wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về oxi

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây về tính chất của oxi là đúng ?

a)

Oxi là chất khí có khả năng tan vô hạn trong nước

b)

Oxi là chất khí có khả năng tan ít trong nước

c)

Oxi là chất khí có khả năng không tan trong nước

d)

Oxi là chất khí có khả năng phản ứng với nước

2.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

b)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết phi kim

c)

Oxi không có mùi và vị

d)

Oxi không cần thiết cho sự sống

3.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

c)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

d)

Không độc hại

4.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự hô hấp của động vật

c)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

d)

Sự quang hợp của cây xanh

5.

Lưu huỳnh cháy trong không khí là do:

a)

Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit

b)

Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ

c)

Lưu huỳnh tác dụng với nitơ

d)

Lưu huỳnh tác dụng với oxi

6.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng phương pháp dời nước là do:


a)

Oxi nặng hơn nước

b)

Oxi nhẹ hơn nước

c)

Oxi tan ít và không phản ứng với nước

d)

Oxi tan nhiều và phản ứng với nước

7.

Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về sự oxi hóa:

a)

Sự tác dụng của đơn chất với hợp chất

b)

Sự tác dụng của oxi với đơn chất

c)

Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa

d)

Sự tác dụng của oxi với hợp chất

8.

Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ?

a)

ZnO; Al2O3; Na2O

b)

FeO; Fe2O3; SO2

c)

N2O5; CuO; BaO

d)

CO2; ZnO; Al2O3

9.

Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 1,375. Vậy A là chất khí nào sau đây?

a)

NO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

10.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

b)

Chỉ làm đẹp

c)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

11.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là:

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

H2

12.

Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là:

a)

Cây nến cháy bình thường

b)

Cây nên cháy sáng chói

c)

Cây nến bị tắt ngay

d)

Cây nến cháy một lúc rồi tắt dần

13.

Các chiến sĩ chữa cháy dùng bình đặc biệt chứa khí oxi để

a)

Tránh bị bỏng

b)

Hô hấp

c)

Dập tắt đám cháy

d)

Liên lạc với mọi người

14.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

ZnO

d)

NaClO

15.

Công thức FeO có tên gọi là gì?

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt từ oxit

c)

Sắt oxit

d)

Sắt ( II) oxit

16.

Bazơ tương ứng của oxit bazơ Na2O là:

a)

Na2OH

b)

NaOH

c)

Na(OH)2

d)

NaOH2

17.

Axit tương ứng của oxit axit P2O5

a)

H2PO3

b)

H3PO4

c)

HPO5

d)

HP2O4

18.

CO2 thuộc loại oxit nào?

a)

Oxit bazo

b)

oxit trung tính

c)

oxit axit

d)

oxit lưỡng tính

19.

Nhiệt độ hóa lỏng của oxi là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

-196oC

d)

-183oC

20.

Ứng dụng quan trọng của khí oxi là?

a)

Sự đốt nhiên liệu

b)

Sự hô hấp

c)

sự quang hợp

d)

Cả hô hấp vf sự đốt nhiên liệu

21.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

22.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

23.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

24.

Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

1,3,5,6

b)

2,3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,6

25.

Oxit bazơ là gì?

a)

là hợp chất gồm có kim loại và oxi và tương ứng với 1

b)

là hợp chất gồm có một nguyên tố bất kì và oxi

c)

là hợp chất gồm có phi kim và oxi

d)

là hợp chất gồm có kim loại và hidro

26.

Dãy nào sau đây, toàn oxit axit

a)

P2O5, NO2, SO2, CO2, SiO2

b)

SiO2, Na2O, SO2, N2O5, P2O3

c)

CO2, K2O, SiO2, P2O5, CaO

d)

Na2O, SO2, BaO, SiO2, N2O3

27.

Magie oxit, nhôm oxit, kali oxit, bạc oxit, đinitơ pentaoxit, oxit sắt từ, đinitơ oxit có công thức là

a)

MgO, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe3O4, N2O

b)

MgO, Al3O2, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

c)

Mg2O, Al2O3, K2O, Ag2O, N2O5, Fe2O3, N2O

d)

MgO, Al2O3, K2O, AgO, N2O5, Fe3O4, N2O

28.

Oxit của kim loại chưa rõ hóa trị. Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Oxit đó có tên gọi là

a)

đồng (II) oxit

b)

canxi oxit

c)

natri oxit

d)

sắt (II) oxit

29.

Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

a)

Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.

d)

Có hóa trị II trong các hợp chất oxit.

30.

Câu hỏi quan trọng do cô Phương xinh đep hỏi: Các con có yêu thích môn Hóa học không?

4 lines