wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physicks

Total questions: 44

Worksheet time: 11hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

(Cái này chỉ để thử tính năng của quizizz)

Hãy vẽ một cái lá.

2.

Câu 1: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

A. luôn luôn tăng

b)

B. luôn luôn giảm.

c)

C. luân phiên tăng, giảm

d)

D. luôn luôn không đổi.

3.

Câu 2: Dòng điện xoay chiều là dòng điện :

a)

A.  đổi chiều liên tục không theo chu kì.

b)

B. lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược lại

c)

C. là dòng điện luân phiên đổi chiều liên tục theo chu kì

d)

D. cả A, C đều đúng.

4.

Câu 3: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

A. Dòng điện nạp cho acquy

b)

B. Dòng điện qua đèn LED.

c)

C. Dòng điện làm quạt trần quay theo một chiều xác định.

d)

D. Dòng điện trong đèn pin phát sáng.

5.

Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào hiện tượng:

a)

A. hưởng ứng điện

b)

B. cảm ứng điện từ.

c)

C. tự cảm

d)

D. cả A, B, C đều đúng

6.

Câu 5: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có bộ phận chính là:

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với hai cực nam châm.

b)

B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt

7.

Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều :

a)

A. phần quay là stato, phần đứng yên là roto.

b)

B. khung dây là roto và nam châm là stato

c)

C. tùy từng trường hợp, khung dây và nam châm có thể là roto hoặc có thể là stato.

d)

D. cả A, B, C đều đúng.

8.

Câu 7: Những cách nào sau đây để làm quay roto máy phát điện?

a)

A. Năng lượng của thác nước

b)

B. Dùng động cơ nổ.

c)

C. Năng lượng gió

d)

D. cả A, B, C đều đúng.

9.

Câu 8: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra các tác dụng nào trong các tác dụng sau đây? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

A. Tác dụng nhiệt, tác dụng từ.

b)

B. Tác dụng nhiệt, tác dụng cơ.

c)

C. Tác dụng nhiệt, tác dụng quang.          

d)

D. Tác dụng nhiệt, tác dụng quang, tác dụng từ, tác dụng cơ.

10.

Câu 9: Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa?

a)

A. Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ điện năng ở cách xa nhau.

b)

B. Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.

c)

C. Vì điện năng khi sản xuất ra phải sử dụng ngay.

d)

D. Các lí do A, B, C đều đúng.

11.

Câu 10: Khi tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên đường dây dẫn chủ yếu là do:

a)

A. tác dụng từ của dòng điện

b)

B. tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

C. hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

d)

D. cả A,B, C đều đúng

12.

Câu 11: Từ công thức tính công suất hao phí Php=P2.RU2P_{hp}=\frac{P^2.R}{U^2}  , để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào?

a)

A. Giảm điện trở R.

b)

B. Giảm công suất của nguồn điện

c)

C. Tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn điện.

d)

D. Câu A, C đều đúng.

13.

Câu 12: Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,2kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 35kV. Điện trở dây dẫn bằng

a)

A. 50Ω

b)

B. 24,5Ω

c)

C. 15Ω

d)

D. 500Ω

14.

Câu 13: Trong thực tế khi truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, muốn giảm hao phí vì toả nhiệt, thì phương án tối ưu được chọn là:

a)

A. Giảm điện trở của đường dây

b)

B. Giảm hiệu điện thế truyền tải

c)

C. Tăng hiệu điện thế truyền tải

d)

D. Tăng điện trở của đường dây

15.

Câu 14: Với cùng một công suất truyền đi , công suất hao phí sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài đường dây tải điện tăng gấp đôi?

a)

A. Giảm 2 lần

b)

B. Giảm 4 lần

c)

C. Tăng 2 lần

d)

D. Tăng 4 lần.

16.

Câu 15: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 10 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 10 lần

b)

B. Tăng lên 100 lần

c)

C. Giảm đi 100 lần.

d)

D. Giảm đi 10 lần.

17.

Câu 16:Trên cùng một đường dây dẫn điện tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. giảm 2 lần

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 4 lần.

18.

Câu 18: Máy biến thế là một thiết bị có tác dụng gì?

a)

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

C. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

D. Biến đổi hiệu điện thế một chiều.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

a)

A. Số vòng dây cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng quận sơ cấp là máy tăng thế.

b)

B. Số vòng dây cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn thứ cấp là máy hạ thế.

c)

C. Số vòng dây cuộn thứ cấp ít hơn số vòng quận sơ cấp là máy tăng thế.

d)

D. Số vòng dây cuộn thứ cấp ít hơn số vòng quận sơ cấp là máy giảm thế.

20.

Câu 20: Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 100 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều U thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 220V. Hiệu điện thế U bằng

a)

A. 20V

b)

B. 22V

c)

C. 11V

d)

D. 24V

21.

Câu 21: Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng, khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 12V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là

a)

A. 9V

b)

B. 4,5V

c)

C. 3V

d)

D. 1,5V

22.

Câu 22: Một tia sáng truyền từ không khí vào nước thì có góc khúc xạ r

a)

A. lớn hơn góc tới i

b)

B. nhỏ hơn góc tới i.

c)

C. bằng góc tới i.

d)

D. Cả ba phương án A, B, C đều có khả năng xảy ra

23.

Câu 23: Chọn cách vẽ đúng trên các hình A, B, C, D ở hình sau:

a)

A. Hình A  

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C  

d)

D. Hình D

24.

Câu 24: Một tia sáng truyền từ nước ra ngoài không khí có góc khúc xạ r

a)

A. bé hơn góc tới i.

b)

B. lớn hơn góc tới i

c)

C. bằng góc tới i.

d)

D. cả ba phương án A, B, C đều có khả năng xảy ra

25.

Câu 25: Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

b)

B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

C. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

D. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

26.

Câu 26: Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tia sáng là đường thẳng.

b)

B. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

C. Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

D. Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

27.

Câu 27. Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

B. Khi ta soi gương.

c)

C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

D. Khi ta xem chiếu bóng.

28.

Câu 28: Một con cá vàng đang bơi trong một bể cá cảnh có thành bằng thủy tinh trong suốt. Một người ngắm con cá qua thành bể. Hỏi tia sáng truyền từ con cá đến mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

A. Không lần nào.

b)

B. Một lần

c)

C. Hai lần

d)

D. Ba lần

29.

Câu 29: Một cốc thủy tinh trong, đáy phẳng, đựng nước trong, được đặt trên một tờ giấy có chữ O. Một người đặt mắt trên phương thẳng đứng, nhìn chữ O đó qua mặt nước trong cốc. . Hỏi tia sáng truyền từ chữ O đến mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

(Coi như đáy cốc phẳng và chữ O dính chặt vào đáy cốc)

a)

A. Bốn lần

b)

B. Một lần

c)

C. Hai lần

d)

D. Ba lần

30.

Câu 30: Thấu kính hội tụ có đặc diểm và tác dụng nào dưới đây.

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời

b)

B. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời

c)

C. Có phần giữa dày hơn phần rìa cho phép thu được ảnh mặt trời

d)

D. Có phần giữa dày hơn phần rìa không cho phép thu đc ảnh của mặt trời

31.

Câu 31: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm nếu:

a)

A. Tia tới đi quan quang tâm mà không trùng với trục chính

b)

B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính

c)

C. Tia tới song song trục chính

d)

D. Tia tới bất kì

32.

Câu 32: Câu nào sau đây không đúng với thấu kính phân kì?

a)

A. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm.

c)

C. Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm.

d)

D. Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

33.

Câu 33: Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính phân kì, theo phương vuông góc với mặt của thấu kính.

a)

A. Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ loe rộng dần ra

b)

B. Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ thu nhỏ dần lại

c)

C. Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính có chỗ bị thắt lại

d)

D. Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính có chỗ trở thành chùm tia song song

34.

Câu 34: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12(cm) cho một ảnh ảo cách thấu kính 24(cm). Vật được đặt cách thấu kính là:

a)

A. d = 36cm

b)

B. d = 8cm

c)

C. d = 18cm

d)

D. d = 12cm.

35.

Câu 35: Ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh nào dưới đây?

a)

A. Ảnh thật lớn hơn vật.

b)

B. Ảnh thật nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh ảo lớn hơn vật

d)

D. Ảnh ảo nhỏ hơn vật.

36.

Câu 36: Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật.

b)

B. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn lớn hơn vật.

c)

C. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn ngược chiều với vật.

d)

D. Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì ở mọi vị trí đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

37.

Câu 37: Đặt một vật sáng trên trục chính và vuông góc với trục chính cách thấu kính hội tụ d = 8(cm) tiêu cự của thấu kính f = 12(cm). Ta thu được một ảnh loại gì cách thấu kính bao xa?

a)

A. Ảnh thật, cách thấu kính 24(cm).

b)

B. Ảnh thật, cách thấu kính 4,8(cm).

c)

C. Ảnh thật, cách thấu kính 12(cm).

d)

D. Ảnh ảo, cách thấu kính 24(cm).

38.

Câu 38 : Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ cho một ảnh ảo cao bằng 1/3 vật và cách thấu kính 12cm. Vị trí đặt vật cách thấu kính

a)

A. 12 cm

b)

B. 18 cm   

c)

C. 24 cm   

d)

D. 36 cm

39.

Câu 39: Vật sáng AB có độ cao h được đặt vuông góc trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm, điểm A cách thấu kính một khoảng d = 24cm. Khi đó ảnh sẽ cách thấu kính một khoảng là:

a)

A. 36 cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 18 cm

d)

D. kết quả khác.

40.

Câu 41: Thấu kính phân kì là thấu kính:

a)

A. tạo bởi hai mặt cong

b)

B. tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong.

c)

C. có phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

D. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

41.

Câu 42: Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló có tính chất gì?

a)

A. Chùm tia ló hội tụ.

b)

B. Chùm tia ló song song

c)

C. Chùm tia ló phân kì

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

42.

Câu 43: Một vật AB đặt trước một dụng cụ quang học luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. Hỏi dụng cụ quang học đó là dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Gương phẳng

b)

B. Thấu kính hội tụ

c)

C. Thấu kính phân kì

d)

D. Gương cầu lõm

43.

Câu 44: Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?

a)

A. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

44.

Câu 45: Tính chật giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và phân kì là:

a)

A. lớn hơn vật

b)

B. nhỏ hơn vật

c)

C. cùng chiều với vật.

d)

D. ngược chiều với vật