Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 5-6_HOÁ 10

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br, I)

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e

b)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

c)

Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e

2.

Halogen nào có hiện tượng thăng hoa?

a)

Cl2

b)

Br2

c)

I2

d)

F2

3.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là

a)

Tính khử và tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa mạnh.

d)

Tính đễ nhường electron.

4.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

H2.

b)

Cu.

c)

Cacbon.

d)

Fe.

5.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

dd NaBr + Cl2 →

b)

dd NaI + Cl2 →

c)

dd NaCl + Br2 →

d)

dd NaI +Br2 →

6.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

không có hiện tượng gì .

b)

có hơi màu tím bay lên.

c)

dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

dung dịch có màu xanh đặc trưng.

7.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Br2.

d)

Cl2.

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hợp chất hữu cơ.

b)

cho clo tác dụng với hiđro.

c)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

d)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

9.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu.

b)

Al, ZnO, Ca(OH)2.

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4.

10.

Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a)

AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Hồ tinh bột

d)

Cl2.

11.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc) là

a)

4,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

0,56 lít.

d)

8,96 lít.

12.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

13.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,4

b)

28,4

c)

36,2

d)

22,0

14.

Trộn dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

không đổi màu

15.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 là

a)

Dung dịch nước brom

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch Ca(OH)2

16.

Cho 3,25 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh, sản phẩm thu được sau phản ứng

a)

ZnS

b)

ZnS và S

c)

ZnS và Zn

d)

ZnS, Zn và S.

17.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng là:

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

18.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh:

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

19.

O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây

a)

Ag, Au, Pt.

b)

Hg, Fe, Au.

c)

Al, Fe, Zn.

d)

Cu, Au, Pt.

20.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là:

a)

S + H2SO4

b)

O3 + S.

c)

SO3 + H2.

d)

S + H2O.