danh từ

c)

Động từ

d)

Cụm động từ

25.

Câu: "Dù vui Tết với gia đình, em cũng không quên ôn tập kiến thức trước khi trở lại trường." dùng để làm gì ?

a)

Kể lại một sự việc

b)

Tả sự vật

c)

Nêu nhận định

d)

Giới thiệu

26.

Phương án nào sau đây chỉ toàn từ láy?

a)

Thấp thóang, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lách, luồn lỏi

b)

Thấp thoáng, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lỏi, mây mỏng.C.

c)

Thấp thoáng, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lỏi, mỏng manh

27.

Những câu tục ngữ nào sau đây không nói về tình đoàn kết :

a)

Cả bè hơn cây nứa.

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

d)

Ăn cùng mâm nằm cùng chiếu

28.

Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây nói về thầy cô giáo :

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Cơm cha, áo mẹ công thầy

Nghĩ sao cho bỏ những ngày ước ao

c)

Học Thầy không tày học bạn

d)

Trọng thầy mới được làm thầy.

29.

Thế nào là danh từ? Hãy chọn đáp án đúng sau đây :

a)

Danh từ là những hư từ

b)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

c)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

d)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

30.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7