wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

First Test B1009-010 - 27/03/2020

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Physical exercises to keep your body healthy, often done regularly with other people

a)

Healthy

b)

Weak

c)

Keep-fit

d)

Strong

2.

To find yourself a place to sit

a)

Take a seat

b)

Get a seat

c)

Based on

d)

Pick up

3.

Do somebody a favour

a)

giúp ai làm gì

b)

chấp nhận làm gì

c)

nhắc nhở ai làm gì

d)

từ chối làm gì

4.

Crash

a)

Bắt được

b)

Tiên tiến

c)

Va chạm

d)

Phù hợp

5.

Incredible

a)

không mong đợi

b)

tuy nhiên

c)

may mắn thay

d)

đáng kinh ngạc

6.

Concentrate on = ....................................

a)

stay on

b)

focus on

c)

concentrate of

d)

stay focus

7.

Queue

a)

Thoáng đãng

b)

Xếp hàng

c)

Chật hẹp

d)

Chen chúc

8.

Pay attention ............

a)

at

b)

to

c)

of

d)

about

9.

Take up something

a)

Đón ai đó

b)

Bắt đầu làm gì

c)

Chăm sóc ai đó

d)

Kết thúc làm gì

10.

Permanent

a)

Ngắn ngủi

b)

Lâu dài

c)

Tập trung

d)

Gián đoạn

11.

Float

a)

Đóng băng

b)

Nổi

c)

Gập ghềnh

d)

Chìm

12.

Turn out

a)

Đi ra ngoài

b)

Bật cái gì

c)

Tắt cái gì

d)

Hóa ra là

13.

A competition in which the people competing must swim, ride

a bicycle, and run particular distances

without stopping between events

a)

Trialthlon

b)

Trialthon

c)

Triathllon

d)

Triathlon

14.

All planes_____ before departure.

a)

will checked

b)

will has checked

c)

will be checked

d)

will been checked

15.

Pressure

a)

Ấn tượng

b)

Áp lực

c)

Lạc quan

d)

Bày tỏ

16.

Unexpectedly

a)

Một cách mong đợi

b)

Sự chấp nhận

c)

Một cách đồng tình

d)

Không lường trước được

17.

Accommodation

a)

Chỗ ăn ở

b)

Tệp đính kèm

c)

Phức tạp, tinh vi

d)

Đi theo, đi cùng

18.

Base on

a)

Độc lập

b)

Cải cách

c)

Dựa trên

d)

Sự tính toán

19.

Similar to

a)

Tương tự, giống

b)

Luyện tập

c)

Học theo, làm theo

d)

Khác biệt

20.

Inspector

a)

Người thực hiện

b)

Người thanh tra

c)

Người trao quyền

d)

Người quản lý

21.

Musical instrument

a)

Sáng tác âm nhạc

b)

Nhạc cụ âm nhạc

c)

Âm thanh ánh sáng

d)

Biểu diễn âm nhạc

22.

Adventure

a)

Truyện trinh thám

b)

Phiêu lưu, mạo hiểm

c)

Sự nguy hiểm

d)

Nhút nhát, rụt rè

23.

To work, be in action or have an effect

a)

Expression

b)

Pouring

c)

Operate

d)

Allocate

24.

Stall

a)

to lớn

b)

hành động

c)

quầy hàng

d)

Mở rộng

25.

Dull

a)

happy

b)

tired

c)

exciting

d)

boring

26.

Gặp vấn đề

a)

get of trouble

b)

get up trouble

c)

get in trouble

d)

get on trouble

27.

Break a world record

a)

Không kiểm soát

b)

Phá kỉ lục thế giới

c)

Có quy định

d)

Phá vỡ cái gì

28.

Depend on

a)

Độc lập

b)

Phân chia

c)

Phụ thuộc

d)

Cùng nhau

29.

Accompanied by

a)

Chia rẽ

b)

Đi cùng

c)

Khủng hoảng

d)

Chỗ ăn ở

30.

Fairly

a)

Công bằng

b)

Nhảy

c)

Khá

d)

Chèo