WorksheetsÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI LẦN 2
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Chất nào sau đây là bazơ?
A. Na2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 2: Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na3PO4.
B. Ca(HCO3)2.
C. NH4NO3.
D. CH3COOK.
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. NaCl.
C. K2SO4.
D. KOH.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Al(OH)3.
B. Ba(OH)2.
C. Fe(OH)2.
D. Cr(OH)2.
Câu 5: Muối nào sau đây là muối trung hòa?
A. NH4NO3.
B. Na2HPO4.
C. Ca(HCO3)2.
D. KHSO4.
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. Ba(OH)2.
C. Na2SO4.
D. HClO4.
Câu 7: Dung dịch hỗn hợp nào sau đây chứa 3 loại ion (bỏ qua sự điện li của nước)?
A. NaCl, Ba(OH)2.
B. KOH, CH3COONa.
C. NaCl, Na2SO4.
D. CuSO4, HCl.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong nước, HCl phân li ra cation H+ và anion Cl-.
B. Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.
C. Hiđroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ.
D. Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch axit chứa cation H+.
B. Dung dịch bazơ chứa anion OH-.
C. Dung dịch muối chứa cation kim loại hoặc cation NH4+.
D. Axit H3PO4 là axit 2 nấc.
Câu 10: Dung dịch hỗn hợp NaCl và K2SO4 có chứa mấy loại ion khác nhau (bỏ qua sự điện li của nước)?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 12: Cho các hiđroxit sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 13: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1.
B. 0,3.
C. 0,2.
D. 0,4.
Câu 14: Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 5,68 gam.
B. 3,55 gam.
C. 5,02 gam.
D. 2,84 gam.
Câu 15: Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M. Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là
A. 0,25 lít.
B. 0,125 lít.
C. 0,063 lít.
D. 0,15 lít.
Câu 16: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4.
C. HNO3.
D. KBr.
Câu 17: Dung dịch H2SO4 không tham gia phản ứng trao đổi ion với dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2.
B. KCl.
C. NaOH.
D. Na2CO3.
Câu 18: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là : H+ + OH- → H2O ?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Câu 19: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
C. Na+, OH-, HCO3-, K+.
D. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Câu 20: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4.
B. NaOH và HCl.
C. NaHSO4 và NaHCO3.
D. HCl và AgNO3.
Câu 21: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,075.
B. 0,05.
C. 0,1.
D. 0,15.
Câu 22: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol ; 0,15 mol và 0,05 mol . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 28,5 gam.
B. 33,8 gam.
C. 29,5 gam.
D. 31,3 gam.
Câu 23: Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. CuSO4.
B. HNO3.
C. CH3COOH.
D. NaCl.
Câu 24: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. C2H5OH.
D. Ba(OH)2.
Câu 25: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion
A. K+.
B. H+.
C. HCO3-.
D. Fe3+.
Câu 26: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Câu 27: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ lớn hơn 10-7?
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. Ba(OH)2.
D. HCl.
Câu 29: Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ nhỏ hơn 10-7?
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 30: Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ bằng 10-7?
A. NaCl.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
