wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1 (21.3)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nam đang ở tầng 1 của Meraki. Nam đi lên 2 tầng và đi xuống 1 tầng. Bây giờ Nam đang ở tầng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

3.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

4.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

6.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

7.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

10.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

11.

Ana và Elsa chạy thi. Ana về sau Elsa. Vậy Elsa đứng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

12.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
13.

Câu 1: 94 - 23 + 12 ....... 34 + 13

Dấu thích hợp vào chỗ chấm là...

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

14.

Câu 5: Năm nay mẹ 45 tuổi, mẹ nhiều hơn con 24 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

24 tuổi

b)

23 tuổi

c)

22 tuổi

d)

21 tuổi

15.

Câu 7: Cho 7... > 78

Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

16.

Câu 9: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

99

b)

90

c)

10

d)

98

17.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

18.

Số liền trước của 20 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

19.

Câu 3: Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 2 .......2 + 12

a)

A. >

b)

B. =

c)

C. <

d)

D. +

20.

Câu 5: Trên cành có 12 con chim, bay đi mất 10 con chim. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

A. 10 con chim

b)

B. 12 con chim

c)

C. 14 con chim

d)

D. 2 con chim

21.

Câu 10. Từ 0 đến 10 có bao nhiêu số?

a)

A. 10 số

b)

B. 11 số

c)

C. 12 số

d)

D. 13 số

22.

Số bé nhất có 2 chữ số là...

a)

10

b)

11

c)

19

d)

20

23.

1 chục = ..? .. đơn vị

a)

10

b)

1

c)

0

d)

01

24.

13 gồm.....?.... đơn vị và ...... chục

a)

1, 3

b)

3, 1

c)

10, 3

d)

3, 10

25.

Có 10 hình tròn, tô màu 5 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn chưa tô màu?

a)

10

b)

5

c)

15

d)

0

26.

Điền vào ô trống.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Số nào không phải số tròn chục?

a)

40

b)

90

c)

25

28.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

5 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

7 hình tam giác

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

15 < .... < ......< 19

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

17, 19

d)

18, 19

30.

1 chục cái bút = ...... cái bút

a)

1

b)

10

c)

9

d)

20