wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vật lý 8: Cơ học P1

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có một ô tô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

b)

Ồ tô đứng yên so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô chuyến động so với cây bên đường.

2.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

3.

Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu

b)

Đầu tàu chuyển động so với toa tàu

c)

Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu

d)

Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu

4.

Khi xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật, thì vật được chọn làm mốc

a)

phải là Trái Đất

b)

phải là vật đang đứng yên

c)

phải là vật gắn với Trái Đất

d)

có thể là bất kì vật nào

5.

Câu nào sau đây mô tả chuyển động của một vật nặng được thả rơi từ đỉnh cột buồm của một con thuyền đang chuyển động dọc theo dòng sông, là không đúng?

a)

cả người đứng trên thuyền và trên bờ đều thấy vật rơi dọc theo cột buồm

b)

người đứng trên bờ thấy vật rơi theo đường cong

c)

người đứng trên thuyền thấy vật rơi thẳng đứng

d)

người đứng trên bờ thấy vật rơi thẳng đứng

6.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì

a)

máy bay đang chuyển động

b)

người phi công đang chuyển động

c)

hành khách đang chuyển động

d)

sân bay đang chuyển động

7.

Hai ô tô chuyển động cùng chiều và nhanh như nhau trên một đường thẳng. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của hai xe ?

a)

Hai xe cùng chuyển động so với cây cối ven đường

b)

Hai xe cùng đứng yên so với các người lái xe

c)

Xe này chuyến động so với xe kia

d)

Xe này đứng yên so với xe kia.

8.

Chọn câu đúng.

Một vật đứng yên khi:

a)

Vị trí của nó so với một điểm mốc luôn thay đổi

b)

Khoảng cách của nó đến một đường thắng mốc không đổi

c)

Khoảng cách của nó đến một điểm mốc không đối

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không đổi

9.

Đơn vị vận tốc là:

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h

d)

s/m

10.

Công thức tính vận tốc là:

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v= s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

11.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

12.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 km/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

13.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu ?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

14.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km ?

a)

t = 1.8 giờ

b)

t = 108 phút

c)

t = 6480 giây

d)

Tất cả đúng

15.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là:

a)

Tốc kế

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Ampe kế

16.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì ?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

17.

Vận tốc của ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 34.000 m/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

18.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động không đều ?

a)

Chuyển động của ô tô khi khởi hành.

b)

Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc

c)

Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga.

d)

Tất cả đúng.

19.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều ?

a)

Chuyển động của kim đồng hồ

b)

Chuyển động của vệ tinh

c)

Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời

d)

Tất cả đúng

20.

Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

a)

v=s1t1v=\frac{s_1}{t_1}

b)

v=s2t2v=\frac{s_2}{t_2}

c)

v=s1+s2t1+t2v=\frac{s_1+s_{2_{ }}}{t_1+t_{2_{ }}}

d)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_{2_{ }}}{2}

21.

Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000 m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của học sinh đó là?

a)

40 m/s

b)

8 m/s

c)

4,88 m/s

d)

120 m/s

22.

Một người đi xe đạp đi một nửa đoạn đường đầu với vận tốc 12 km/h. Nửa còn lại người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu để vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là 8 km/h?

a)

v = 6 km/h

b)

v = 6.5 km/h

c)

v = 6.25 km/h

d)

v = 62,5 km/h

23.

Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ?

a)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

b)

Vận tốc giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc không thay đổi

d)

Vận tốc có thể vừa tăng, vừa giảm

24.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực

a)

Xe đi trên đường

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống

c)

Quả bóng bị nẩy bật lên khi chạm đất

d)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung

25.

Muốn biểu diễn một véctơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt

c)

Độ lớn

d)

Cả 3 ý trên

26.

Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lượng nào thay đổi

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc

c)

Trọng lượng

d)

Khối lượng riêng

27.

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống “Lực là nguyên nhân………………… vận tốc của chuyển động”

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Thay đổi

d)

Không đổi

28.

Một vật có khối lượng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây, cần phải giữ dây một lực bằng bao nhiêu đề vật cân bằng ?

a)

F = 45 N

b)

F > 45 N

c)

F < 45 N

d)

F = 4,5 N

29.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ :

a)

Thay đổi khối lượng

b)

Thay đổi vận tốc

c)

Không thay đổi trạng thái

d)

Không thay đổi hình dạng

30.

Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ?

a)

Bị nghiêng người sang bên phải.

b)

Bị nghiêng người sang bên trái.

c)

Bị ngã người ra phía sau.

d)

Bị ngã người tới phía trước.

31.

Hành khách đang ngồi trên xe đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe

a)

đột ngột giảm vận tốc

b)

đột ngột tăng vận tốc

c)

đột ngột rẽ trái

d)

đột ngột rẽ phải

32.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

34.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

35.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

36.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

37.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

d)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

39.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

40.

Hoàng đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Kéo vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được