wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 ÔN TẬP CUỐI NĂM ĐỀ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

7m 9cm

a)

79 cm

b)

709 cm

c)

790 cm

d)

7009 cm

2.

2m 3dm

a)

23 cm

b)

203 cm

c)

2003 cm

d)

230 cm

3.

4m 9cm

a)

49 cm

b)

409 cm

c)

940 cm

d)

4900 cm

4.

8m 3cm

a)

83 cm

b)

8003 cm

c)

830 cm

d)

803 cm

5.

Hoa có 3 tờ giấy bạc loại 5.000 đồng. Hoa mua vở 9.000 đồng. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu tiền?

a)

7.000 đồng

b)

6.000 đồng

c)

9.000 đồng

d)

10.000 đồng

6.

7m 3cm=.......cm

a)

73 cm

b)

703 cm

c)

730 cm

d)

7003 cm

7.

2m 3dm=......cm

a)

23 cm

b)

203 cm

c)

2003 cm

d)

230 cm

8.

4m 9cm

a)

49 cm

b)

409 cm

c)

940 cm

d)

4900 cm

9.

Bình có 28000 đồng. Bình mua hai quyển vở giá mỗi quyễn vở là 10000 đồng. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền?

a)

18000 đồng

b)

7000 đồng

c)

8000 đồng

d)

38000 đồng

10.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

11.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

12.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

13.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
 23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 73\frac{7}{3}   

d)

 33\frac{3}{3}  

14.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

15.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

16.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

17.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

18.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

19.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

20.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

21.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

22.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

23.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

24.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống:

Số 234 gấp lên 4 lần được  ............

a)

A.934

b)

B.935

c)

C.936

d)

D. 937

25.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống:

1 ngày = .... tuần 

a)

A. 17\frac{1}{7}  

b)

B.  16\frac{1}{6}  

c)

C. 26\frac{2}{6}  

d)

D.  25\frac{2}{5}  

26.

Em hãy chọn đáp án đúng: 

123 cm = ......m..........cm

a)

A. 1m 3 cm

b)

B. 1m 2 cm

c)

C.1m 23 cm

d)

D. 1m 0 cm

27.

Một tháng có nhiều nhất bao nhiêu ngày chủ nhật

a)

A. 3 ngày

b)

B. 4 ngày

c)

C. 5 ngày

28.

Em hãy chọn kết quả đúng :  964÷4=...964\div4=...  

a)

A.241

b)

B.242

c)

C.421

d)

D. 412

29.

Em hãy chọn kết quả đúng với giá trị của biểu thức sau: 349 – 65 + 579

a)

A.652

b)

B.863

c)

C. 862

30.

Tính giá trị biểu thức sau: 198 + 346 : 2

a)

A.371

b)

B.317

c)

C. 372

d)

D. 713